Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:10:00 đến ngày 2021-03-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Quảng Thành 2 (Km260+200) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn 10<D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khe cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn + vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn loại khe MS-RS22-15A ( hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 6 | Bê tông Vmat grout M60 tỉ lệ vữa/ đá =60/40 ( hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,37 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ D18 , L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 284 | lỗ |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,42 | lít |
| 10 | Ván khuôn thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0094 | 100m² |
| B | Cầu Đầm Nâu (Km263+060) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn 10<D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,74 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khe cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,64 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn + vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,87 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn loại khe MS-RS22-15A ( hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,64 | m |
| 6 | Bê tông Vmat grout M60 tỉ lệ vữa/ đá=60/40 ( hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ D18 , L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 306 | lỗ |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc VL tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,84 | lít |
| 10 | Ván khuôn thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0105 | 100m² |
| C | Cầu Hải Yên 2 (Km278+780) | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,41 | m3 |
| 2 | Quét Vmat Latex HC(0,25L/m2) mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120,43 | m2 |
| 3 | Tẩy gỉ cốt thép dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,22 | m2 |
| 4 | Sơn dầu kẽm cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,22 | m2 |
| 5 | Trám vá Vmat Motar R (hoặc vật liệu tương đương) dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120,43 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, mài kết cấu bê tông dầm cầu để dán sợi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120,43 | m2 |
| 7 | Dán sợi các bon SCH 14UP dày 0,44mm và keo Tyfo S (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m2 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D=110mm, dài 1,3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,078 | 100m |
| 9 | Nắp gang chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Tháo ống thoát nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,078 | 100m |
| 11 | Thép định vị ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,26 | kg |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm (thép đà giáo có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1978 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình (thép đà giáo có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7978 | tấn |
| 15 | Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 16 | Ván gỗ - đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,505 | m3 |
| 17 | Lưới an toàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,6 | m2 |
| D | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công. | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Nhà thầu có trách nhiệm đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công. | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.396454E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.792908E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây: (*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục khe co giãn cầu; (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.118.345.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.118.345.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.118.345.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi