Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa đường sắt Máng rót ga Mông Dương (phần từ ghi N2 ga Mông Dương đến cụt: 1159m + 2 bộ ghi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa đường sắt Máng rót ga Mông Dương (phần từ ghi N2 ga Mông Dương đến cụt: 1159m + 2 bộ ghi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 17:36:00 đến ngày 2021-03-26 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,978,477,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí an toàn | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất lẫn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,9 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất lẫn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,9 | m³ |
| 3 | Tôn nền, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m³ |
| 4 | Đào mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1 | m3 |
| 5 | Nạo vét rãnh dọc, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,385 | m³ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | thanh |
| 2 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | thanh |
| 3 | Tháo tà vẹt bê tông hai khối, tà vẹt K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936 | thanh |
| 4 | Tháo thanh giằng cự ly, NC 50% công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | thanh |
| 5 | Tháo dỡ ghi cũ, ghi đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Vệ sinh lập lách tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 7 | Bổ sung lắp đặt ray mới, Ray P43 L=12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | thanh |
| 8 | Lắp đặt lại ray cũ, chọn lọc của Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | thanh |
| 9 | Lắp đặt lại ray chọn từ ray tháo ra trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | thanh |
| 10 | Lắp đặt ray hộ bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 11 | Lắp đặt ray phòng mòn, tận dụng từ ray tháo ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | thanh |
| 12 | Lắp đặt tà vẹt bê tông DƯL loại 3 ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | thanh |
| 13 | Lắp đặt tà vẹt bê tông DƯL loại 4 ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | thanh |
| 14 | Lắp đặt tà vẹt bê tông DƯL loại 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | thanh |
| 15 | Lắp đặt tà vẹt bê tông K1 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | thanh |
| 16 | Đặt ghi tg0,15-P43-L= 16,006m (xương tận dụng), tà vẹt BT mới, bệ ghi mới. | 1 | bộ | |
| 17 | Đặt ghi tg0,15-P43-L= 16,006m (xương , tà vẹt BT mới, bệ ghi mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông khổ đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,58 | m |
| 19 | Làm lại nền đá ghi, khổ đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bổ sung đá 2,5x5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,803 | m³ |
| 21 | Bổ sung đá cho ghi, đá 2,5x5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m³ |
| 22 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | thanh |
| 23 | Nâng, giật, chèn ghi, khổ đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.393,16 | m |
| 25 | Trồng biển đổi dốc (hoặc trồng dốc xung đột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 0,6x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG NGANG KM 7+372,52 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 2 | Đào phá mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m³ |
| 4 | Rải mặt đường BTXM mác 300, dày trung bình 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m³ |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m² |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG NGANG KM 7+817 | |||
| 1 | Đào phá mặt đường cũ, mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m³ |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m³ |
| 3 | Rải mặt đường BTXM mác 300, dày trung bình 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m³ |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m² |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG NGANG KM 7+620,32 | |||
| 1 | Thay thế tà vẹt bê tông bản - DƯL 2500x1000x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lớp đệm subbalast dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (02 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | kg |
| 6 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,24 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | kg |
| 10 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m³ |
| 11 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 12 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 13 | Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m³ |
| 14 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m³ |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m² |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đáy hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m² |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông thân hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m² |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m² |
| 19 | Bê tông C20 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,23 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh R40, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,56 | kg |
| 22 | Ván khuôn rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m² |
| 23 | Lắp đặt rãnh BTCT B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,105 | kg |
| 25 | Bê tông nắp rãnh C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m³ |
| 26 | Ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m² |
| 27 | Nắp đặt nắp rãnh BTCT B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Đào đất xây rãnh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m³ |
| 29 | Lấp đất sau xây rãnh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m³ |
| 30 | Đào phá mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m³ |
| 31 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,55 | m² |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 9 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | tấn |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,55 | m² |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại I, dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m³ |
| G | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,63 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,63 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,63 | tấn/km |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ cự ly trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,284 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0467E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường sắt, có giá trị xây lắp ≥ 4,884 tỷ đồng). [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.884.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi