Gói thầu: Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây hạ thế các trạm biến áp phân phối khu vực huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331118-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây hạ thế các trạm biến áp phân phối khu vực huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210313253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:01:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 374,433,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng BT 2x12 (Betong MAC250) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 móng
2 Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế dây ABC (ngoài trụ, cáp đồng) (A cấp dây đồng, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
3 Trụ BTLT 12m-PC540 A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 trụ
4 Trụ BTLT 12m-PC540 có tiếp địa A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 trụ
5 Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 biển
6 Dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x70 A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này 4.259 mét
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện 3x70mm2, Nhân công thực hiện -theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.176 mét
8 Dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x70 A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này 3.579 mét
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện 4x70mm2, Nhân công thực hiện -theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.508,4 mét
10 Cáp doublex đồng 2x10 - 0.6/1kV A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 193,5 mét
11 Dây đồng bọc hạ thế 25mm2 A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.088,5 mét
12 Khung 1 sứ + sứ ống chỉ (Khung 1 sứ (1 cái) + sứ ống chỉ (1 cái) + bulon 16x300 (1 bộ) + long đền fi 18 (2 cái) (A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
13 Khung 2 sứ + sứ ống chỉ (Khung 2 sứ (1 cái) + sứ ống chỉ (2 cái) + bulon 16x300 (2 bộ) + long đền fi 18 (4 cái) (A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 233 bộ
14 Khung 2 sứ + sứ ống chỉ (Khung 2 sứ (1 cái) + sứ ống chỉ (2 cái) + bulon 16x300 (2 bộ) + long đền fi 18 (4 cái) (A cấp sứ ống chỉ + khung 2 sứ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 37 bộ
15 Kẹp nối đồng-nhôm (SL2) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.563 cái
17 Kẹp rẽ nhánh IPC 150-35 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
18 Collier trụ BTLT 12m (Φ250 trụ đơn) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 bộ
19 Boulon 16x250 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 255 bộ
20 Boulon 16x300 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 75 bộ
21 Boulon móc 16x250 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 136 bộ
22 Boulon móc 16x300 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 67 bộ
23 Boulon móc 16x400 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
24 Boulon móc 16x350 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 bộ
25 Giá móc đôi (dùng cho cáp ABC) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
26 Băng keo cách điện B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cuộn
27 Nắp bịt đầu cáp (35- 95) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 55 cái
28 Hộp phân phối 9 cực (loại B) lắp 9MCB - 63A A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 176 hộp
29 Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 173 bộ
30 Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 53 bộ
31 Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (màu đen) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 99 mét
32 Nắp cao su chống thấm lắp ống fi 130/100 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
33 Đầu coss ép đống nhôm 70mm2 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 mét
34 Dây đai inox 20x0,4 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 90 mét
35 Khóa đai inox 20x0,4 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 81 cái
36 Thu hồi Trụ BTLT 10,5m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 2 cột
37 Thu hồi dây AC50 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 4.901,7 mét
38 Thu hồi dây AV70 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 18.201,9 mét
39 Thu hồi dây cáp ABC 4x95mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 57,5 mét
40 Thu hồi dây CV25 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 727 mét
41 Thu hồi dây CV95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 117 mét
42 Thu hồi dây CV150 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 37 mét
43 Thu hồi Hộp CB Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 86 mét
44 Thu hồi Khung 1 sứ + sứ ống chỉ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 84 bộ
45 Thu hồi Khung 2 sứ + sứ ống chỉ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 82 bộ
46 Thu hồi Khung 3 sứ + sứ ống chỉ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 123 bộ
47 Thu hồi Khung 4 sứ + sứ ống chỉ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 80 bộ
48 Thu hồi Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 295 kẹp
49 Thu hồi Kẹp SL1 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 470 kẹp
50 Thu hồi Kẹp SL2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 195 kẹp
51 Thu hồi Kẹp SL3 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 22 kẹp
52 Thu hồi Kẹp AC 50-70 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 214 kẹp
53 Thu hồi Kẹp quai 2/0 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 2 cái
54 Thu hồi Kẹp AC 16-70 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 69 cái
55 Thu hồi Kẹp AC 25-95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 24 cái
56 Thu hồi Kẹp AC 25-150 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 99 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6165E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1233E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 262.103.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.103.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->