Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân dân xã Ninh Hiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:37:00 đến ngày 2021-03-25 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,324,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ THÔN 1 | |||
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,6 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,45 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,052 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,052 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,8032 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,6128 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9961 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| C | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,44 | 1m2 |
| D | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 3 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,158 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,128 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,7366 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,538 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,1966 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,0624 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,0624 | 1m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Thay ô kính ở cửa đi bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 2 | Thay phụ kiện cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,095 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,535 | m2 |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m2 |
| 13 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m2 |
| 14 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,755 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,774 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,236 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1854 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1854 | 1m2 |
| F | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,54 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,291 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,328 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,363 | 1m2 |
| G | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | 1m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 1m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | 1m2 |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,4522 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4522 | 1m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| K | Cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Phễu thu sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Tê 45 PVC D90x90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê 45 PVC D110x90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê 45 PVC D90x42 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | Vật tư | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| N | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Thông tắc bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| O | NHÀ VĂN HOÁ THÔN 2 | |||
| P | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,335 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,855 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,974 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,974 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,72 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6835 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m |
| Q | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,96 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,96 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,08 | 1m2 |
| R | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 3 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,834 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,894 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,94 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,7306 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,749 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,9276 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,104 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,104 | 1m2 |
| S | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,67 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,839 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,204 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6735 | 1m2 |
| T | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,409 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,409 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,427 | 1m2 |
| U | NHÀ KHO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,73 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3864 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0164 | 1m2 |
| V | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,013 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0065 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0065 | 1m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,013 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5925 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5925 | 1m2 |
| W | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,2637 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,2637 | 1m2 |
| X | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | Thoát nước mưa nhà chính | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| AA | NHÀ VĂN HOÁ THÔN 4 | |||
| AB | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,955 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,008 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,008 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,524 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4653 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,274 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7627 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,18 | m |
| AC | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,972 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,972 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,196 | 1m2 |
| AD | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 3 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,94 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,8134 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,255 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,9608 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,3952 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,3952 | 1m2 |
| AE | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,952 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,952 | 1m2 |
| AF | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7552 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7552 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9392 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,545 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,254 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,856 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,138 | 1m2 |
| AG | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,814 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,814 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | 1m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,99 | m2 |
| AH | CỔNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4125 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4125 | 1m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,825 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9056 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9056 | 1m2 |
| AI | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9075 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9075 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6768 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6768 | 1m2 |
| AJ | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| AK | Phần nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AL | NHÀ VĂN HOÁ THÔN 5 | |||
| AM | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,216 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,216 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6254 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| AN | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,072 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,072 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,056 | 1m2 |
| AO | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 3 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,72 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,26 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,46 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,2424 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,016 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,5664 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,57 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,57 | 1m2 |
| AP | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m2 |
| AQ | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,66 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,107 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,117 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,904 | 1m2 |
| AR | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9715 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0663 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0663 | 1m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9715 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8094 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8094 | 1m2 |
| AS | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4013 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4013 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,473 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,473 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019 | m2 |
| AT | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| AU | Phần nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AV | NHÀ VĂN HOÁ THÔN 6 | |||
| AW | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,972 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,972 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,908 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,0454 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,9505 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9995 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,58 | m |
| AX | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,04 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,04 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,688 | 1m2 |
| AY | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 3 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,47 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,56 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,91 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,444 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,156 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,361 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,9307 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,9307 | 1m2 |
| AZ | NHÀ VỆ SINH (1-2,E-F): | |||
| BA | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,25 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,25 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,85 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,85 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,886 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,336 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | 1m2 |
| BB | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Tê ren ngoài PPR PN10 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| BC | NHÀ VĂN HOÁ THÔN 8 | |||
| BD | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,352 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,352 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,16 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,7216 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5104 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7251 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m |
| BE | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,472 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,372 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,956 | 1m2 |
| BF | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 3 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,69 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,17 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,3461 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,268 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,6731 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1884 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1884 | 1m2 |
| BG | NHÀ VỆ SINH | |||
| BH | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,62 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,62 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,862 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,342 | 1m2 |
| BI | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,995 | m2 |
| 3 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,985 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | 1m2 |
| BJ | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,355 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,355 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,332 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m2 |
| BK | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| BL | NHÀ VĂN HOÁ THÔN 9 | |||
| BM | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m |
| 3 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,544 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,544 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,48 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4995 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,756 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4776 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m |
| BN | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,496 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,496 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,608 | 1m2 |
| BO | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 3 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,05 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,41 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,851 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,116 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,115 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5 | 1m2 |
| BP | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| BQ | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,067 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,137 | 1m2 |
| BR | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5056 | m2 |
| 5 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | 1m2 |
| BS | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,755 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,755 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,8485 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,8485 | 1m2 |
| BT | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.986E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,327 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.981.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi