Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316651-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210316626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:50:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,236,888,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG, NÉO VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - BÀ RỊA
1 Móng trụ M8BT Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 55 Móng
2 Móng trụ M8BTK Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 17 Móng
3 Móng trụ M10BT Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 2 Móng
4 Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m2) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 56 bộ
B PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - BÀ RỊA
1 Cột BTLT.8A-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 32 cột
2 Cột BTLT.8B-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 11 cột
3 Cột BTLT.8B.K-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 29 cột
4 Cột BTLT.10B-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 2 cột
C PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - BÀ RỊA
1 Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 14 cái
2 Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 151 cái
3 Kẹp ngừng cáp ABC 4x70mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 46 cái
4 Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 143 cái
5 Móc treo chữ A Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 39 cái
6 Bulon móc hở đầu M16x250 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 144 bộ
7 Bulon móc hở đầu M16x400 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 120 bộ
8 Bulon móc hở đầu M16x350 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 50 bộ
9 Bulon móc hở đầu M16x550 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
10 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 loại 2BL Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 572 cái
11 Nắp bịt đầu cáp ABC70 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 112 cái
12 Nắp bịt đầu cáp ABC95 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 451 cái
D PHẦN DÂY, THIẾT BỊ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - BÀ RỊA
1 Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV B cấp 312 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 306 mét
2 Dây nhôm bọc LV-ABC-3x95 -0,6/1 kV B cấp 4422 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 4.336 mét
3 Dây nhôm bọc LV-ABC-4x70 -0,6/1 kV B cấp 593 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 581 mét
4 Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV B cấp 1734 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 1.700 mét
5 Bộ đấu dây cho NR công tơ 50-95 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 732 bộ
6 Căng lại dây, đấu nối Branchement khách hàng Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 732 nhánh
E PHẦN MÓNG, NÉO VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - VŨNG TÀU
1 Móng trụ M8BT Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 140 Móng
2 Móng trụ M8BTK Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 79 Móng
3 Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m2) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 91 bộ
F PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - VŨNG TÀU
1 Cột BTLT.8A(2D)-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 66 cột
2 Cột BTLT.8B(2D)-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 74 cột
3 Cột BTLT.8B(2D).K-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 79 cột
G PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - VŨNG TÀU
1 Kẹp treo cáp ABC 4x50mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 105 cái
2 Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 84 cái
3 Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 59 cái
4 Kẹp ngừng cáp ABC 4x50mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 136 cái
5 Kẹp ngừng cáp ABC 4x70mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 77 cái
6 Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 35 cái
7 Móc treo chữ A Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 67 cái
8 Bulon móc hở đầu M16x250 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 273 bộ
9 Bulon móc hở đầu M16x400 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 151 bộ
10 Bulon móc hở đầu M16x350 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 bộ
11 Bulon móc hở đầu M16x550 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
12 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 loại 2BL Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 888 cái
13 Nắp bịt đầu cáp ABC50 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 496 cái
14 Nắp bịt đầu cáp ABC70 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 268 cái
15 Nắp bịt đầu cáp ABC95 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 132 cái
H PHẦN DÂY, THIẾT BỊ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - VŨNG TÀU
1 Dây nhôm bọc LV-ABC-4x50 -0,6/1 kV B cấp 3281 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 3.216 mét
2 Dây nhôm bọc LV-ABC-4x70 -0,6/1 kV B cấp 2652 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 2.600 mét
3 Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV B cấp 1699 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 1.666 mét
4 Bộ đấu dây cho NR công tơ 50-95 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1.224 bộ
5 Căng lại dây, đấu nối Branchement khách hàng Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1.224 nhánh
I PHẦN MÓNG, NÉO VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LONG ĐIỀN, XUYÊN MỘC, ĐẤT ĐỎ
1 Móng trụ M8BT Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 279 Móng
2 Móng trụ M8BTK Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 181 Móng
3 Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m2) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 154 bộ
J PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LONG ĐIỀN, XUYÊN MỘC, ĐẤT ĐỎ
1 Cột BTLT.8A-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 161 cột
2 Cột BTLT.8B-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 92 cột
3 Cột BTLT.8B.K-td Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 207 cột
K PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LONG ĐIỀN, XUYÊN MỘC, ĐẤT ĐỎ
1 Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 321 cái
2 Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 470 cái
3 Móc treo chữ A Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 65 cái
4 Bulon móc hở đầu M16x250 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 335 bộ
5 Bulon móc hở đầu M16x400 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 359 bộ
6 Bulon móc hở đầu M16x350 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 28 bộ
7 Bulon móc hở đầu M16x550 + 2 longden Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 bộ
8 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 loại 2BL Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1.588 cái
9 Nắp bịt đầu cáp ABC95 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1.609 cái
L PHẦN DÂY, THIẾT BỊ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LONG ĐIỀN, XUYÊN MỘC, ĐẤT ĐỎ
1 Dây nhôm bọc LV-ABC-3x95 -0,6/1 kV B cấp 5073 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 4.974 mét
2 Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV B cấp 9184 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 9.004 mét
3 Bộ đấu dây cho NR công tơ 50-95 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1.807 bộ
4 Căng lại dây, đấu nối Branchement khách hàng Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1.807 nhánh
M HẠNG MỤC KHÁC
1 Chi phí bảo hiểm công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->