Gói thầu: Xây dựng cầu Biện Gấm, cầu Kênh Miên, cầu Kênh Chùa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353515-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Xây dựng cầu Biện Gấm, cầu Kênh Miên, cầu Kênh Chùa
Số hiệu KHLCNT 20210353478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 80% kinh phí xây dựng công trình trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 (tương đương 12 tỷ đồng), phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:10:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,147,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cầu Biện Gấm
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,094 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,398 tấn
5 Gia công sản xuất bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,416 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m2
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,96 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (2 lần đóng) (không cần sàn đạo) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,824 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (mỗi cọc 2 mối nối; không tính vật tư chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 mối nối
10 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,259 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 , xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,66 m3
17 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,648 100m
19 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (không tính vật tư chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
20 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,554 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước, ván khuôn thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,593 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300, xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m3
26 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Cung cấp dầm cầu I500 L=15m 0,5HL93 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 dầm
28 Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,113 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,318 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,801 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,2 m3
37 Lắp đặt khe co giãn cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 m
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
40 Bê tông khe co giãn vữa không co ngót (Sika Grout 214-11 hoặc tương đương) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
41 Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m
43 Gia công cột bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,723 tấn
44 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,104 tấn
45 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,723 tấn
46 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,104 tấn
47 Mạ kẽm cấu kiện thép lan can Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.826,87 Kg
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
49 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,862 100m3
50 Đào khai thác đất để đắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,048 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,382 100m3
52 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,91 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,976 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,19 tấn
55 Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
58 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 Tấm
59 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=700mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Tấm
60 Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x360x5(mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
61 Cung cấp trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x1500x5(mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
62 Cung cấp tiêu phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
63 Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
64 Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120 Bộ
65 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60,84 m
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
69 Biển báo tải trọng cầu D70cm, dày 2mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Biển báo tên cầu 90x45 cm, dày 2mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Trụ đỡ biển báo thép ống 90mm dày 3mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Biển báo đường thủy 120x120 cm, dày 2mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
74 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
75 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
76 Khấu hao hệ sàn đạo, khung định vị đóng cọc (2% x trụ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
B Hạng mục 2: Cầu Kênh Miên
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,094 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,398 tấn
5 Gia công sản xuất bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,416 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m2
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,96 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (2 lần đóng) (không cần sàn đạo) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,824 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (mỗi cọc 2 mối nối; không tính vật tư chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 mối nối
10 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,329 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 , xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,96 m3
17 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,648 100m
19 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (không tính vật tư chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
20 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,554 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,422 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước, ván khuôn thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,743 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300, xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,26 m3
26 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Cung cấp dầm cầu I650 L=18m 0,5HL93 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 dầm
28 Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,717 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,241 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,84 m3
37 Lắp đặt khe co giãn cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 m
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
40 Bê tông khe co giãn vữa không co ngót (Sika Grout 214-11 hoặc tương đương) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
41 Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m
43 Gia công cột bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,723 tấn
44 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,459 tấn
45 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,723 tấn
46 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,459 tấn
47 Mạ kẽm cấu kiện thép lan can Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3.181,95 Kg
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
49 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,83 100m3
50 Đào khai thác đất để đắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,296 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,884 100m3
52 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,903 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63,024 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,679 tấn
55 Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,411 100m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,022 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,022 m3
58 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 Tấm
59 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=700mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 Tấm
60 Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x360x5(mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31 cái
61 Cung cấp trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x1500x5(mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,5 m
62 Cung cấp tiêu phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31 Cái
63 Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31 Bộ
64 Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 248 Bộ
65 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 121,32 m
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
69 Biển báo tải trọng cầu D70cm, dày 2mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Biển báo tên cầu 90x45 cm, dày 2mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Trụ đỡ biển báo thép ống 90mm dày 3mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Biển báo đường thủy 120x120 cm, dày 2mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
74 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
75 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
76 Khấu hao hệ sàn đạo, khung định vị đóng cọc (2% x trụ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
C Hạng mục 3: Cầu Kênh Chùa
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,094 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,398 tấn
5 Gia công sản xuất bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,416 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m2
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,96 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (2 lần đóng) (không cần sàn đạo) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,824 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (mỗi cọc 2 mối nối; không tính vật tư chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 mối nối
10 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 , xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
17 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,648 100m
19 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (không tính vật tư chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
20 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,554 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước, ván khuôn thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,593 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300, xi măng bền sun phát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m3
26 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Cung cấp dầm cầu I400 L=9m 0,5HL93 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 dầm
28 Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,872 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,081 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,92 m3
37 Lắp đặt khe co giãn cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 m
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
40 Bê tông khe co giãn vữa không co ngót (Sika Grout 214-11 hoặc tương đương) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
41 Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
43 Gia công cột bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
44 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,261 tấn
45 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
46 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,261 tấn
47 Mạ kẽm cấu kiện thép lan can Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.695,42 Kg
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
49 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,693 100m3
50 Đào khai thác đất để đắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,862 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,354 100m3
52 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,258 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40,184 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,708 tấn
55 Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
58 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 Tấm
59 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=700mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Tấm
60 Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x360x5(mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
61 Cung cấp trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x1500x5(mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
62 Cung cấp tiêu phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
63 Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
64 Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120 Bộ
65 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60,84 m
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
69 Biển báo tải trọng cầu D70cm, dày 2mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Biển báo tên cầu 90x45 cm, dày 2mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Trụ đỡ biển báo thép ống 90mm dày 3mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Biển báo đường thủy 120x120 cm, dày 2mm, phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
74 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
75 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
76 Khấu hao hệ sàn đạo, khung định vị đóng cọc (2% x trụ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông – Cầu) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.900.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.900.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->