Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:00:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,431,790,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,948 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,869 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0417 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,623 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,948 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,415 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,379 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,278 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,765 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,572 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,594 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,566 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,838 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,569 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,315 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,818 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,413 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,245 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | 100m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,074 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,074 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,779 | m2 |
| 41 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,77 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,24 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | tấn |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,09 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,75 | m |
| 47 | Kẻ ron KT20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8 | m |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,55 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,55 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,55 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,34 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,033 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,372 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch que trang trí vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,11 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,442 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,793 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,732 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,424 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,76 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,74 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,525 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,624 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,492 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,657 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,048 | m2 |
| 72 | Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,736 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,896 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,416 | m2 |
| 76 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,583 | m2 |
| 77 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | BỘ |
| 78 | Hít cửa chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | BỘ |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,472 | m2 |
| 80 | Tay vin lan can innox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m |
| 81 | Cột cờ inox cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 82 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 83 | Bảng khung CT8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 84 | Chữ hộp inox đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m2 |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,734 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 88 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,32 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m2 |
| 94 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 95 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 96 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | m3 |
| 98 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m3 |
| 102 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m3 |
| 103 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG HIỆN TRẠNG THÀNH 05 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,56 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 6 | Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,56 | 1m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,25 | m |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa tạo dốc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,81 | 1m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,81 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,81 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,81 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | lỗ |
| 13 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bông 200x200 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,08 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,28 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,529 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,938 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 50% tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,446 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 30% tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,388 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,646 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,988 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,092 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,893 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7 | m2 |
| 32 | Tôn bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Sơn toàn bộ cánh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7 | m2 |
| 34 | Kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m2 |
| 35 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,72 | m |
| 36 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Dán decal kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7 | m2 cấu kiện |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,466 | m3 |
| 42 | Kẻ ron cách khoảng 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,534 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,42 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,266 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,686 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,42 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,266 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch 200x200 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm kính hệ 700 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 14 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP - SÂN NỀN - TRỒNG CÂY | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,464 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.346,413 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,015 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,265 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,132 | m3 |
| 9 | Kẻ ron ô 4x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 996 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 15 | Trồng cây sao đen, H=3-4mm, ĐK thân >=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây |
| 16 | Trồng cây lộc vừng, H=3-4mm, ĐK thân >=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,287 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,171 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 18 | Giằng GK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,299 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,691 | m2 |
| 23 | Bu lông Ø16, a=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,762 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,016 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,344 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,655 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,754 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,611 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,323 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,717 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,001 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,641 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,075 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,58 | m2 |
| 34 | Sản xuất khung hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,133 | m2 |
| 35 | Sản xuất cổng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,133 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng lưới B40, khổ 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,52 | m |
| 38 | Dây thép giằng D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,269 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,133 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,34 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,077 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,08 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,314 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,314 | m2 |
| 46 | Chữ Inox đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 47 | Ống PVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Co PVC lơi Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG HIỆN TRẠNG THÀNH 05 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-1, KT 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Đào mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 30 | Đắp cát đường ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 31 | Đắp đất đường ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 32 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625 | viên |
| 33 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 34 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt (nối, tee, co, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 36 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 42 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 46 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Nối giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 68 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 70 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 71 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 77 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 80 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 81 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 93 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 94 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-1, KT 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-AT, KT 4modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang 15W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần nhà vệ sinh 15W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp cần đèn D60, Cao 2m vươn xa 1.5m dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 11 | Lắp choá đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CXV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Đào mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 40 | Đắp cát đường ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 41 | Đắp đất đường ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 42 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625 | viên |
| 43 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 44 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt (nối, tee, co, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 46 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 51 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 52 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 59 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Nối giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 77 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Van nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 87 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 88 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 91 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 92 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 105 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 106 | Máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 107 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Giếng |
| 108 | Hộc chứa máy bớm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - PCCC HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 19 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 25 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bulong nở đồng D16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Bulong nở đồng D8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Chân đỡ trụ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 37 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 40 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 43 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.147E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.804.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.804.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi