Gói thầu: Vật tư tiêu hao hành chính 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao hành chính 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:25:00 đến ngày 2021-06-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 113,814,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi nilon 20 kg Xanh | 336 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu xanh, sức chứa 20kg, ≥ 65 cái/kg | ||
| 2 | Túi nilon 10 kg xanh | 87 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu xanh, sức chứa 10kg, ≥ 85 cái/kg | ||
| 3 | Túi nilon 10 kg trắng | 12 | Kg | nhựa trong, màu trắng, sức chứa 10kg, ≥ 50 cái/kg | ||
| 4 | Túi nilon 05 kg xanh | 28 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu xanh, sức chứa 5kg, ≥ 100 cái/kg | ||
| 5 | Túi nilon 05 kg vàng | 51 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu vàng, sức chứa 5kg, ≥ 100 cái/kg | ||
| 6 | Túi nilon 05 kg trắng | 16 | Kg | nhựa trong, màu trắng, sức chứa 5kg, ≥ 85 cái/kg | ||
| 7 | Túi nilon 0,5 kg trắng | 120 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, sức chứa 0,5kg, ≥ 690 cái/kg | ||
| 8 | Túi nilon trắng (7*12) cm | 15 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, (7*12) cm | ||
| 9 | Túi nilon trắng (12*20) cm | 3 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, (12*20) cm | ||
| 10 | Túi nilon trắng (35*45) cm | 4 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, (35*45) cm | ||
| 11 | Túi nilon trắng (40*60) cm | 22 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, (40*60) cm | ||
| 12 | Túi nilon xanh (90*150) cm | 207 | Kg | nhựa dẻo màu xanh, sức chứa 60kg, (90*150) cm | ||
| 13 | Dây thun nhỏ | 6 | Kg | Cao su tự nhiên, có độ đàn hồi bền dai, khó đứt, đường kính 76mm, bảng rộng 2mm, độ dày 1,2mm, 0,5kg/bị | ||
| 14 | Dây thun lớn | 8 | Kg | Cao su tự nhiên, có độ đàn hồi bền dai, khó đứt, đường kính 16mm, bảng rộng 1,1mm, độ dày 1,1mm, 0,5kg/bị | ||
| 15 | Nhựa hạt mè | 40 | Mét | nhựa dẻo hạt mè, | ||
| 16 | Nhựa trắng | 132 | Mét | nhựa trắng dày 0,5mm, khổ 1,4m, | ||
| 17 | Khăn lông màu xanh (30*60)cm | 230 | Cái | lông mềm mịn, màu xanh, (30*60)cm. | ||
| 18 | Khăn lông màu vàng (25*25)cm | 200 | Cái | lông mềm mịn, màu vàng, (25*25)cm. | ||
| 19 | Khăn lông màu trắng (25*25)cm | 250 | Cái | lông mềm mịn, màu trắng, (25*25)cm. | ||
| 20 | Tấm lau chân | 169 | Cái | sợi vải đan dày 10mm, (40*60)cm. | ||
| 21 | Ly uống nước BN | 50 | Cái | Bằng nhựa hoặc inox, dung tích 220ml. | ||
| 22 | Pin tiểu sạc | 4 | Viên | Dung lượng 2300mAH, loại AA | ||
| 23 | Pin vuông sạc | 2 | Viên | Điện áp 9v, dung lượng 280mAH, Pin sạc vuông | ||
| 24 | Pin vuông | 80 | Viên | Điện áp 9V, Pin vuông | ||
| 25 | Pin trung tròn | 74 | Viên | Điện áp 6V, dung lượng 155mAH, C | ||
| 26 | Pin tiểu | 202 | Viên | Điện áp 1,5V, AA | ||
| 27 | Pin nhí | 56 | Viên | Điện áp 1,5V, AAA | ||
| 28 | Dây thun chỉ | 1 | Cuộn | Chỉ thun, chỉ may dún, 240gr/cuộn | ||
| 29 | Giấy dán Tomy | 40 | Tập | A5 mẫu 108, kích cỡ (19*36)cm | ||
| 30 | Giấy thấm | 10 | Kg | Giấy vuông 1500 tờ/kg, giấy mềm, dai, thấm nước cao, không xơ, không bụi giấy, đóng gói nhỏ gọn, kích cỡ (20*20)cm | ||
| 31 | Giấy vệ sinh thấm test nước tiểu | 12 | Bành | Giấy cuộn tròn không lõi, 2 lớp, giấy mền, dai, thấm hút tốt, bành 10 cuộn, trọng lượng 190g/bành. | ||
| 32 | Giấy gói thuốc đông y | 50 | Kg | Giấy rơm, dai, bền, không bở, khó thấm nước, có khả năng chống ẩm mốc, 50 tờ/kg, kích cỡ (40*40)cm | ||
| 33 | Dây nilon | 11 | Cuộn | Dùng buộc hàng hóa, bền, dẻo, dai, lực kéo tốt, cuộn thành từng cuộn, màu trắng, 0,5kg/cuộn | ||
| 34 | Bao nilon | 60 | Cái | sợi pp dệt (60*110)cm, độ bền, chịu được sức va đạp, không bị vớ, bung trong quá trình đóng gói, bao chứa 50kg | ||
| 35 | Băng keo trong cuộn trung | 48 | Cuộn | màu trắng trong, có độ dai và dính tốt, rộng 2,5cm, vòng lớn 80yds | ||
| 36 | Xà phòng | 347 | Bánh | Xà phòng bánh dùng rủa tay, 90g/bánh | ||
| 37 | Xà phòng | 112 | Túi | Xà phòng bột tẩy sạch vết bẩn trên đồ vải, trọng lượng 3kg/túi. | ||
| 38 | Xà phòng | 258 | Túi | Xà phòng bột tẩy sạch vết bẩn trên đồ vải, trọng lượng 400g/túi. | ||
| 39 | Găng tay nhựa | 141 | Đôi | Cao su tự nhiên, mền dẻo và an toàn, không bị mùi hôi lưu bám trên tay khi sử dụng, dài 40cm. | ||
| 40 | Bàn chải có cán | 26 | Cái | nhựa tổng hợp, được thiết kế kiểu dáng vuông có tay cầm chắc chắn bằng nhựa, lông bàn chải bằng sợi nhựa, (25*7)cm | ||
| 41 | Bàn chải nhựa | 86 | Cái | nhựa PP tổng hợp, được thiết kế kiểu dáng vuông, lông bàn chải bằng cước, mềm mịn, (100*55*40)mm | ||
| 42 | Wim tẩy bồn cầu | 104 | Chai | Nước tẩy đậm đặc, tẩy sạch vết bẩn bồn cầu, diệt vi khuẩn gây bệnh, 500ml/ chai | ||
| 43 | Nước lau nhà | 112 | Chai | Dạng nước làm sạch vết bẩn trên sàn nhà, 997ml/ chai | ||
| 44 | Nước lau kính | 48 | Chai | Dạng nước tẩy sạch vết bẩn bề mặt kính, 650ml/ chai | ||
| 45 | Chai xịt kiến | 50 | Chai | Tiêu diệt được côn trùng, thành phần không gây hại cho sức khỏe người sử dụng, 600ml/ chai | ||
| 46 | Sap khử mùi nhà vệ sinh | 12 | Hộp | Sáp thơm dạng bánh, chứa trong hộp, khử và giảm thiểu hoàn toàn mùi hôi trong không khí, duy trì hương thơm trong không gian, trọng lượng 180g/hộp. | ||
| 47 | Cây lau nhà | 114 | Cây | Bông lau bằng sợi tổng hợp xòe tròn, có khả năng hút nước, hút bụi bẩn, độ dài bông lau 44cm, cán inox, tay cầm vắt nước bọc nhựa, ≤ 150cm | ||
| 48 | Chổi quét trần nhà | 20 | Cái | Đầu bông quét là sợi nhựa cao cấp, thân inox có thể kéo dài từ 1m đến 3m, có thể điều chỉnh độ dài. | ||
| 49 | Chổi lông gà nhựa | 30 | Cái | Được kết bằng những cọng dây nylong mềm mại, nhiều màu sắc, cán cầm bằng nhựa hoặc bằng gỗ, đầu cán có lỗ tròn để móc hoặc xỏ dây, chiều dài chổi 56cm (tăng, giảm: 5cm) | ||
| 50 | Chổi cọ cửa trung | 22 | Cái | Lông đầu cọ mền, cán nhựa, kích cỡ 2,5 inch | ||
| 51 | Chổi cọ cửa nhỏ | 8 | Cái | Lông đầu cọ mền, cán nhựa, kích cỡ 1,5 inch | ||
| 52 | Chổi quét nước | 37 | Cái | Lông chổi bằng sợi nhựa, mền nhưng đủ cứng cáp để loại bỏ vết bẩn, cán chổi dài 120cm, thân tròn. (tăng, giảm: 10cm) | ||
| 53 | Chổi đót | 147 | Cái | Lưỡi chổi kết bằng đót dày, chắc chắn, không rụng bông, cán là thân đót hoặc nhựa, trọng lượng ≥ 500g, chiều dài chổi 120cm (tăng, giảm: 10cm) | ||
| 54 | Chổi xương | 78 | Cái | Lưỡi chổi kết bằng cọng dừa, chắc chắn, cán gỗ, chiều dài chổi 100cm (tăng, giảm: 10cm) | ||
| 55 | Chổi cọ nhà cầu | 47 | Cái | Đầu chà sợi nhựa dạng tròn, cán dài có móc treo, dài 40 cm (tăng, giảm: 02cm) | ||
| 56 | Miếng chà nhôm | 120 | Cái | Chất liệu men thép, trọng lượng ≥15 gram, đường kính 10cm (tăng, giảm: 02cm) | ||
| 57 | Miếng rửa dụng cụ | 68 | Cái | Muose bọc da kim tuyến, dày ≤ 20mm | ||
| 58 | Hộp đựng xà phòng | 8 | Cái | Hộp nhựa pp, dùng để xà phòng bánh, có 3 lớp, lớp khay hứng, lớp khay lỗ để giữ cho xà phòng khô ráo, lớp nắp kính trong suốt, (5 * 12)cm; trọng lượng ≥ 46g | ||
| 59 | Nước Xà phòng tẩy rửa | 7 | Chai | Dạng nước, rửa sạch được vết bẩn, không gây hại cho người sử dụng, loại 04lít/ chai | ||
| 60 | Dầu bass đánh bóng xe | 2 | Hộp | sáp chuyên dùng đánh bóng xe ô tô, 220gr/ hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi