Gói thầu: Xây dựng cầu Biện Gấm, cầu Kênh Miên, cầu Kênh Chùa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Biện Gấm, cầu Kênh Miên, cầu Kênh Chùa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 80% kinh phí xây dựng công trình trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 (tương đương 12 tỷ đồng), phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:10:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,147,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cầu Biện Gấm | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,398 | tấn |
| 5 | Gia công sản xuất bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (2 lần đóng) (không cần sàn đạo) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (mỗi cọc 2 mối nối; không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 , xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước, ván khuôn thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp dầm cầu I500 L=15m 0,5HL93 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 28 | Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,113 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 40 | Bê tông khe co giãn vữa không co ngót (Sika Grout 214-11 hoặc tương đương) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 41 | Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 43 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm cấu kiện thép lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.826,87 | Kg |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100m3 |
| 50 | Đào khai thác đất để đắp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | 100m3 |
| 52 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,976 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 58 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tấm |
| 59 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=700mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tấm |
| 60 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x360x5(mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 61 | Cung cấp trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x1500x5(mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 62 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 63 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 64 | Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,84 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 69 | Biển báo tải trọng cầu D70cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Biển báo tên cầu 90x45 cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Trụ đỡ biển báo thép ống 90mm dày 3mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Biển báo đường thủy 120x120 cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 76 | Khấu hao hệ sàn đạo, khung định vị đóng cọc (2% x trụ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Cầu Kênh Miên | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,398 | tấn |
| 5 | Gia công sản xuất bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (2 lần đóng) (không cần sàn đạo) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (mỗi cọc 2 mối nối; không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 , xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước, ván khuôn thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,26 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp dầm cầu I650 L=18m 0,5HL93 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 28 | Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,717 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,241 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,84 | m3 |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 40 | Bê tông khe co giãn vữa không co ngót (Sika Grout 214-11 hoặc tương đương) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 41 | Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 43 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,459 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,459 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm cấu kiện thép lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3.181,95 | Kg |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | 100m3 |
| 50 | Đào khai thác đất để đắp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,296 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,884 | 100m3 |
| 52 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,903 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,024 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,679 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | m3 |
| 58 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | Tấm |
| 59 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=700mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 60 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x360x5(mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 61 | Cung cấp trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x1500x5(mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m |
| 62 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 63 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bộ |
| 64 | Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 248 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 121,32 | m | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 69 | Biển báo tải trọng cầu D70cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Biển báo tên cầu 90x45 cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Trụ đỡ biển báo thép ống 90mm dày 3mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Biển báo đường thủy 120x120 cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 76 | Khấu hao hệ sàn đạo, khung định vị đóng cọc (2% x trụ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Cầu Kênh Chùa | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,398 | tấn |
| 5 | Gia công sản xuất bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (2 lần đóng) (không cần sàn đạo) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (mỗi cọc 2 mối nối; không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ván khuôn thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 , xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước, ván khuôn thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp dầm cầu I400 L=9m 0,5HL93 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 28 | Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m3 |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 40 | Bê tông khe co giãn vữa không co ngót (Sika Grout 214-11 hoặc tương đương) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 41 | Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 43 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm cấu kiện thép lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.695,42 | Kg |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | 100m3 |
| 50 | Đào khai thác đất để đắp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | 100m3 |
| 52 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,258 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,184 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 58 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tấm |
| 59 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=700mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tấm |
| 60 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x360x5(mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 61 | Cung cấp trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x1500x5(mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 62 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 63 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 64 | Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,84 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 69 | Biển báo tải trọng cầu D70cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Biển báo tên cầu 90x45 cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Trụ đỡ biển báo thép ống 90mm dày 3mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Biển báo đường thủy 120x120 cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 76 | Khấu hao hệ sàn đạo, khung định vị đóng cọc (2% x trụ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông – Cầu) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.900.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.900.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi