Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329759-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210329706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:23:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,723,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,853,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu tám trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ KHÁCH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 Chi tiết theo chương V 5,378 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 Chi tiết theo chương V 23,2342 m3
3 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,4481 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,3337 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 1,4273 tấn
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 18,4603 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250 Chi tiết theo chương V 0,6876 m3
8 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo chương V 0,1065 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 Chi tiết theo chương V 3,4613 m3
10 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,18 100m2
11 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 0,1067 100m3
12 Bê tông nền M150 Chi tiết theo chương V 3,3333 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 16,517 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 22,8953 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 45,8176 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Chi tiết theo chương V 58,9981 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 23,12 m
18 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết theo chương V 104,8157 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết theo chương V 22,8953 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 68,7129 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 58,9981 m2
22 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 Chi tiết theo chương V 0,942 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 1,3246 m3
24 Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 9,429 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết theo chương V 1,9126 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết theo chương V 0,4656 100m2
27 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chi tiết theo chương V 2,4403 m3
28 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 5,5822 m3
29 Tu bổ, phục hồi rui máI, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Chi tiết theo chương V 1,2481 m3
30 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Chi tiết theo chương V 0,2253 m3
31 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Chi tiết theo chương V 1,0022 m3
32 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Chi tiết theo chương V 1,7624 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp Chi tiết theo chương V 0,6916 m3
34 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép Chi tiết theo chương V 2,3296 m2
35 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Chi tiết theo chương V 53,46 m2
36 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chi tiết theo chương V 2,4403 m3
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 3,8905 m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Chi tiết theo chương V 6,4395 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,3448 m3
40 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chi tiết theo chương V 4 hệ khung
41 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chi tiết theo chương V 2 bộ vì
42 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chi tiết theo chương V 1,16 m3
43 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Chi tiết theo chương V 0,4609 m3
44 Vệ sinh sạch sẽ bề mặt các cấu kiện trước khi lắp dựng (tạm tính NC bậc 4/7) Chi tiết theo chương V 20 công
45 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chi tiết theo chương V 70,8584 m2
46 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Giếng đáy 300x300 Chi tiết theo chương V 44,8205 m2
47 Đá xanh Ninh Vân nguyên khối bậc tam cấp Chi tiết theo chương V 1,5779 m3
48 Đục nhám mặc bậc cấp Chi tiết theo chương V 9,42 m2
49 Chân tảng Chi tiết theo chương V 0,1627 m3
50 Tu bổ, phục hồi Cột trụ đá (đầu, chân cột) Chi tiết theo chương V 2,969 m3
51 Tu bổ, phục hồi Cột trụ đá (thân cột) Chi tiết theo chương V 1,3196 m3
52 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Chi tiết theo chương V 18,5776 m2
53 Miết mũi bậc cấp đá Chi tiết theo chương V 26,94 m
54 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chi tiết theo chương V 2,5064 1m3
55 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chi tiết theo chương V 4,3988 1m3
56 Phòng mối nền công trình xây mới Chi tiết theo chương V 21,0282 1m2
57 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ Chi tiết theo chương V 379,7696 1m2
58 Lắp đặt đèn máng huỳnh quang, 40W-220V Chi tiết theo chương V 6 bộ
59 Lắp đặt 1 công tắc 250/16A, 1 ổ cắm hỗn hợp Chi tiết theo chương V 6 bảng
60 Ổ cắm đôi 1 pha 220/16A Chi tiết theo chương V 24 cái
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Chi tiết theo chương V 3 hộp
62 Lắp đặt các automat 1 pha 220V-20A Chi tiết theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Chi tiết theo chương V 1 1 tủ
64 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC2(1VCM 1,5) Chi tiết theo chương V 25 m
65 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC2(1VCM 2.5) Chi tiết theo chương V 20 m
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất Cấp đất II Chi tiết theo chương V 9,6744 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chi tiết theo chương V 1,574 100m3
3 Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển ≤1km Chi tiết theo chương V 112,484 10m³/1km
4 Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển 4km Chi tiết theo chương V 112,484 10m³/1km
5 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 1,9341 100m3
6 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 21,0325 1m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chi tiết theo chương V 15,777 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 67,5434 m3
9 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 1,7805 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 1,135 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 3,6914 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 22,5357 m3
13 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 0,7148 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chi tiết theo chương V 14,2962 10m³/1km
15 Vận chuyển đá hộc Cự ly vận chuyển 4 km Chi tiết theo chương V 14,2962 10m³/1km
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100 Chi tiết theo chương V 9,7165 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,6963 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,0505 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,4678 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 9,6149 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 79,1461 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 91,1743 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 890,6467 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 686,26 m
25 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 22,2135 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 821,84 m
27 Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, Chi tiết theo chương V 1.008,72 m2
28 Dán ngói ống trên mái nghiêng XM PCB30 Chi tiết theo chương V 75,7186 m2
29 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 981,821 m2
30 Mua, lắp dựng gạch hoa chanh KT 300x300 Chi tiết theo chương V 293 viên
31 Mua và lắp dựng hoa sen Chi tiết theo chương V 47 cái
32 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 Chi tiết theo chương V 12,42 m3
33 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 8,91 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 81 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 45 m2
36 Gia công nắp đậy rãnh bằng đá nguyên khối Chi tiết theo chương V 3,24 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 180 1cấu kiện
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 Chi tiết theo chương V 8,3025 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,2772 100m2
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết theo chương V 1,0295 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 37 1cấu kiện
42 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 Chi tiết theo chương V 2,4056 m3
43 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,1164 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 5,1216 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 39,576 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 39,576 m2
47 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 Chi tiết theo chương V 1,178 m3
48 Mua bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 18x22x100 Chi tiết theo chương V 31 cái
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 31 1cấu kiện
50 Đá 4x6 làm nền Chi tiết theo chương V 0,0964 100m3
51 Bê tông nền M250 Chi tiết theo chương V 4,9076 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 2,2938 m3
53 Gia công đá xanh Ninh Vân nguyên khối bậc cấp Chi tiết theo chương V 2,2961 m3
54 Lát nền sân đá xanh Ninh Vân dày 30 Chi tiết theo chương V 28,7654 m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chi tiết theo chương V 50 cái
56 Gia công nắp đậy rãnh bằng đá nguyên khối Chi tiết theo chương V 0,0825 m3
57 Lắp đặt đan nắp rãnh bằng đá nguyên khối Chi tiết theo chương V 5 cái
58 Miết mũi bậc cấp đá Chi tiết theo chương V 54,3 m
59 Đục nhám mặc bậc cấp Chi tiết theo chương V 9,711 m2
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 2,072 100m3
61 Bê tông nền M100 Chi tiết theo chương V 103,6 m3
62 Lớp vữa lót tạo phẳng nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 31,08 m2
63 Lát nền sân đá xanh Ninh Vân dày 30 Chi tiết theo chương V 782 m2
64 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Chi tiết theo chương V 254 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.085331E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.417066E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.306.487.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->