Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 13:54:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,330,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,327 | 100m2 |
| 2 | Đào bùn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9168 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1854 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1854 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,0592 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,9651 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,9651 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2425 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0298 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6163 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1012 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m3 |
| 9 | MẶT ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6195 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5433 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5433 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6195 | 100tấn |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4315 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5748 | 100m3 |
| 16 | HÈ ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,19 | m2 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m2 |
| 20 | Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,336 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5008 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng bó gáy hè, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 24 | Bó gáy gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 27 | Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m3 |
| 28 | Bê tông móng hố trồng cây, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 29 | AN TOÀN GIAO THÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | CỬA THU NƯỚC (09 CỬA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông viên vỉa hàm ếch, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cửa thu hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cửa thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 39 | Cốt thép cửa thu D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép viên vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 45 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 46 | HỐ THU B300 LOẠI 1 (2 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 48 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 49 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 50 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 52 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 59 | HỐ THU B300 LOẠI 2 (9 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 65 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 71 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 72 | HỐ THU B400 LOẠI 1 (2 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 74 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 78 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 84 | HỐ THU B400 LOẠI 2 (6 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 86 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 87 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 90 | Bê tông, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 96 | HỐ THU B400 LOẠI 3 (1 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 98 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 99 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 102 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 103 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 108 | HỐ THU B400 LOẠI 4 (1 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 110 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 111 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 114 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 115 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 120 | RÃNH GẠCH XÂY B300 (L=204m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,176 | m3 |
| 122 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,764 | m3 |
| 123 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,904 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m2 |
| 126 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4443 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 133 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0396 | 100m3 |
| 134 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6524 | 100m3 |
| 135 | RÃNH GẠCH XÂY B400 (L=221,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,036 | m3 |
| 137 | Bê tông , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,554 | m3 |
| 138 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6645 | 100m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,73 | m3 |
| 140 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8 | m2 |
| 141 | Bê tông, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,619 | m3 |
| 142 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 147 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | tấn |
| 148 | Đào móng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7212 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9271 | 100m3 |
| 150 | CỐNG TRÒN D600 (15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 151 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 152 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 154 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | m3 |
| 155 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 157 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 159 | CỬA XẢ (02 VỊ TRÍ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 160 | Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 161 | Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 162 | Đá hộc xây VXM M100 tường cánh | 0,24 | m3 | |
| 163 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 164 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 166 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 167 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 168 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 169 | Cốt thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | CẤP NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100 m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m |
| 174 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Tê D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Cút nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Cút nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đai khởi thuỷ, D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Ống lồng thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 184 | Ống lồng thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M-LT10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5015 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Móng cột M-2LT10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 9 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 10 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 15 | Móng cột M-2LT12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 16 | Đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8224 | m3 |
| 17 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3044 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 22 | Tiếp địa Rll-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 23 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 25 | Rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt -chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6024 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5 | m2 |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | cái |
| 33 | Lát nền, sàn kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5 | m2 |
| 34 | Móng tủ điện 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 35 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 37 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3(10B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | tấn/km |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | tấn/km |
| 7 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,16 | kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9044 | 100kg |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | tấn/km |
| 11 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Cáp AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | km/dây |
| 18 | Kẹp hãm KH4x25÷120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Móc treo cáp MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt Móc treo cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 26 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 27 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.010 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,89 | 1000v |
| 29 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,565 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,565 | m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m |
| 34 | Ống nhựa D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Ống thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 100m |
| 38 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 40 | Vỏ tủ điện hạ thế 6 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện (lắp 6 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| E | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn F60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | choá |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 5 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100 m |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 10 | Rải cáp đồng trần tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m |
| 11 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cột |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt -chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 15 | Đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8717 | 100m3 |
| 16 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.870 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1000v |
| 18 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | 100m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5 | m2 |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | cái |
| 30 | Lát nền, sàn kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5 | m2 |
| 31 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 33 | Khung móng Bulong M24 300x300x675 (Ecu + long đen + ốc mũ). Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Bê tông, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 37 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Khung móng M24x200x500x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bê tông, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 46 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5 | kg |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 100kg |
| 49 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 51 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | kg |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 53 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100kg |
| 54 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 10 đầu cốt |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 vị trí |
| 60 | Tủ Điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| F | Hạng mục: Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ, VSMT | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy lu | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 3 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải | Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô | Sử dụng tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi