Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331359-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210331135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 14:28:00 đến ngày 2021-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,022,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 14,384 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,886 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,782 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,149 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,439 100m2
6 Sản xuất thép bịt đầu cọc 0,187 tấn
7 Lắp đặt thép bịt đầu cọc 0,187 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 3,72 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 0,18 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,496 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,005 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,05 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,51 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,207 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,458 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,616 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,988 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,911 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,48 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,146 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,348 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 26,781 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,369 m3
24 Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng VL) 0,189 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,378 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,378 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,271 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,985 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,281 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 28,278 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,462 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 21,917 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,154 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,37 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,767 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,008 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,092 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,838 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,543 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,082 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,82 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,579 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,731 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,026 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,108 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,096 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,364 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,126 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,096 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 27,364 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,122 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,139 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,523 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,375 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 46,666 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,643 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,005 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,388 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,173 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 148,355 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 301,117 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 141,822 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà 20,025 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà 289,575 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 127,688 m2
67 Đắp đầu cột chân cột 7 cái
68 Đắp chi tiết khóa vòm 5 cái
69 Kẻ chỉ lõm vào tường, cột 5 công
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 81,49 m
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 218,16 m
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 192,859 m2
73 Ốp đá rối chân tường 4,338 m2
74 Láng granitô cầu thang 28,71 m2
75 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 57,43 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 57,43 m2
77 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt 16,104 m2
78 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt 1,98 m2
79 Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt 20,124 m2
80 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt 15,813 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,498 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,899 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,899 m2
84 Gia công xà gồ thép 0,402 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép 0,402 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,016 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,051 100m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 860,202 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 276,553 m2
90 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 265 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 250 m
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 17 cái
97 Mặt ổ cắm đôi Roman 17 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
100 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
101 Hạt công tắc 1 chiều Roman 9 hạt
102 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman 5 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
104 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4 cái
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn sát trần 14 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tường 1 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 20 m
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 15 m
112 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
114 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
115 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 7 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,35 100m
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 14 cái
118 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 1,14 100m3
119 Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 3,4 100m3
120 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 59,331 1000v
121 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 59,331 1000v
122 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 59,27 tấn
123 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 59,27 tấn
124 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 571,83 m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,215 100m3
2 Nilong lót nền sân 214,8 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 21,48 m3
4 Cắt mạch sân bê tông 85,92 m
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 214,8 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,401 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,667 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,817 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,07 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 8,07 m2
11 Đất màu trồng cây, cỏ 1,35 m3
12 Cắt mạch bê tông đường làm rãnh 6 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,45 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,132 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,463 m3
16 Lót cát đáy móng 1,269 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,807 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,37 m3
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 19,86 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,113 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,272 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,534 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 29 cấu kiện
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,74 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,095 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,095 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,534 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,118 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,066 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,04 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,116 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,208 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,09 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,639 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,971 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,803 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 43,84 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,803 m2
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,031 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,031 tấn
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,335 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,16 m2
45 Bánh xe cánh cổng 3 cái
46 Then cài cổng 1 cái
47 Biển tên cổng + chữ tên nhà văn hóa, chi tiết theo bản vẽ 3,36 m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,48 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,033 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,383 100m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 36,808 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,101 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,654 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,464 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,615 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,44 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,339 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,961 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 224,491 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,234 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 79,395 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 160,56 m
63 Đắp đấu đỉnh trụ 26 cái
64 Gia công lan can 0,188 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,666 m2
66 Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) 494 cái
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 369,12 m2
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,153 100m3
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,411 m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,862 m3
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,429 m3
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,509 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,064 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,128 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,128 100m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,455 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,057 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,254 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,962 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,484 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,063 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,794 m3
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,024 tấn
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,015 100m2
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,068 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,248 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,096 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,068 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,244 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,177 tấn
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,077 100m2
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,102 100m2
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,088 100m2
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,127 100m2
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,208 100m2
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,751 m3
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,216 m2
102 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 9,216 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,057 m2
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,852 m3
105 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,305 m3
106 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,298 m3
107 Láng granitô cầu thang 2,678 m2
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,134 m3
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,621 m3
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 27,439 m2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,883 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,108 m2
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,056 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,292 m2
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,856 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,276 m2
117 Trát trần, vữa XM mác 75 20,8 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 39,768 m2
119 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 11,722 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,22 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,283 m2
122 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt 6,72 m2
123 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt 1,44 m2
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
127 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
128 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
132 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x2,5mm2 21 m
133 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x1,5mm2 45 m
134 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
138 Lắp đặt gương soi 2 cái
139 Giá gương 2 cái
140 Dây cấp nước vào LAVABO 2 cái
141 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
142 Lắp đặt chậu tiểu nữ 1 bộ
143 Vách ngăn bằng tấm compac 1,56 m2
144 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 cái
145 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
146 Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn 4 cái
147 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm 4 cái
148 Cầu chắn rác 4 cái
149 Lắp đặt phao điện 1 cái
150 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,13 100m
151 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 5 cái
152 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25mm 4 cái
153 Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm 4 cái
154 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm 1 cái
155 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm 1 cái
156 Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm 1 cái
157 Đai kẹp ống các loại 7 bộ
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,03 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,1 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,1 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm 0,07 100m
162 Lắp đặt tê PVC, đường kính d=60mm 1 cái
163 Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=110x110 1 cái
164 Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=90x76 6 cái
165 Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 1 cái
166 Lắp đặt bịt thông tắc d=90x90 2 cái
167 Đai kẹp ống các loại 11 bộ
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,13 100m
169 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
170 Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt 4 cái
171 Đai kẹp ống các loại 7 bộ
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 3,872 m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,291 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,582 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,582 100m3
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,704 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,114 m3
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,169 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,105 tấn
180 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,042 100m2
181 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,07 100m2
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
183 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,049 m3
184 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,004 tấn
185 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
186 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
187 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,56 m3
188 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,5 m2
189 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,704 m2
190 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,704 m2
191 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,428 m2
192 Quét nước xi măng 2 nước 45,632 m2
193 Ngâm nước XM chống thấm bể 7,139 m3
194 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng 45 m
195 Máy bơm nước 1 cái
196 Vật liệu lọc nước 1 khoản
197 Tháo dỡ cửa 6,75 m2
198 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 1,75 m3
199 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 30,998 m3
200 Tháo dỡ lan can sắt 16,56 m2
201 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 2,64 m3
202 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 140,546 m2
203 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao 2 m3
204 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 10,378 m3
205 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 65,425 m3
206 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,763 100m3
207 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,875 100m3
208 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,875 100m3
209 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 0,44 100m3
210 Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 1,1 100m3
211 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 55,242 1000v
212 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 59,331 1000v
213 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 32 tấn
214 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 59,27 tấn
215 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 248,253 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.033E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.06E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; + Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->