Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321870-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210233903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 13:22:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,792,458,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu bổ sung lớp bê tông nhựa (KC1)
1 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.873,06 m2
2 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.873,06 m2
3 Khối lượng BTNC 12.5 phụ gia SBS Bù vênh h ≤ 3cm bù vênh thi công cùng lớp mặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,3 m3
4 Khối lượng BTNC 19 Bù vênh h > 3cm bù vênh thi công thành lớp riêng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,67 m3
5 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.766,01 m2
B Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị lún vệt nặng (SC01)
1 Lớp BTNC 19 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.012,96 m2
2 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.012,96 m2
3 Tưới thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.012,96 m2
4 Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 12cm (501,3 m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.012,96 m2
C Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị lún vệt vừa, nứt nhẹ (SC02)
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.547,5 m2
2 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.547,5 m2
3 Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 7cm (127,38m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.547,5 m2
D Khối lượng khác
1 Đắp lề đường thủ công K95 (vật liệu tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,74 m3
2 Khối lượng đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
3 Diện tích cào bóc mặt cũ sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.561,01 m2
4 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS Vuốt đường ngang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,48 m3
5 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Vuốt đường ngang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.809,61 m2
6 Vận chuyển đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 591,75 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 872,01 m2
2 Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,18 m2
3 Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang trên dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 601 cái
4 Bổ sung Biển chữ nhật, cột đơn thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Bổ sung Biển tam giác cạnh, cột đơn thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
6 Bổ sung Biển tròn, cột đơn thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1 Đảm bảo giao thông khi thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới; nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,50 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->