Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 10:23:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,723,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,853,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu tám trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 | Chi tiết theo chương V | 5,378 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 | Chi tiết theo chương V | 23,2342 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,4481 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,4273 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 18,4603 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250 | Chi tiết theo chương V | 0,6876 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 | Chi tiết theo chương V | 3,4613 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M150 | Chi tiết theo chương V | 3,3333 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 16,517 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 22,8953 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 45,8176 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Chi tiết theo chương V | 58,9981 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 23,12 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo chương V | 104,8157 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 22,8953 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 68,7129 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 58,9981 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 | Chi tiết theo chương V | 0,942 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 1,3246 | m3 |
| 24 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 9,429 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo chương V | 1,9126 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chi tiết theo chương V | 2,4403 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 5,5822 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chi tiết theo chương V | 1,2481 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chi tiết theo chương V | 0,2253 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chi tiết theo chương V | 1,0022 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chi tiết theo chương V | 1,7624 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chi tiết theo chương V | 0,6916 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép | Chi tiết theo chương V | 2,3296 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Chi tiết theo chương V | 53,46 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chi tiết theo chương V | 2,4403 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 3,8905 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Chi tiết theo chương V | 6,4395 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,3448 | m3 |
| 40 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chi tiết theo chương V | 4 | hệ khung |
| 41 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ vì |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chi tiết theo chương V | 1,16 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chi tiết theo chương V | 0,4609 | m3 |
| 44 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt các cấu kiện trước khi lắp dựng (tạm tính NC bậc 4/7) | Chi tiết theo chương V | 20 | công |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chi tiết theo chương V | 70,8584 | m2 |
| 46 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Giếng đáy 300x300 | Chi tiết theo chương V | 44,8205 | m2 |
| 47 | Đá xanh Ninh Vân nguyên khối bậc tam cấp | Chi tiết theo chương V | 1,5779 | m3 |
| 48 | Đục nhám mặc bậc cấp | Chi tiết theo chương V | 9,42 | m2 |
| 49 | Chân tảng | Chi tiết theo chương V | 0,1627 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ đá (đầu, chân cột) | Chi tiết theo chương V | 2,969 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ đá (thân cột) | Chi tiết theo chương V | 1,3196 | m3 |
| 52 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Chi tiết theo chương V | 18,5776 | m2 |
| 53 | Miết mũi bậc cấp đá | Chi tiết theo chương V | 26,94 | m |
| 54 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chi tiết theo chương V | 2,5064 | 1m3 |
| 55 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chi tiết theo chương V | 4,3988 | 1m3 |
| 56 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chi tiết theo chương V | 21,0282 | 1m2 |
| 57 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Chi tiết theo chương V | 379,7696 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn máng huỳnh quang, 40W-220V | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt 1 công tắc 250/16A, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chi tiết theo chương V | 6 | bảng |
| 60 | Ổ cắm đôi 1 pha 220/16A | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chi tiết theo chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 220V-20A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC2(1VCM 1,5) | Chi tiết theo chương V | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC2(1VCM 2.5) | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 9,6744 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 112,484 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển 4km | Chi tiết theo chương V | 112,484 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,9341 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 21,0325 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 15,777 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 67,5434 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 1,7805 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 3,6914 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 22,5357 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,7148 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo chương V | 14,2962 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đá hộc Cự ly vận chuyển 4 km | Chi tiết theo chương V | 14,2962 | 10m³/1km |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100 | Chi tiết theo chương V | 9,7165 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,6963 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,4678 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,6149 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 79,1461 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 91,1743 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 890,6467 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 686,26 | m |
| 25 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo chương V | 22,2135 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 821,84 | m |
| 27 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, | Chi tiết theo chương V | 1.008,72 | m2 |
| 28 | Dán ngói ống trên mái nghiêng XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 75,7186 | m2 |
| 29 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 981,821 | m2 |
| 30 | Mua, lắp dựng gạch hoa chanh KT 300x300 | Chi tiết theo chương V | 293 | viên |
| 31 | Mua và lắp dựng hoa sen | Chi tiết theo chương V | 47 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 | Chi tiết theo chương V | 12,42 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 8,91 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 81 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 45 | m2 |
| 36 | Gia công nắp đậy rãnh bằng đá nguyên khối | Chi tiết theo chương V | 3,24 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 180 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Chi tiết theo chương V | 8,3025 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 1,0295 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 | Chi tiết theo chương V | 2,4056 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,1216 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 39,576 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 39,576 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 | Chi tiết theo chương V | 1,178 | m3 |
| 48 | Mua bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 18x22x100 | Chi tiết theo chương V | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 50 | Đá 4x6 làm nền | Chi tiết theo chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền M250 | Chi tiết theo chương V | 4,9076 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,2938 | m3 |
| 53 | Gia công đá xanh Ninh Vân nguyên khối bậc cấp | Chi tiết theo chương V | 2,2961 | m3 |
| 54 | Lát nền sân đá xanh Ninh Vân dày 30 | Chi tiết theo chương V | 28,7654 | m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết theo chương V | 50 | cái |
| 56 | Gia công nắp đậy rãnh bằng đá nguyên khối | Chi tiết theo chương V | 0,0825 | m3 |
| 57 | Lắp đặt đan nắp rãnh bằng đá nguyên khối | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Miết mũi bậc cấp đá | Chi tiết theo chương V | 54,3 | m |
| 59 | Đục nhám mặc bậc cấp | Chi tiết theo chương V | 9,711 | m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 2,072 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền M100 | Chi tiết theo chương V | 103,6 | m3 |
| 62 | Lớp vữa lót tạo phẳng nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 31,08 | m2 |
| 63 | Lát nền sân đá xanh Ninh Vân dày 30 | Chi tiết theo chương V | 782 | m2 |
| 64 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chi tiết theo chương V | 254 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.085331E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.417066E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.306.487.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi