Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:28:00 đến ngày 2021-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,022,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 14,384 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,886 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,782 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,149 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,439 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | 0,187 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | 0,187 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 3,72 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,18 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,496 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,005 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,05 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,51 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,207 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,458 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,616 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,988 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,911 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,48 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,146 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,348 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 26,781 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,369 | m3 | |
| 24 | Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng VL) | 0,189 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,378 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,378 | 100m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,271 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,985 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,281 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 28,278 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,462 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,917 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,154 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,37 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,767 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,008 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,092 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,838 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,543 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,082 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,82 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,579 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,731 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,108 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,096 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,364 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,126 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,096 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 27,364 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,139 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,523 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,375 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 46,666 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,643 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,005 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,388 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,173 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,355 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 301,117 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 141,822 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | 20,025 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | 289,575 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,688 | m2 | |
| 67 | Đắp đầu cột chân cột | 7 | cái | |
| 68 | Đắp chi tiết khóa vòm | 5 | cái | |
| 69 | Kẻ chỉ lõm vào tường, cột | 5 | công | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 81,49 | m | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 218,16 | m | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 192,859 | m2 | |
| 73 | Ốp đá rối chân tường | 4,338 | m2 | |
| 74 | Láng granitô cầu thang | 28,71 | m2 | |
| 75 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 57,43 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 57,43 | m2 | |
| 77 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | 16,104 | m2 | |
| 78 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | 1,98 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | 20,124 | m2 | |
| 80 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | 15,813 | m2 | |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,498 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,899 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,899 | m2 | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 0,402 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,402 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,016 | m2 | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,051 | 100m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 860,202 | m2 | |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 276,553 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 50 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 180 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 265 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 17 | cái | |
| 97 | Mặt ổ cắm đôi Roman | 17 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 101 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 9 | hạt | |
| 102 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn sát trần | 14 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tường | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 112 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 7 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 14 | cái | |
| 118 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,14 | 100m3 | |
| 119 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 3,4 | 100m3 | |
| 120 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 59,331 | 1000v | |
| 121 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 59,331 | 1000v | |
| 122 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 59,27 | tấn | |
| 123 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 59,27 | tấn | |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 571,83 | m3 | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,215 | 100m3 | |
| 2 | Nilong lót nền sân | 214,8 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,48 | m3 | |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông | 85,92 | m | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 214,8 | m2 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,401 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,667 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,817 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,07 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 8,07 | m2 | |
| 11 | Đất màu trồng cây, cỏ | 1,35 | m3 | |
| 12 | Cắt mạch bê tông đường làm rãnh | 6 | m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,45 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,132 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,463 | m3 | |
| 16 | Lót cát đáy móng | 1,269 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,807 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,37 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,86 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,113 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,272 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,534 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 29 | cấu kiện | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,74 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,095 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,095 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,534 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,118 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,04 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,116 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,639 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,971 | m3 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,803 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,84 | m | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,803 | m2 | |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,335 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,16 | m2 | |
| 45 | Bánh xe cánh cổng | 3 | cái | |
| 46 | Then cài cổng | 1 | cái | |
| 47 | Biển tên cổng + chữ tên nhà văn hóa, chi tiết theo bản vẽ | 3,36 | m2 | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,48 | m3 | |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,033 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,383 | 100m3 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 36,808 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,101 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,654 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,464 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,615 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,44 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,339 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,961 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 224,491 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,234 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 79,395 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 160,56 | m | |
| 63 | Đắp đấu đỉnh trụ | 26 | cái | |
| 64 | Gia công lan can | 0,188 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,666 | m2 | |
| 66 | Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) | 494 | cái | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 369,12 | m2 | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,153 | 100m3 | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,411 | m3 | |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,862 | m3 | |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,429 | m3 | |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,509 | m3 | |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,128 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,128 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,455 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,057 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,254 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,962 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,484 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,063 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,794 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,024 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,248 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,096 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,244 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,077 | 100m2 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100m2 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,208 | 100m2 | |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,751 | m3 | |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,216 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9,216 | m2 | |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,057 | m2 | |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,852 | m3 | |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,305 | m3 | |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,298 | m3 | |
| 107 | Láng granitô cầu thang | 2,678 | m2 | |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,134 | m3 | |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,621 | m3 | |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 27,439 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,883 | m2 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,108 | m2 | |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,056 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,292 | m2 | |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,856 | m2 | |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,276 | m2 | |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,8 | m2 | |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 39,768 | m2 | |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 11,722 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,22 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,283 | m2 | |
| 122 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | 6,72 | m2 | |
| 123 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | 1,44 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x2,5mm2 | 21 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x1,5mm2 | 45 | m | |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 139 | Giá gương | 2 | cái | |
| 140 | Dây cấp nước vào LAVABO | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 143 | Vách ngăn bằng tấm compac | 1,56 | m2 | |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 148 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,13 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25mm | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 156 | Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm | 1 | cái | |
| 157 | Đai kẹp ống các loại | 7 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,03 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | 0,07 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt tê PVC, đường kính d=60mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=110x110 | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=90x76 | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt bịt thông tắc d=90x90 | 2 | cái | |
| 167 | Đai kẹp ống các loại | 11 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,13 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 170 | Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt | 4 | cái | |
| 171 | Đai kẹp ống các loại | 7 | bộ | |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 3,872 | m3 | |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,291 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,582 | 100m3 | |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,582 | 100m3 | |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,704 | m3 | |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,114 | m3 | |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,169 | tấn | |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 183 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,049 | m3 | |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,004 | tấn | |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 187 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,56 | m3 | |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,5 | m2 | |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,704 | m2 | |
| 190 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,704 | m2 | |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,428 | m2 | |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,632 | m2 | |
| 193 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 7,139 | m3 | |
| 194 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 45 | m | |
| 195 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 196 | Vật liệu lọc nước | 1 | khoản | |
| 197 | Tháo dỡ cửa | 6,75 | m2 | |
| 198 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 1,75 | m3 | |
| 199 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 30,998 | m3 | |
| 200 | Tháo dỡ lan can sắt | 16,56 | m2 | |
| 201 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 2,64 | m3 | |
| 202 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 140,546 | m2 | |
| 203 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | 2 | m3 | |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 10,378 | m3 | |
| 205 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 65,425 | m3 | |
| 206 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,763 | 100m3 | |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,875 | 100m3 | |
| 208 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 1,875 | 100m3 | |
| 209 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,44 | 100m3 | |
| 210 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,1 | 100m3 | |
| 211 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 55,242 | 1000v | |
| 212 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 59,331 | 1000v | |
| 213 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 32 | tấn | |
| 214 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 59,27 | tấn | |
| 215 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 248,253 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.033E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; + Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi