Gói thầu: Gói 1 - Thi công sửa chữa các trạm biến áp huyện Phú Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347301-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói 1 - Thi công sửa chữa các trạm biến áp huyện Phú Tân
Số hiệu KHLCNT 20210321045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 188 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:35:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 922,305,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,834,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Xà ĐN Composite 2,4m đơn
(Xà đa năng 2,4m (1 bộ)+ Boulon 16x150 (2 bộ) + Boulon 16x350 (1 bộ) + Boulon 16x400 (1 bộ) + Long đền fi 18 (4 cái)
(A cấp boulon 16x400 và boulon 16x150, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bộ
2 Thay FCO-15/27kV-100A A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 125 bộ
3 Thay chống sét van (LA) 18kV 10kA (Chống sét van (LA) 18kV 10kA (1 cái) + nắp chụp đầu LA (1 cái)) (A cấp Chống sét van, B cấp nắp chụp đầu LA) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 125 cái
4 Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (có thanh giằng) (Xà tháp U (kép) 140x52x4,8 dài 2,5 m (1 bộ) + Boulon 12x40 ( 12 bộ) + Boulon VRS 16x350 (2 bộ) + Boulon VRS 16x400 (2 bộ) + Long đền fi 14 (24 bộ)+ Long đền fi 18 (12 bộ)) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 59 bộ
5 Dây đồng chống thấm 24kV AX(AR) 25mm² A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 465 mét
6 Tủ điện kế 3 pha - composite (Tủ điện kế 3 pha 2 ngăn 900x630x420 (composite) (1 cái) + Collier lắp tủ điện kế (2 bộ)+ Boulon 16x40 (2 bộ) + Long đền fi 18 (2 bộ)) (A cấp boulon 16x40, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 bộ
7 Bộ tiếp đất hệ thống đo đếm (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (1,5 Kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (1 cọc) + Kẹp đồng chẻ M25mm² (1 cái) + Ống PVC 21 (mét) + Khóa đai inox 20x0,4 (2 cái) + Dây đai inox 20x0,4 (4 mét)) (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm², B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 47 bộ
8 Thay ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 (8 mét) + Nắp cao su chống thấm lắp ống fi 130/100 (2 cái0 + Dây đai inox 20x0,4 (6 mét) + Khóa đai inox 20x0,4 (4 cái)) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 58 bộ
9 Thay ống PVC (Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 (7 mét) + Nắp cao su chống thấm lắp ống fi 130/100 (2 cái0 + Dây đai inox 20x0,4 (6 mét) + Khóa đai inox 20x0,4 (4 cái)) (A cấp Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Thay kẹp quai + hotline (kẹp quai (1 cái) + kẹp hotline (1 cái)) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 29 bộ
11 Thay kẹp quai + hotline (kẹp quai (1 cái) + kẹp hotline (1 cái)) (A cấp kẹp hotline, B cấp kẹp quai ) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 145 bộ
12 Thay kẹp đồng nhôm 35-240/35-300 (3bolt) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 82 cái
13 Tháo thu hồi Tủ điện kế 3 pha 2 ngăn 300x550x550 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 22 cái
14 Tháo thu hồi Tủ điện kế 1 pha 2 ngăn 300x400x750 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 38 cái
15 Tháo thu hồi Tủ CB 300x350x610 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 42 cái
16 Tháo thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-15/27kV-100A Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 125 bộ
17 Tháo thu hồi Chống sét van (LA) 18kV 10kA Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 123 bộ
18 Tháo thu hồi Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 364,7 mét
19 Tháo thu hồi Xà đa năng 2,4m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 5 bộ
20 Tháo thu hồi Kẹp quai + kẹp hotline Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 126 bộ
21 Tháo thu hồi Kẹp đồng nhôm (2bolt) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 66 kẹp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.383457E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76691E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 645.613.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.291.226.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->