Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323216-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân dân xã Ninh Hiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210323169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 16:37:00 đến ngày 2021-03-25 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,324,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ THÔN 1
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,55 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,6 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
6 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
7 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,45 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,052 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,052 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0788 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,8032 1m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,6128 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9961 100m2
17 Tôn úp nóc; diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
C Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,44 1m2
D Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,158 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,128 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,03 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,7366 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,538 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,1966 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,0624 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,0624 1m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Thay ô kính ở cửa đi bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
2 Thay phụ kiện cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 1m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,112 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,112 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,095 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,56 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,535 m2
12 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m2
13 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m2
14 Khung inox đỡ bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,755 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,774 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,236 1m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1854 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1854 1m2
F NHÀ KHO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,54 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,84 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,291 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,328 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,363 1m2
G SÂN KHẤU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 1m2
5 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,08 1m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
H CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 1m2
4 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,48 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,48 1m2
I HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,96 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,96 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,4522 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,4522 1m2
J Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
9 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
K Cấp nước:
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Tê nhựa PPR PN10 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van 2 chiều PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L Thoát nước
1 Phễu thu sàn D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
3 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
5 Tê 45 PVC D90x90 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Tê 45 PVC D110x90 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Tê 45 PVC D90x42 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Cút 135 độ PVC PN10 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M Vật tư
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
N Thoát nước mái
1 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Thông tắc bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
O NHÀ VĂN HOÁ THÔN 2
P KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,99 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,7 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
6 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
7 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,335 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,855 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,974 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,974 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,72 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0814 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,6835 1m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m2
17 Tôn úp nóc; diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m
Q Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,96 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,96 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,08 1m2
R Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,834 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,894 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,94 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,7306 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,749 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,9276 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,104 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,104 1m2
S NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,67 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,25 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,42 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,839 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,204 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6735 1m2
T Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,409 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,409 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,427 1m2
U NHÀ KHO CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,332 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,332 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,73 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3864 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0164 1m2
V CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,013 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0065 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0065 1m2
4 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,013 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5925 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5925 1m2
W HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,28 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,28 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,2637 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,2637 1m2
X CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
4 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Y Thoát nước mưa nhà chính
1 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Z Phần điện
1 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
3 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
5 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
6 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
7 Lắp đặt tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
14 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
AA NHÀ VĂN HOÁ THÔN 4
AB KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,955 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
5 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,008 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,008 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,524 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1083 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4653 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,274 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7627 100m2
16 Tôn úp nóc; diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,18 m
AC Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,972 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,972 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,196 1m2
AD Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,94 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,14 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,8134 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,255 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,9608 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,3952 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,3952 1m2
AE NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,28 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 m2
3 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,28 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,952 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,952 1m2
AF Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7552 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7552 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9392 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,545 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,254 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,856 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,138 1m2
AG SÂN KHẤU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,814 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,814 1m2
5 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,52 1m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,99 m2
AH CỔNG:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,825 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4125 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4125 1m2
4 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,825 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9056 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9056 1m2
AI HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9075 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9075 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,6768 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,6768 1m2
AJ CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
9 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
15 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
16 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
AK Phần nước nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
7 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
AL NHÀ VĂN HOÁ THÔN 5
AM KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,88 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
5 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,216 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,216 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0842 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6254 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
AN Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,072 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,072 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,056 1m2
AO Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,72 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,26 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,46 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,2424 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,016 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,5664 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,57 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,57 1m2
AP NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
2 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m2
AQ Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,66 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,107 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,117 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,28 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,904 1m2
AR CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9715 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0663 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0663 1m2
4 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9715 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8094 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8094 1m2
AS HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,4013 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,4013 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,473 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,473 1m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.019 m2
AT PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
9 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
15 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
16 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
AU Phần nước nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
7 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
AV NHÀ VĂN HOÁ THÔN 6
AW KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,605 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,6 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,1 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,972 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,972 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,908 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,0454 1m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,9505 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9995 100m2
15 Tôn úp nóc; diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,58 m
AX Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,04 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,04 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,688 1m2
AY Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,47 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,56 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,91 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656,444 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,156 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,361 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,9307 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,9307 1m2
AZ NHÀ VỆ SINH (1-2,E-F):
BA Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,25 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,25 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,85 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,85 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,886 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,336 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 1m2
BB CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
8 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Ống nhựa PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
12 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Tê nhựa PPR PN10 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Tê ren ngoài PPR PN10 25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Van 2 chiều PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
19 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
20 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
21 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
22 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
23 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
28 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
29 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
BC NHÀ VĂN HOÁ THÔN 8
BD KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,91 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
5 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,96 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,352 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,352 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,16 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,7216 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,5104 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7251 100m2
16 Tôn úp nóc; diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,48 m
BE Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,472 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,372 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,956 1m2
BF Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,69 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,17 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,3461 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,268 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,6731 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,1884 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,1884 1m2
BG NHÀ VỆ SINH
BH Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,28 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 m2
3 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,28 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,62 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,62 1m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 1m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,94 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,862 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,94 1m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,342 1m2
BI CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,99 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,995 m2
3 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,985 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,65 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,65 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,65 1m2
BJ HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,355 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,355 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,332 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1m2
BK CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
7 Cút nhựa 90 độ PVC PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Cút nhựa 135 độ PVC PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
18 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
21 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
23 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
24 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
25 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
26 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
BL NHÀ VĂN HOÁ THÔN 9
BM KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
5 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,76 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,544 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,544 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,48 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4995 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,756 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4776 100m2
16 Tôn úp nóc; diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 m
BN Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,496 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,496 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,608 1m2
BO Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,05 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,41 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,851 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,116 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,115 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,5 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,5 1m2
BP NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
BQ Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,45 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,067 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,38 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,137 1m2
BR CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m2
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0814 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0983 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5056 m2
5 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,39 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,39 1m2
BS HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,755 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,755 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,8485 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,8485 1m2
BT ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
15 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
17 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
25 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.986E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,327 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.981.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->