Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367175-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210367151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:00:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,431,790,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,112 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,948 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,869 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0417 100m3
5 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,623 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,948 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,415 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,379 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,278 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,765 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,572 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,594 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,566 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,838 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,569 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,315 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,818 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,413 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,245 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 m3
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,38 100m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,074 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,074 tấn
38 Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,504 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,504 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,779 m2
41 Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,77 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm chìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,24 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 tấn
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,09 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,75 m
47 Kẻ ron KT20 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8 m
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,55 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,55 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,55 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,34 m2
52 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,033 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,372 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,56 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,16 m2
56 Công tác ốp gạch que trang trí vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,11 m2
57 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,442 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
59 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,793 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,732 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,424 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,76 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,74 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,525 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,624 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,492 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,657 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,048 m2
72 Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m2
73 Sản xuất cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,736 m2
74 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,896 m2
75 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,416 m2
76 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,583 m2
77 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 BỘ
78 Hít cửa chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 BỘ
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,472 m2
80 Tay vin lan can innox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 m
81 Cột cờ inox cao 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
82 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
83 Bảng khung CT8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
84 Chữ hộp inox đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m2
85 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,734 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
87 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 m3
88 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,647 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,32 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 m2
94 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
95 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
96 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,606 m3
98 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
101 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 m3
102 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 m3
103 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG HIỆN TRẠNG THÀNH 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,56 m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
6 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,56 1m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,25 m
8 Đục tẩy lớp vữa tạo dốc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,81 1m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,81 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,81 1m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,81 m2
12 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 lỗ
13 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
14 Phá dỡ nền gạch bông 200x200 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,08 m2
15 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,28 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,529 m2
17 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,938 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 50% tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,446 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 30% tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,388 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,646 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,988 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,092 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,893 m2
30 Công tác ốp gạch trang trí vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7 m2
32 Tôn bịt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Sơn toàn bộ cánh cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7 m2
34 Kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m2
35 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,72 m
36 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
37 Dán decal kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,7 m2
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7 m2 cấu kiện
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,466 m3
42 Kẻ ron cách khoảng 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
44 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m2
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,401 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,534 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,42 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,266 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,686 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,42 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,266 m2
7 Phá dỡ nền gạch 200x200 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m2
11 Cửa nhôm kính hệ 700 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m2
14 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2 cấu kiện
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
D HẠNG MỤC: SAN LẤP - SÂN NỀN - TRỒNG CÂY
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,464 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.346,413 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,015 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,005 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,738 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,265 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,132 m3
9 Kẻ ron ô 4x4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 996 m2
10 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
14 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
15 Trồng cây sao đen, H=3-4mm, ĐK thân >=0,15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cây
16 Trồng cây lộc vừng, H=3-4mm, ĐK thân >=0,15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,287 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,171 m3
5 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 100m2
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
18 Giằng GK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,299 m2
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,691 m2
23 Bu lông Ø16, a=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
24 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,762 m3
28 Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,016 m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,184 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,344 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,526 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,655 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,754 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,115 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,611 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,323 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,717 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,001 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,641 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,075 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
33 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,58 m2
34 Sản xuất khung hàng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,133 m2
35 Sản xuất cổng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,133 m2
37 Cung cấp, lắp dựng lưới B40, khổ 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,52 m
38 Dây thép giằng D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,269 kg
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,133 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,34 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,077 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,08 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,314 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,314 m2
46 Chữ Inox đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
47 Ống PVC Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
48 Co PVC lơi Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG HIỆN TRẠNG THÀNH 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-1, KT 4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-30A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
7 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
12 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Hộp
18 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
20 Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
23 Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
24 Lắp đặt dây đơn CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 m
25 Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281 m
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m
27 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
29 Đào mương ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 m3
30 Đắp cát đường ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
31 Đắp đất đường ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
32 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625 viên
33 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
34 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
35 Phụ kiện lắp đặt (nối, tee, co, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
36 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
38 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
39 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
40 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
41 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
42 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
45 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
46 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
52 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Nối giảm PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Tee PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
68 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
69 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
70 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
71 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
76 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
77 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
80 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
81 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
82 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
84 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
91 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
92 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
93 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
94 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-1, KT 9 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-AT, KT 4modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
7 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang 15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
9 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần nhà vệ sinh 15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
10 Lắp cần đèn D60, Cao 2m vươn xa 1.5m dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cần đèn
11 Lắp choá đèn led 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cái
16 Lắp đặt ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
18 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Hộp
27 Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
29 Lắp đặt dây đơn CXV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
30 Lắp đặt dây đơn CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
31 Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
32 Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
33 Lắp đặt dây đơn CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
34 Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
35 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
36 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
37 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
39 Đào mương ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 m3
40 Đắp cát đường ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
41 Đắp đất đường ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
42 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625 viên
43 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
44 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
45 Phụ kiện lắp đặt (nối, tee, co, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
46 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
47 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
48 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
49 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
50 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
51 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
52 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
59 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
62 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
66 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Nối giảm PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Tee PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
77 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Van nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
87 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
88 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
91 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
92 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
93 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
95 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
102 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
103 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
104 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
105 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
106 Máy bơm nước 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
107 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Giếng
108 Hộc chứa máy bớm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
109 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
110 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - PCCC HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
5 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
6 Đèn chiếu sáng khẩn cấp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
9 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
11 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
12 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
13 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
15 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
16 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
19 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
20 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Trụ đỡ kim thu sét D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
23 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
24 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
25 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Bulong nở đồng D16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Bulong nở đồng D8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Hộp đo kiểm tra điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
29 Sơn trụ đỡ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
30 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Chân đỡ trụ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
34 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
37 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
38 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
39 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
40 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
41 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
42 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
43 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.147E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.029E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.804.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->