Gói thầu: SCL2021-23: Cung cấp vật tư cơ khí của hệ thống nhiên liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368103-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-23: Cung cấp vật tư cơ khí của hệ thống nhiên liệu
Số hiệu KHLCNT 20210232878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:42:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,055,094,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ chống xoay ngược HGT 1 Bộ B3SH10 BACKSTOP FXM 100-50SX/H 55 W 5813 ST NSX: Flender
2 Bộ chống xoay ngược HGT 1 Bộ B3SH11 BACKSTOP FXM 140-50SX/H 65 F 5 NSX: Flender
3 Bộ chống xoay ngược HGT 1 Bộ B3SH12CGEABOX Backstop FXM 140-50SX/H 65 F 5 NSX: Flender
4 Bộ chống xoay ngược 2 Bộ Model H2SH12 BACKSTOP FXM 120-50 X/H 60 W 5813 ST NSX: Flender
5 Đầu nối 16 Cái Part No.: SS-22M0-6 Vật liệu: Inox 316
6 Gầu xúc của máy đánh phá đống (Bucket) 9 Cái - Thể tích: 0,45 m3 - Item: 1 Mã bản vẽ: F4281-MANU010-0010-M02-001
7 Giảm chấn coupling 3 Bộ Model: 1170T10
8 Giảm chấn khớp nối thủy lực 1 Cái Model: YOX A 500
9 Giảm chấn khớp nối thủy lực 2 Cái Model: YOX VII Z500
10 Giảm chấn khớp nối thủy lực 5 Cái Model: YOX VII Z560
11 Hộp giảm tốc 3 Cái Model: JKD 4503290384.03.01-Z68M112MB4 - Tỉ số truyền: 14,68
12 Hộp giảm tốc 12 Cái Model: JKD 450329038.04.04-Z48-M100LB4 - Tỉ số truyền: 14,68
13 Nút an toàn khớp nối thủy lực 2 Cái Model: YOX A Z500
14 Nút an toàn khớp nối thủy lực 2 Cái YOX II Z500
15 Nút an toàn khớp nối thủy lực 2 Cái YOX A 500
16 Nút an toàn khớp nối thủy lực 10 Cái YOX VII Z560
17 Nút an toàn 2 Cái Model: YOX 1000
18 Nút an toàn 10 Cái YOX VSA Z650
19 Vòng bi 6 Cái SL 183020 C3 NSX: SKF
20 Vòng bi 1 Cái SL 181868 NSX: SKF
21 Vòng bi 2 Cái 32314 NSX: SKF Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V
22 Vòng bi 1 Cái 33217 NSX: SKF Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V
23 Vòng bi 1 Cái 181852 NSX: SKF Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V
24 Vòng bi 3 Cái 22312 E/C3
25 Vòng bi 2 Cái 32313
26 Vòng bi 1 Cái 32218
27 Vòng bi hộp giảm tốc (bao gồm tất cả vòng bi trong hộp giảm tốc) 1 Bộ Model hộp giảm tốc: ZPB-2-41,8578 - Dầu: Iso 220 - FABRICACION FABRICATION: AR-9736/0-8578 Bản vẽ F4281-MANU010-0010-M21-001
28 Vòng bi hộp giảm tốc - (Bao gồm tất cả các vòng bi trong hộp giảm tốc) 2 Bộ Model hộp giảm tốc: ZPB-3-50,8578 - Dầu: Iso 220 -FABRICACION FABRICATION: AR-9736/0-8578 Bản vẽ F4281-MANU010-0010-M23-001
29 Vòng bi hộp giảm tốc quay cần 2 Bộ Model hộp giảm tốc: P3KA14 - Tỉ số truyền: 682,06 - Momen max: 71625 Nm - Số vòng quay: 1,05 vòng/phút Mã bản vẽ F4281-MANU010-0010-M11-002
30 Xi lanh nâng hạ cabin 1 Bộ Model: CDL1/MP5/120/50/1200/D1X/B1CFUMWW - Áp xuất: 25 Mpa Mã bản vẽ F4281-MANU010-0010-M19-003 vị trí B1
31 Xích máy tách sắt 6 Mét Model: KANA 100-1
32 Xilanh căng băng 2 Bộ Model: CDL1/MP3/100/56/1150A2X/B1CSUAWW - Áp suất: 16Mpa - Số seri: 7331156-9 Mã bản vẽ F4281-MANU010-0010-M17-001 vị trí số 10
33 Xylanh cánh lật 1 Cái Model: DC092-1003 - Áp suất: 16Mpa - Số seri: DC04909 - Công suất động cơ: 3Kw
34 Bass kẹp thép ống 30 Cái Omega Inox 304 8mm Thông số: K08
35 Búa dạng răng 16 Cái - Chiều cao: 190mm - Đường kính trong: 180 mm - Đường kính ngoài: 292 mm Có bản vẽ đính kèm và xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V
36 Búa dạng tròn 14 Cái - Chiều cao: 190mm - Đường kính trong: 180 mm Có bản vẽ đính kèm và xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V
37 Má phanh 10 Cái EBN400-EB1250/60
38 Má phanh 6 Cái YWZ9-500/E201-K1
39 Má phanh 2 Cái Model: EBN400-EB800/60 PINTSCH BUBENZER
40 Má phanh 8 Cái Model: TE200/EB300/50 HINDON
41 Má phanh 2 Cái Model: TE400/EB800/60 HINDON
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy điện. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->