Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356721-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210316260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 14:40:00 đến ngày 2021-04-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,372,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Rãnh Dọc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8331 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 69,012 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 441 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 58,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 127,812 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao 157,23 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 781,8 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 33,372 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5,58 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 49,866 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 6,8651 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,9817 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 976 cấu kiện
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,684 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,054 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,105 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,936 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1158 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0404 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao 0,231 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,292 m2
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 15,2451 100m3
25 Lưới chắn rác composite 12 bộ
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,9165 100m3
B Hạng mục: Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,2267 100m3
2 Vét bùn 3,7831 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,8964 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 126,036 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 1,4 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 6,3018 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,0124 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,5185 100m3
9 Đất núi 176,1506 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 964,68 m2
11 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,2894 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,9647 100m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 220,5 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 3,71 100m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 2,45 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,25 m3
17 Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 350 m
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 13,3 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 3,36 100m2
20 Lắp đặt bó hè, vữa XM mác 75 350 m
C Hạng mục: Tiếp địa bảo vệ
1 Sắt mạ các loại 286,38 kg
2 Đào móng cột, rộng 3,024 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 1,8 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,3996 100kg
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,024 m3
D Hạng mục: Tiếp địa lặp lại
1 Sắt mạ các loại 72,92 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,672 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,4 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,1776 100kg
5 Cáp Cu/PVC 1x10mm2 32 m
6 Đầu cốt đồng M10 4 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
8 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 4 cái
9 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 32 1 m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,0068 m3
E Hạng mục: Móng cột chiếu sáng
1 Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp II 13,4526 m3
2 Ván khuôn móng cột chiếu sáng 0,3276 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 1,344 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 4,536 m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 42 m
6 Khung móng M16x300x300x675 21 bộ
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,4403 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0609 100m3
9 Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 4,98 100m
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 0,315 100m
11 Kẹp treo 4x16 15 cái
12 Kẹp hãm 4x16 11 cái
13 Tấm ốp + móc F16 26 cái
14 Đai thép + khóa đai 52 cái
15 Ghíp nhôm 3 bulông A95 4 cái
16 Đầu cốt đồng nhôm AM16 8 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
18 Nắp bịt đầu cáp 4 cái
19 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) 42 cái
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
21 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m 21 cột
22 Lắp đặt cột thép bát giác côn liền cần đơn 6m (BGC6) 21 cột
23 Lắp cửa cột 21 cửa
24 Đánh số cột thép 2,1 10 cột
25 Lắp LED 100W 21 bộ
F Hạng mục: Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 22 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->