Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337870-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Bến Thủy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:53:00 đến ngày 2021-03-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,588,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,0083 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7522 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,9552 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0134 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1651 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,3252 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2572 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,26 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,26 m2
10 Lát nền, sàn gạch Granite Kt 600x600mm (Men mờ Đồng Tâm hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 53,252 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,5165 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0134 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0267 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0267 m3
15 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 287,78 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,778 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,4114 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,4114 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,778 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 287,78 m2
21 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) - hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 287,78 1m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,0584 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 375,5723 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,6336 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,6336 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 223,9215 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 145,1388 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 876,3354 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 483,796 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 483,796 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 684,2448 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 109,9 m2
33 Thi công chống thấm bằng máng Inox 304 khổ 1,1m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 78,5 md
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 150,508 m2
35 Cửa đi 4 cánh mở quay - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile ,Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép dày 1,2mm, phụ kiện khóa bản lề GQ - Trung Quốc; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 39,2 m2
36 Cửa sổ 4 cánh mở trượt - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile ,Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép dày 1,2mm, phụ kiện khóa bản lề GQ - Trung Quốc; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,608 m2
37 Cửa sổ kính chớp lật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 70,7 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 232,416 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 232,416 1m2
40 Phá lớp Vữa Granito hiện trạng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,5496 m2
41 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,5496 m2
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3382 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3382 m3
44 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7432 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7432 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,9444 100m2
B SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3811 m3
2 Lu lèn lại mặt sân hiện trạng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29,788 100m2
3 Lớp lót chống mất nước bằng nilong Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.978,8 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 297,88 m3
5 Lát sân bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.978,8 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3811 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3811 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9885 100m3
9 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,2027 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,7333 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,0614 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 236,922 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2859 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6315 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,5268 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 111 1cấu kiện
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0173 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0347 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0347 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0347 100m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0312 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,8639 m3
23 Trát thành mương, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,631 m2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2568 m2
25 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0176 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,038 tấn
27 Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3844 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7 1cấu kiện
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,4252 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,5752 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,8327 m3
32 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,584 m2
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,8845 m3
2 Phá dỡ nền mái sảnh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,4915 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,376 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,376 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5363 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,0045 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,8013 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1043 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1023 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5739 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 279,5665 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 99,78 m
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 52,17 m
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo chương V và BVTK được phê duyệt 488,7585 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo chương V và BVTK được phê duyệt 606,9826 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,3314 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,3314 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 488,7585 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 606,9826 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.095,7411 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường (Nero hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.213,9652 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 977,517 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.213,9652 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 649,3506 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 649,3506 m2
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9806 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7063 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0301 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0475 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1575 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,805 m2
32 Đắp cát tôn nền làm sân khấu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0126 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4201 m3
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,3316 m2
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9806 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9806 m3
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 582,694 m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,4808 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,4808 m3
40 Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600, XM PCB40 (Men mờ Đồng Tâm hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 582,694 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,057 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14 cái
43 Tháo dỡ cầu thang hiện trạng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,83 m
44 Lan can cầu thang bằng Inox 1 trụ chính (cả lắp dựng) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,83 md
45 Trụ lan can Inox Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 146,3688 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 283,7136 m2
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 283,7136 m2
49 Lắp lại cửa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 146,3688 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 213,7056 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 213,7056 1m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,7582 m2
53 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 bộ
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,4509 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->