Gói thầu: Thi công xây dự ng và lắp đặt thíêt bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345602-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cong ty TNHH tư vấn xây dựng T và C
Tên gói thầu Thi công xây dự ng và lắp đặt thíêt bị
Số hiệu KHLCNT 20210341661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 22:25:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,356,675,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU TRỮ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Xem chương V 69,888 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 38,3034 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V 10,2379 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V 22,2906 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,192 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,6762 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,3424 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V 2,504 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 0,9293 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem chương V 0,169 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V 18,9587 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 2,7522 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,2684 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,184 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,022 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,6317 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,4605 100m3
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 45,0214 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,4502 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,4502 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,4502 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V 3,7752 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V 0,6864 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,1086 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,6096 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 5,9391 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V 0,5399 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,1414 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 1,0972 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 22,5632 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chương V 2,606 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V 2,0259 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 1,5145 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,2817 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V 0,0254 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V 0,1575 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 0,9434 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,0858 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,0966 tấn
40 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Xem chương V 0,6609 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,6609 tấn
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V 44,9101 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V 9,6127 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V 3,4182 m3
45 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Xem chương V 84,988 m2
46 Con tiện xi măng đúc sẵn Xem chương V 113 cái
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 132,1492 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 384,812 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 129,369 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Xem chương V 103,144 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem chương V 82,16 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 53,823 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem chương V 160,88 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 220,61 m
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 55,68 m2
56 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 55,68 m2
57 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Xem chương V 1,7976 100m2
58 Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 Xem chương V 34,2 m
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 13,674 m3
60 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Xem chương V 112,5264 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm Xem chương V 13,4016 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 23,674 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Xem chương V 103,856 m2
64 Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,384 m2
65 Trần thạch cao xưởng nổi chống ẩm Xem chương V 12,9928 m2
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V 1,4877 m3
67 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xem chương V 14,8708 m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V 2,1124 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 36,7928 m2
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,198 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,009 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Xem chương V 0,0178 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem chương V 2 cấu kiện
74 Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 Xem chương V 29,141 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 272,086 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 650,164 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V 2,3351 100m2
78 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 5mm Xem chương V 30,18 m2
79 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Xem chương V 14 bộ
80 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 5mm Xem chương V 15,12 m2
81 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Xem chương V 7 bộ
82 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 5mm Xem chương V 1,8 m2
83 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Xem chương V 5 bộ
84 Lắp dựng cửa Xem chương V 47,1 m2
85 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vương đặc 12x12 Xem chương V 15,12 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 15,12 m2
87 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA Xem chương V 1 cái
88 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA Xem chương V 5 cái
89 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Xem chương V 1 cái
90 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Xem chương V 1 hộp
91 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module Xem chương V 5 hộp
92 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Xem chương V 5 cái
93 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Xem chương V 5 cái
94 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Xem chương V 10 cái
95 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Xem chương V 5 cái
96 Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi trần, có kính chống lóa, bóng tuýp LED 220V/(2x20)W Xem chương V 10 bộ
97 Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W Xem chương V 14 bộ
98 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m - 80W Xem chương V 5 cái
99 Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5W Xem chương V 4 bộ
100 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường Xem chương V 29 cái
101 Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A Xem chương V 9 cái
102 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A Xem chương V 5 cái
103 Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A Xem chương V 1 cái
104 Lắp công tắc đơn đảo chiều, 1 chiều 250V/10A Xem chương V 6 cái
105 Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/10A Xem chương V 5 cái
106 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Xem chương V 70 m
107 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x4)mm2 Xem chương V 115 m
108 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5)mm2 Xem chương V 190 m
109 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5)mm2 Xem chương V 380 m
110 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 Xem chương V 70 m
111 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 Xem chương V 115 m
112 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 Xem chương V 190 m
113 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 Xem chương V 380 m
114 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 Xem chương V 70 m
115 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Xem chương V 420 m
116 Phụ kiện cho ống PVC Xem chương V 1
117 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 Xem chương V 1 hộp
118 Lắp đặt Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet Xem chương V 1 thiết bị
119 Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu Xem chương V 1 thiết bị
120 Bộ nguồn 12VDC - 1A Xem chương V 1 bộ
121 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường Xem chương V 5 cái
122 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây Xem chương V 780 m
123 Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tần Xem chương V 1 bộ
124 Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổng Xem chương V 1 bộ
125 Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6 Xem chương V 610 m
126 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Xem chương V 750 m
127 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (chưa bao gồm thiết bị) Xem chương V 4 máy
128 Gas lạnh Xem chương V 1
129 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Xem chương V 0,13 100m
130 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Xem chương V 0,13 100m
131 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Xem chương V 0,13 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Xem chương V 0,13 100m
133 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 Xem chương V 19 m
134 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Xem chương V 19 m
135 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/h Xem chương V 1 cái
136 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h Xem chương V 5 cái
137 Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứ Xem chương V 4 cái
138 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Xem chương V 40 m
139 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóng Xem chương V 6 cọc
140 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm Xem chương V 30 m
141 Mối nối kiểm tra nối đất Xem chương V 2 cái
142 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Xem chương V 10 m
143 Hóa chất làm giảm điện trở Xem chương V 5 kg
144 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 9,6 m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,096 100m3
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 2 bể
147 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Xem chương V 5 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Xem chương V 5 bộ
149 Lắp đặt gương soi Xem chương V 5 cái
150 Lắp đặt kệ kính Xem chương V 5 cái
151 Lắp đặt giá treo Xem chương V 5 cái
152 Lắp đặt sen tắm Xem chương V 4 bộ
153 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chương V 4 bộ
154 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Xem chương V 4 cái
155 Lắp đặt hộp giấy Xem chương V 4 cái
156 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Xem chương V 4 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa sàn Xem chương V 2 bộ
158 Lắp đặt chậu rửa khu bếp Xem chương V 1 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa bát Xem chương V 1 bộ
160 Bơm tăng áp Q=60 (l/p), H=20m Xem chương V 2 cái
161 Lắp đặt van phao điện D25 Xem chương V 1 cái
162 Lắp đặt van 1 chiều D50 Xem chương V 2 cái
163 Lắp đặt van khóa D50 Xem chương V 6 cái
164 Lắp đặt van khóa D25 Xem chương V 12 cái
165 Lắp đặt van khóa D20 Xem chương V 4 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Xem chương V 6 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Xem chương V 10 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Xem chương V 8 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 Xem chương V 3 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Xem chương V 2 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Xem chương V 10 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Xem chương V 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Xem chương V 26 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Xem chương V 80 cái
175 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Xem chương V 2 cái
176 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 Xem chương V 2 cái
177 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Xem chương V 9 cái
178 Lắp đặt rắc co PPR D50 Xem chương V 6 cái
179 Lắp đặt rắc co PPR D25 Xem chương V 12 cái
180 Lắp đặt rắc co PPR D20 Xem chương V 4 cái
181 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Xem chương V 0,14 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Xem chương V 0,76 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Xem chương V 0,56 100m
184 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Xem chương V 5 cái
185 Quả cầu thu nước mái D90 Xem chương V 8 cái
186 Lắp đặt tê chếch nhựa 135o D90 Xem chương V 10 cái
187 Lắp đặt tê nhựa D110 Xem chương V 6 cái
188 Lắp đặt tê nhựa D90 Xem chương V 3 cái
189 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 Xem chương V 18 cái
190 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Xem chương V 62 cái
191 Lắp đặt cút nhựa 135o D34 Xem chương V 10 cái
192 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Xem chương V 2 cái
193 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 Xem chương V 5 cái
194 Lắp nút bịt nhựa D90 Xem chương V 5 cái
195 Lắp đặt côn nhựa D90/34 Xem chương V 5 cái
196 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Xem chương V 0,1 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Xem chương V 0,12 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Xem chương V 0,2 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Xem chương V 0,64 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Xem chương V 0,04 100m
201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 9,7881 m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V 0,7286 m3
203 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,0134 100m2
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,0656 tấn
205 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,2405 m3
206 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,3732 m3
207 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,0322 100m2
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V 0,0336 tấn
209 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V 1 cấu kiện
210 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 11,424 m2
211 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Xem chương V 11,464 m2
212 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Xem chương V 11,464 m2
213 Đánh màu xi măng 2 nước Xem chương V 11,464 m2
214 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Xem chương V 2,4 m2
215 Nắp thu mỡ Xem chương V 3 cái
216 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,0359 100m3
217 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 6,1981 m3
218 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,062 100m3
219 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,062 100m3
220 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,062 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Xem chương V 18,252 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 14,1524 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V 2,7696 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V 6,4086 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,1368 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,263 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,1904 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,5601 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V 4,3538 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,924 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,084 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,0655 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,1974 100m3
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 12,6644 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,1266 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,1266 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,1266 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V 1,3068 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V 0,2376 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,031 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,143 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,1341 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V 0,3768 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,0775 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,3816 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V 0,3475 tấn
27 Gia công giằng mái thép Xem chương V 0,0655 tấn
28 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Xem chương V 0,3216 tấn
29 Bulong M16x250 Xem chương V 4 cái
30 Bulong M16x200 Xem chương V 8 cái
31 Bulong M14x50 Xem chương V 16 cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 42,6838 m2
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V 0,3475 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Xem chương V 0,0655 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,3216 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V 18,0482 m3
37 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Xem chương V 0,8921 100m2
38 Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 Xem chương V 26,82 m
39 Máng tôn thu nước mái Xem chương V 24,44 m
40 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Xem chương V 24,344 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 110,844 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 78,815 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,7064 m2
44 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,504 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Xem chương V 8,5124 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 8,5124 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 85,1238 m2
48 Ụ cao su chặn bánh ô tô, kích thước 600x120x100 Xem chương V 4 cái
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 78,815 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 148,0544 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,2351 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 8,8 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 10,36 m2
54 Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điện khe thoáng dày 0.9-1mm Xem chương V 15,012 m2
55 Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) Xem chương V 2 bộ
56 Bộ lưu điện Xem chương V 2 bộ
57 Hộp inox bảo vệ cửa Xem chương V 5,56 m
58 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module Xem chương V 1 hộp
59 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA Xem chương V 1 cái
60 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Xem chương V 1 cái
61 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Xem chương V 1 cái
62 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 220V/(1x20)W, máng nổi Xem chương V 8 bộ
63 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường Xem chương V 2 cái
64 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A Xem chương V 2 cái
65 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Xem chương V 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Xem chương V 110 m
67 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 Xem chương V 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 Xem chương V 110 m
69 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Xem chương V 140 m
70 Phụ kiện cho ống PVC Xem chương V 1
71 Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứ Xem chương V 3 cái
72 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Xem chương V 24 m
73 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóng Xem chương V 4 cọc
74 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm Xem chương V 15 m
75 Mối nối kiểm tra nối đất Xem chương V 2 cái
76 Hóa chất làm giảm điện trở Xem chương V 3 kg
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 4,8 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,048 100m3
79 Quả cầu thu nước mái D90 Xem chương V 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Xem chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Xem chương V 4 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Xem chương V 0,16 100m
C HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V 1,9938 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 132,9108 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V 116,19 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 1,291 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V 82,8376 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chương V 2,209 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 5,12 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,256 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,5457 tấn
10 Thi công rọ đá 4x6 lọc nước Xem chương V 0,8641 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Xem chương V 0,32 100m
12 Vải lọc bịt đầu ống Xem chương V 32 cái
13 Chèn khe lún bằng nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Xem chương V 17,2701 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chương V 2,7506 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, để đắp Xem chương V 2,7506 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,5723 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,5723 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,5723 100m3
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐOẠN M3-M12
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V 6,0691 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V 0,9329 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,0575 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V 1,8348 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V 2,7522 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,408 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1984 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,1 tấn
9 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 84,1344 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 102,304 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem chương V 33,6 m
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,3918 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,0326 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V 24 cái
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 186,4384 m2
16 Gia công hàng rào bằng inox hộp Xem chương V 1,9195 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Xem chương V 101,9655 m2
18 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Xem chương V 3,1088 tấn
E HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA, ĐẮP ĐẤT TRỒNG CÂY
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chương V 0,0879 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Xem chương V 0,293 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem chương V 4,395 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chương V 0,225 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 7,5 m3
6 Lát gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 75 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 16,83 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem chương V 27,2354 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Xem chương V 0,0892 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V 1,2042 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V 6,7144 m3
12 Công tác ốp đá chẻ KT 10x20 chân bồn hoa Xem chương V 65,0268 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,44 m2
14 Đắp đất màu trồng cây (bồn hoa, cây xanh) Xem chương V 103,1509 m3
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 44,0654 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,4407 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,4407 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,4407 100m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Xem chương V 0,9 100m
2 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Xem chương V 0,75 100m
3 Rải cáp ngầm E10mm2 Xem chương V 0,9 100m
4 Rải cáp ngầm E4mm2 Xem chương V 0,75 100m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 Xem chương V 90 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Xem chương V 75 m
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 10,24 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 2,88 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Xem chương V 12,8 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,0736 100m3
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 2,88 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,288 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,288 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,288 100m3
15 Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m Xem chương V 8 cột
16 Lắp đèn cao áp bóng LED 1x150W/220V Xem chương V 8 bộ
17 Khung móng M24x300x300x675 Xem chương V 8 bộ
18 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Xem chương V 8 cọc
19 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Xem chương V 27,2 m
20 Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm Xem chương V 8 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V 5,096 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V 3,92 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,224 100m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 1,6987 m3
25 Bulong M24x675 Xem chương V 32 cái
26 Sắt dẹt 50x5x300 Xem chương V 64 cái
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 Xem chương V 19,2 m
28 Lắp tấm bắt thiết bị cửa cột Xem chương V 8 cửa
29 Cầu đấu dây Xem chương V 8 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V Xem chương V 8 cái
31 Bulong + ecu M8 Xem chương V 32 cái
32 Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 Xem chương V 8 cái
33 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Xem chương V 80 m
34 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Xem chương V 80 m
35 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Xem chương V 1,32 100m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 Xem chương V 1,32 m
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 42,24 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 11,88 m3
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Xem chương V 52,8 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,3036 100m3
41 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 42,24 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,4224 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,4224 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,4224 100m3
45 Rải cáp truyền hình RG11 Xem chương V 0,35 100m
46 Rải cáp mạng CAT5E Xem chương V 0,35 100m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Xem chương V 30 m
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 6,4 m3
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 1,8 m3
50 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Xem chương V 8 m2
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,046 100m3
52 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 1,8 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,018 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,018 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,018 100m3
G HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt tê thu HDPE D50/25 Xem chương V 1 cái
4 Lắp đặt tê thu HDPE D50/20 Xem chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 Xem chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 Xem chương V 2 cái
7 Lắp đặt van khoá D25 Xem chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khoá D20 Xem chương V 1 cái
9 Lắp đặt đầu bịt HDPE D25 Xem chương V 1 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 4,32 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Xem chương V 4,32 m3
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 4,32 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,0432 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,0432 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,0432 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chương V 28,9612 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V 3,715 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,1912 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,95 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 52,32 m2
21 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 16,96 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,0716 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,1216 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V 0,1626 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V 60 cấu kiện
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,1024 100m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 18,7212 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,1872 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,1872 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,1872 100m3/1km
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 143,1586 m3
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D300 - Class3 Xem chương V 0,16 100m
33 Lắp đặt cút chếch PVC D300 Xem chương V 4 cái
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V 14,5163 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,3547 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Xem chương V 5,8372 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xem chương V 38,72 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 196,188 m2
39 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Xem chương V 51,43 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 6,246 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,3719 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V 0,4949 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem chương V 185 cấu kiện
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,5528 100m3
45 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 87,8786 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,8788 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,8788 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,8788 100m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 37,0656 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V 1,728 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V 2,6953 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,0735 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,2248 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,1726 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 6,7223 m3
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,5 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,062 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V 0,064 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem chương V 10 cấu kiện
60 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Xem chương V 39,104 m2
61 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Xem chương V 39,104 m2
62 Đánh màu xi măng 2 nước Xem chương V 39,104 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 34,1 m2
64 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Xem chương V 9,3834 m2
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,1232 100m3
66 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Xem chương V 24,7456 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 0,2475 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 0,2475 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V 0,2475 100m3/1km
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Xem chương V 250 m
2 Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D16 Xem chương V 150 m
3 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-250V Xem chương V 3 cái
4 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Xem chương V 7 cái
5 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 1 mặt Xem chương V 0,6 5 đèn
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 2 mặt Xem chương V 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt đèn Emer Xem chương V 0,6 5 đèn
8 Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Xem chương V 1 tủ
9 Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Xem chương V 1 tủ
10 Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC Xem chương V 1 bộ
11 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Xem chương V 2 10 đầu
12 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng (H) Xem chương V 0,1 10 đầu
13 Đế đầu báo cháy các loại Xem chương V 21 cái
14 Lắp đặt chuông báo cháy Xem chương V 0,6 5 chuông
15 Lắp đặt nút ấn báo cháy Xem chương V 0,6 5 nút
16 Lắp đặt đèn báo cháy Xem chương V 0,6 5 đèn
17 Điện trở kiểm tra cuối đường dây Xem chương V 3 bộ
18 Hộp nối dây kỹ thuật bằng nhựa PVC (150x150) Xem chương V 3 hộp
19 Lắp đặt thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn Xem chương V 3 bộ
20 Kéo rải các loại dây báo cháy 2x0,75mm2 Xem chương V 175 m
21 Kéo rải các loại dây báo cháy 6x2x0,75mm2 Xem chương V 175 m
22 Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D16 Xem chương V 175 m
23 Công đấu nối, căn chỉnh toàn bộ hệ thống Xem chương V 1 T. bộ
24 Vật tư phụ (bu lông, ốc, vít, nở) Xem chương V 1
I HẠNG MỤC: LAN CAN CẦU THANG THOÁT HIỂM - NHÀ LÀM VIỆC
1 Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (đã bao gồm trụ lan can) Xem chương V 45,6 M
J HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Đào hào chống mối bên ngoài công trình rộng 50cm, sâu 80cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 18 lít/m3 hào Xem chương V 22,816 m3
2 Đào hào chống mối bên trong công trình rộng 30cm, sâu 40cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 18 lít/m3 hào Xem chương V 19,6392 m3
3 Chống mối nền công trình bằng dung dịch chống mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 4 lít/m2 nền Xem chương V 85,79 m2
K HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V 9,728 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V 9,728 100m3
3 Trồng cây Hoa ban, kích thước bầu đất (0,3x0,3x0,3)m, Đường kính gốc 4-5cm, chiều cao cây 2,5-3,0m Xem chương V 14 1 cây
4 Trồng cây Tùng tháp, kích thước bầu đất 0,3x0,3x0,3)m, đường kính tán 0,6-0,7m, chiều cao cây 2,5-3,0m Xem chương V 5 1 cây
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng Xem chương V 19 1 cây/năm
L THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
M Nhà làm việc 3 tầng
1 Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/H Xem chương V 9 Bộ
2 Điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU/H Xem chương V 1 Bộ
N Nhà lưu trú công vụ
1 Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/H Xem chương V 4 Bộ
O Nhà bảo vệ + tiếp dân
1 Điều hòa 2 cục treo tường 12000BTU/H Xem chương V 1 Bộ
P THIẾT BỊ ĐỒ GỖ
Q Nhà làm việc + tiếp dân
1 Bàn làm việc Viện trưởng Xem chương V 1 Cái
2 Bàn làm việc Viện phó Xem chương V 2 Cái
3 Ghế làm việc lãnh đạo Viện Xem chương V 3 Cái
4 Tủ hồ sơ Viện trưởng Xem chương V 1 Cái
5 Tủ hồ sơ Viện phó Xem chương V 1 Cái
6 Bàn làm việc kiểm sát viên Xem chương V 8 Cái
7 Ghế làm việc kiểm sát viên, cán bộ Xem chương V 15 Cái
8 Tủ hồ sơ KSV, cán bộ Xem chương V 5 Cái
9 Bàn làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụ Xem chương V 1 Cái
10 Ghế làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụ Xem chương V 3 Cái
11 Tủ hồ sơ phòng luật sư, trực nghiệp vụ Xem chương V 1 Cái
12 Bàn họp lớn (đặt kích thước: 6mx1.6x0.76) Xem chương V 1 Cái
13 Ghế họp Xem chương V 30 Cái
14 Salon tiếp khách viện trưởng Xem chương V 1 Cái
15 Bàn tiếp dân Xem chương V 1 Cái
16 Ghế phòng tiếp dân Xem chương V 8 Cái
17 Rèm cửa Xem chương V 150 m2
18 Bục tượng bác Xem chương V 1 Cái
19 Bục nói chuyện Xem chương V 1 Cái
20 Phông rèm hội trường Xem chương V 35 m2
R Nhà công vụ
1 Giường ngủ 1,2m Xem chương V 4 Cái
2 Tapluy Xem chương V 8 Cái
3 Tủ áo Xem chương V 4 Cái
4 Bàn + ghế phòng ăn Xem chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.61E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp và thiết bị công trình XDDD cấp 3
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->