Gói thầu: Thi công xây dự ng và lắp đặt thíêt bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cong ty TNHH tư vấn xây dựng T và C |
| Tên gói thầu | Thi công xây dự ng và lắp đặt thíêt bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 22:25:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,356,675,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LƯU TRỮ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem chương V | 69,888 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 38,3034 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 10,2379 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 22,2906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,6762 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,3424 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 2,504 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 0,9293 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,169 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 18,9587 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 2,7522 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,6317 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,4605 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 45,0214 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 3,7752 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1086 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,6096 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 5,9391 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chương V | 0,5399 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1414 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,0972 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 22,5632 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem chương V | 2,606 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V | 2,0259 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 1,5145 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,2817 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0254 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,1575 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 0,9434 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0966 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Xem chương V | 0,6609 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,6609 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 44,9101 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 9,6127 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 3,4182 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Xem chương V | 84,988 | m2 |
| 46 | Con tiện xi măng đúc sẵn | Xem chương V | 113 | cái |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 132,1492 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 384,812 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 129,369 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 103,144 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 82,16 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 53,823 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 160,88 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 220,61 | m |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 55,68 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 55,68 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Xem chương V | 1,7976 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 | Xem chương V | 34,2 | m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 13,674 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 112,5264 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Xem chương V | 13,4016 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 23,674 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 103,856 | m2 |
| 64 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,384 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao xưởng nổi chống ẩm | Xem chương V | 12,9928 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 1,4877 | m3 |
| 67 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 14,8708 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 2,1124 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 36,7928 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,198 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,009 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chương V | 0,0178 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chương V | 2 | cấu kiện |
| 74 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 29,141 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 272,086 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 650,164 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 2,3351 | 100m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 5mm | Xem chương V | 30,18 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Xem chương V | 14 | bộ |
| 80 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 5mm | Xem chương V | 15,12 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Xem chương V | 7 | bộ |
| 82 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 5mm | Xem chương V | 1,8 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Xem chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa | Xem chương V | 47,1 | m2 |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vương đặc 12x12 | Xem chương V | 15,12 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 15,12 | m2 |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Xem chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Xem chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Xem chương V | 5 | hộp |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Xem chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Xem chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Xem chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Xem chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi trần, có kính chống lóa, bóng tuýp LED 220V/(2x20)W | Xem chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Xem chương V | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m - 80W | Xem chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5W | Xem chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Xem chương V | 29 | cái |
| 101 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A | Xem chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Xem chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A | Xem chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp công tắc đơn đảo chiều, 1 chiều 250V/10A | Xem chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/10A | Xem chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Xem chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x4)mm2 | Xem chương V | 115 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Xem chương V | 190 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Xem chương V | 380 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Xem chương V | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Xem chương V | 115 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Xem chương V | 190 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Xem chương V | 380 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Xem chương V | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 420 | m |
| 116 | Phụ kiện cho ống PVC | Xem chương V | 1 | lô |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 | Xem chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet | Xem chương V | 1 | thiết bị |
| 119 | Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu | Xem chương V | 1 | thiết bị |
| 120 | Bộ nguồn 12VDC - 1A | Xem chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường | Xem chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Xem chương V | 780 | m |
| 123 | Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tần | Xem chương V | 1 | bộ |
| 124 | Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổng | Xem chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6 | Xem chương V | 610 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 750 | m |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (chưa bao gồm thiết bị) | Xem chương V | 4 | máy |
| 128 | Gas lạnh | Xem chương V | 1 | lô |
| 129 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Xem chương V | 0,13 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Xem chương V | 0,13 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Xem chương V | 0,13 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Xem chương V | 0,13 | 100m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Xem chương V | 19 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Xem chương V | 19 | m |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/h | Xem chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h | Xem chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứ | Xem chương V | 4 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Xem chương V | 40 | m |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V | 6 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Xem chương V | 30 | m |
| 141 | Mối nối kiểm tra nối đất | Xem chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 10 | m |
| 143 | Hóa chất làm giảm điện trở | Xem chương V | 5 | kg |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 9,6 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,096 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Xem chương V | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Xem chương V | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt sen tắm | Xem chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Xem chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp giấy | Xem chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Xem chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Xem chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp | Xem chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa bát | Xem chương V | 1 | bộ |
| 160 | Bơm tăng áp Q=60 (l/p), H=20m | Xem chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao điện D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D50 | Xem chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa D25 | Xem chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa D20 | Xem chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Xem chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Xem chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Xem chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Xem chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Xem chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Xem chương V | 26 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Xem chương V | 80 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Xem chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Xem chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Xem chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Xem chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Xem chương V | 0,14 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Xem chương V | 0,76 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Xem chương V | 0,56 | 100m |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Xem chương V | 5 | cái |
| 185 | Quả cầu thu nước mái D90 | Xem chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê chếch nhựa 135o D90 | Xem chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Xem chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Xem chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Xem chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Xem chương V | 62 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Xem chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Xem chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Xem chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Xem chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chương V | 0,64 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Xem chương V | 0,04 | 100m |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 9,7881 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,7286 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0656 | tấn |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,2405 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,3732 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,0336 | tấn |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 1 | cấu kiện |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 11,424 | m2 |
| 211 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Xem chương V | 11,464 | m2 |
| 212 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Xem chương V | 11,464 | m2 |
| 213 | Đánh màu xi măng 2 nước | Xem chương V | 11,464 | m2 |
| 214 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xem chương V | 2,4 | m2 |
| 215 | Nắp thu mỡ | Xem chương V | 3 | cái |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 217 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 6,1981 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,062 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,062 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,062 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem chương V | 18,252 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 14,1524 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 2,7696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 6,4086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1904 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,5601 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 4,3538 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,924 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0655 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,1974 | 100m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 12,6644 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 1,3068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,143 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,1341 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0775 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,3816 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,3475 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Xem chương V | 0,0655 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Xem chương V | 0,3216 | tấn |
| 29 | Bulong M16x250 | Xem chương V | 4 | cái |
| 30 | Bulong M16x200 | Xem chương V | 8 | cái |
| 31 | Bulong M14x50 | Xem chương V | 16 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 42,6838 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,3475 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Xem chương V | 0,0655 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,3216 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 18,0482 | m3 |
| 37 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Xem chương V | 0,8921 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 | Xem chương V | 26,82 | m |
| 39 | Máng tôn thu nước mái | Xem chương V | 24,44 | m |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Xem chương V | 24,344 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 110,844 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 78,815 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,7064 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 9,504 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chương V | 8,5124 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 8,5124 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 85,1238 | m2 |
| 48 | Ụ cao su chặn bánh ô tô, kích thước 600x120x100 | Xem chương V | 4 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 78,815 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 148,0544 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,2351 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 8,8 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 10,36 | m2 |
| 54 | Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điện khe thoáng dày 0.9-1mm | Xem chương V | 15,012 | m2 |
| 55 | Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) | Xem chương V | 2 | bộ |
| 56 | Bộ lưu điện | Xem chương V | 2 | bộ |
| 57 | Hộp inox bảo vệ cửa | Xem chương V | 5,56 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module | Xem chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 220V/(1x20)W, máng nổi | Xem chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Xem chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Xem chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Xem chương V | 110 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Xem chương V | 110 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 140 | m |
| 70 | Phụ kiện cho ống PVC | Xem chương V | 1 | lô |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứ | Xem chương V | 3 | cái |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Xem chương V | 24 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V | 4 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Xem chương V | 15 | m |
| 75 | Mối nối kiểm tra nối đất | Xem chương V | 2 | cái |
| 76 | Hóa chất làm giảm điện trở | Xem chương V | 3 | kg |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 4,8 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,048 | 100m3 |
| 79 | Quả cầu thu nước mái D90 | Xem chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Xem chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Xem chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 1,9938 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 132,9108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 116,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 1,291 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem chương V | 82,8376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 2,209 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 5,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,5457 | tấn |
| 10 | Thi công rọ đá 4x6 lọc nước | Xem chương V | 0,8641 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Xem chương V | 0,32 | 100m |
| 12 | Vải lọc bịt đầu ống | Xem chương V | 32 | cái |
| 13 | Chèn khe lún bằng nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem chương V | 17,2701 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 2,7506 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, để đắp | Xem chương V | 2,7506 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,5723 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐOẠN M3-M12 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 6,0691 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 0,9329 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0575 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 1,8348 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 2,7522 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 84,1344 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 102,304 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 33,6 | m |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 0,3918 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 24 | cái |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 186,4384 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào bằng inox hộp | Xem chương V | 1,9195 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Xem chương V | 101,9655 | m2 |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Xem chương V | 3,1088 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA, ĐẮP ĐẤT TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V | 0,293 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xem chương V | 4,395 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 7,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 75 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 16,83 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem chương V | 27,2354 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Xem chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,2042 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 6,7144 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá chẻ KT 10x20 chân bồn hoa | Xem chương V | 65,0268 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,44 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây (bồn hoa, cây xanh) | Xem chương V | 103,1509 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 44,0654 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,4407 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,4407 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,4407 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Xem chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Xem chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm E10mm2 | Xem chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm E4mm2 | Xem chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Xem chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Xem chương V | 75 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 10,24 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Xem chương V | 12,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,288 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,288 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,288 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Xem chương V | 8 | cột |
| 16 | Lắp đèn cao áp bóng LED 1x150W/220V | Xem chương V | 8 | bộ |
| 17 | Khung móng M24x300x300x675 | Xem chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Xem chương V | 8 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chương V | 27,2 | m |
| 20 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 5,096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 3,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 1,6987 | m3 |
| 25 | Bulong M24x675 | Xem chương V | 32 | cái |
| 26 | Sắt dẹt 50x5x300 | Xem chương V | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Xem chương V | 19,2 | m |
| 28 | Lắp tấm bắt thiết bị cửa cột | Xem chương V | 8 | cửa |
| 29 | Cầu đấu dây | Xem chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Xem chương V | 8 | cái |
| 31 | Bulong + ecu M8 | Xem chương V | 32 | cái |
| 32 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Xem chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Xem chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Xem chương V | 80 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Xem chương V | 1,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Xem chương V | 1,32 | m |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 42,24 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem chương V | 11,88 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Xem chương V | 52,8 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,3036 | 100m3 |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 42,24 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 45 | Rải cáp truyền hình RG11 | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Rải cáp mạng CAT5E | Xem chương V | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Xem chương V | 30 | m |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 6,4 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem chương V | 1,8 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Xem chương V | 8 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,046 | 100m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,018 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,018 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,018 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thu HDPE D50/25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thu HDPE D50/20 | Xem chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Xem chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá D20 | Xem chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu bịt HDPE D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem chương V | 4,32 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 4,32 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 28,9612 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 3,715 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,1912 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,95 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 52,32 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,96 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,0716 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,1626 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 60 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 18,7212 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,1872 | 100m3/1km |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 143,1586 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 - Class3 | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút chếch PVC D300 | Xem chương V | 4 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 14,5163 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,3547 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,8372 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 38,72 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 196,188 | m2 |
| 39 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xem chương V | 51,43 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 6,246 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,3719 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,4949 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chương V | 185 | cấu kiện |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,5528 | 100m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 87,8786 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 37,0656 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,728 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 2,6953 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,2248 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1726 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,7223 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,5 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,062 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,064 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chương V | 10 | cấu kiện |
| 60 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Xem chương V | 39,104 | m2 |
| 61 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Xem chương V | 39,104 | m2 |
| 62 | Đánh màu xi măng 2 nước | Xem chương V | 39,104 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 34,1 | m2 |
| 64 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xem chương V | 9,3834 | m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 66 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Xem chương V | 24,7456 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,2475 | 100m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Xem chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D16 | Xem chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-250V | Xem chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Xem chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 1 mặt | Xem chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 2 mặt | Xem chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn Emer | Xem chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Xem chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Xem chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC | Xem chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) | Xem chương V | 2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng (H) | Xem chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 13 | Đế đầu báo cháy các loại | Xem chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Xem chương V | 0,6 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Xem chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 17 | Điện trở kiểm tra cuối đường dây | Xem chương V | 3 | bộ |
| 18 | Hộp nối dây kỹ thuật bằng nhựa PVC (150x150) | Xem chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Xem chương V | 3 | bộ |
| 20 | Kéo rải các loại dây báo cháy 2x0,75mm2 | Xem chương V | 175 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây báo cháy 6x2x0,75mm2 | Xem chương V | 175 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D16 | Xem chương V | 175 | m |
| 23 | Công đấu nối, căn chỉnh toàn bộ hệ thống | Xem chương V | 1 | T. bộ |
| 24 | Vật tư phụ (bu lông, ốc, vít, nở) | Xem chương V | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: LAN CAN CẦU THANG THOÁT HIỂM - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (đã bao gồm trụ lan can) | Xem chương V | 45,6 | M |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào hào chống mối bên ngoài công trình rộng 50cm, sâu 80cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 18 lít/m3 hào | Xem chương V | 22,816 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối bên trong công trình rộng 30cm, sâu 40cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 18 lít/m3 hào | Xem chương V | 19,6392 | m3 |
| 3 | Chống mối nền công trình bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 4 lít/m2 nền | Xem chương V | 85,79 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 9,728 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 9,728 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây Hoa ban, kích thước bầu đất (0,3x0,3x0,3)m, Đường kính gốc 4-5cm, chiều cao cây 2,5-3,0m | Xem chương V | 14 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Tùng tháp, kích thước bầu đất 0,3x0,3x0,3)m, đường kính tán 0,6-0,7m, chiều cao cây 2,5-3,0m | Xem chương V | 5 | 1 cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Xem chương V | 19 | 1 cây/năm |
| L | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| M | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/H | Xem chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU/H | Xem chương V | 1 | Bộ |
| N | Nhà lưu trú công vụ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/H | Xem chương V | 4 | Bộ |
| O | Nhà bảo vệ + tiếp dân | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/H | Xem chương V | 1 | Bộ |
| P | THIẾT BỊ ĐỒ GỖ | |||
| Q | Nhà làm việc + tiếp dân | |||
| 1 | Bàn làm việc Viện trưởng | Xem chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc Viện phó | Xem chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc lãnh đạo Viện | Xem chương V | 3 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ Viện trưởng | Xem chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ Viện phó | Xem chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc kiểm sát viên | Xem chương V | 8 | Cái |
| 7 | Ghế làm việc kiểm sát viên, cán bộ | Xem chương V | 15 | Cái |
| 8 | Tủ hồ sơ KSV, cán bộ | Xem chương V | 5 | Cái |
| 9 | Bàn làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụ | Xem chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụ | Xem chương V | 3 | Cái |
| 11 | Tủ hồ sơ phòng luật sư, trực nghiệp vụ | Xem chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bàn họp lớn (đặt kích thước: 6mx1.6x0.76) | Xem chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ghế họp | Xem chương V | 30 | Cái |
| 14 | Salon tiếp khách viện trưởng | Xem chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bàn tiếp dân | Xem chương V | 1 | Cái |
| 16 | Ghế phòng tiếp dân | Xem chương V | 8 | Cái |
| 17 | Rèm cửa | Xem chương V | 150 | m2 |
| 18 | Bục tượng bác | Xem chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bục nói chuyện | Xem chương V | 1 | Cái |
| 20 | Phông rèm hội trường | Xem chương V | 35 | m2 |
| R | Nhà công vụ | |||
| 1 | Giường ngủ 1,2m | Xem chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tapluy | Xem chương V | 8 | Cái |
| 3 | Tủ áo | Xem chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bàn + ghế phòng ăn | Xem chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp và thiết bị công trình XDDD cấp 3
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi