Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Tam Quan Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324647-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Tam Quan Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210203872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tam Quan Bắc và các nguồn vốn hợp pháp khác tự cân đối đảm bảo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:32:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,531,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào ≥1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 196,03 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào ≥ 1,25m3 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 21,781 100m3
3 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào ≥1,25m3 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 21,781 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 21,781 100m3 nguyên khai
5 San đầm đất lu bánh thép ≥16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 11,706 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 184,324 100m3
7 San đất bãi thải, máy ủi ≥110CV Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 184,324 100m3
8 Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 12,264 100m3
B ĐƯỜNG SỐ 1:
1 Lu tăng cường nền đường lu bánh thép ≥16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,575 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 4,063 100m2
3 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,274 100m2
4 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 40,632 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 406,315 m2
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo, dày 3,2cm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 406,315 m2
7 Đào móng bằng máy đào ≥1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,541 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m , đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,541 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 15,301 m3
10 Ván khuôn gỗ tường Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,022 100m2
11 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 24,902 m3
12 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 18,349 m3
C ĐƯỜNG SỐ 2:
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV , đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,217 100m3
2 Lu tăng cường nền đường lu bánh thép ≥16T độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,652 100m3
3 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,615 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m2
5 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 16,153 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 161,525 m2
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo, dày 3,2cm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 161,525 m2
8 Đào móng bằng máy đào ≥1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,255 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,255 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 7,057 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,91 100m2
12 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 11,609 m3
13 Bê tông tường, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 7,527 m3
D ĐƯỜNG SỐ 3:
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi ≥110CV , đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,324 100m3
2 Lu tăng cường nền đường lu bánh thép ≥16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,971 100m3
3 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,902 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,187 100m2
5 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 29,015 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 290,15 m2
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo, dày 3,2cm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 290,15 m2
8 Đào móng bằng máy đào ≥1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,154 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,154 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 4,266 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,532 100m2
12 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 6,976 m3
13 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 4,184 m3
E ĐƯỜNG SỐ 4:
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,268 100m3
2 Lu tăng cường nền đường lu bánh thép ≥16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,805 100m3
3 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,682 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,16 100m2
5 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 26,817 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 268,17 m2
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo, dày 3,2cm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 268,17 m2
F ĐƯỜNG SỐ 5:
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi ≥110CV đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,076 100m3
2 Lu tăng cường nền đường lu bánh thép ≥16T độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,229 100m3
3 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,762 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 100m2
5 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 7,623 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 76,23 m2
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo, dày 3,2cm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 76,23 m2
G ĐƯỜNG SỐ 6:
1 Đào nền đường bằng máy đào ≥1,25m3 đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,465 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m , đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,465 100m3
3 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV ,đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,205 100m3
4 Lu tăng cường nền đường lu bánh thép ≥16T,độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,615 100m3
5 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,494 100m2
6 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,164 100m2
7 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 24,941 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 249,41 m2
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo, dày 3,2cm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 249,41 m2
10 Đào móng bằng máy đào ≥1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,245 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,245 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 6,769 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,959 100m2
14 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 10,951 m3
15 Bê tông tường đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 9,981 m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 18,572 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 5,677 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 29,878 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,896 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,703 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 70,742 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 17,565 100m2
8 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 59,87 m3
9 Bê tông tường đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 108,458 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,792 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,909 tấn
12 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 31,024 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1.939 cái
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,041 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,151 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,044 100m2
17 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,383 m3
18 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,062 m3
19 Xếp đá hộc chống xói Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,139 100m2
I GIA CỐ MÁI TA LUY LÔ CHÔN CẤT:
1 Cung cấp cây cỏ Chuỗi Ngọc Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 15.192 Cây/Bụi
2 Trồng cây xanh (không tính phần giống cây) Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 151,92 100cây
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 104,878 1m3
4 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 6,142 100m2
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 10,841 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 12,304 tấn
7 Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 79,542 m3
J BÃI ĐẬU XE:
1 San đầm đất tăng cường lu bánh thép ≥16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,771 100m3
2 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,149 100m2
3 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,57 100m2
4 Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 41,12 m3
K KÈ BẢO VỆ KHU MỘ TẠI LÔ A19:
1 Đào móng bằng thủ công đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 7,482 1m3 đất nguyên thổ
2 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 14,963 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 34,202 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x 25 cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,016 m3
5 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,099 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,056 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,002 100m2
8 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,03 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,014 100m2
10 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm - H10 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1 1 đoạn ống
L PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 18,3 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 100 gốc
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 4,811 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 4,811 100m3 đất nguyên thổ
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 15,717 100m3
6 Đắp nền đường lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 18,854 100m3
7 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 10,809 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, đất I Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,757 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km , đất I Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,757 100m3 đất nguyên thổ/1km
M PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 16,006 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,986 100m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 288,12 m3
4 Thi công khe co Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 285 m
5 Thi công khe giãn Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 36 m
N RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 4,057 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 21,352 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,519 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 3,684 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 14,2 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,94 100m2
7 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 11,349 m3
8 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 10,34 m3
9 Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 79,59 100m2
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 159,23 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,181 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,189 tấn
13 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,016 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 126 cái
O Cống ngang số 1, BxH=(60x60)cm:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,234 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,133 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,085 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,34 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,068 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,295 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,037 tấn
8 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,504 m3
9 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,653 m3
10 Bê tông tường đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,413 m3
11 Ván khuôn gỗ Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,049 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,039 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,078 tấn
14 Bê tông đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,95 m3
P Cống ngang số 2, BxH=(60x60) cm:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,739 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,428 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,255 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,34 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,068 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,295 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,037 tấn
8 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,504 m3
9 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,653 m3
10 Bê tông tường đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,413 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,049 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,039 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,078 tấn
14 Bê tông đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,95 m3
Q Cống ngang số 3, D800:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,6 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,36 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,193 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,588 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2 mối nối
7 Lắp đặt ống bê tông bằng đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm H30 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 3 1 đoạn ống
8 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m2
9 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,464 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,073 100m2
11 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,824 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,011 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
16 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,364 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,178 100m2
18 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,314 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
21 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,088 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2 1cấu kiện
R Cống ngang số 4, D800:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất II Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,381 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,228 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,122 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,588 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2 mối nối
7 Lắp đặt ống bê tông bằng đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm H30 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 3 1 đoạn ống
8 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m2
9 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,464 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,073 100m2
11 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,824 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,011 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
16 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,364 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,178 100m2
18 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,314 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
21 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,088 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2 1cấu kiện
S Cống ngang số 5, D800:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất III Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,454 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,263 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất II Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,157 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2,588 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2 mối nối
7 Lắp đặt ống bê tông bằng đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm H30 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 3 1 đoạn ống
8 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m2
9 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200 đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,464 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,073 100m2
11 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,824 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,011 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
16 Bê tông móng đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,364 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,178 100m2
18 Bê tông tường đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 1,314 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan, Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
21 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 0,088 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt, các tiêu chuẩn hiện hành 2 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.797298E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.359459E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.625.225.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->