Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355370-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210355162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 13:54:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,330,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V56,327100m2
2Đào bùn, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9168100m3
3Đào hữu cơ, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1854100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,9168100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1854100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V319,0592100m3
7Đào xúc đất -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V350,9651100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V350,9651100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1NỀN ĐƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V0m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2425100m3
3Đào nền đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7873100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0298100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6163100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1012100m3
7Đào xúc đất -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,365100m3
8Vận chuyển đất -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,365100m3
9MẶT ĐƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V0m
10Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6195100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5433100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5433100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,6195100tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,4315100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5748100m3
16HÈ ĐƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V0m
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V979,19m2
18Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m2
20Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m3
21Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,336m3
22Ván khuôn bó vỉa + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5008100m2
23Bê tông móng bó gáy hè, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
24Bó gáy gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
25Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V416m
26Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V504cái
27Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V106,92m3
28Bê tông móng hố trồng cây, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
29AN TOÀN GIAO THÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V0m
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,31m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33CỬA THU NƯỚC (09 CỬA)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
34Sản xuất và lắp dựng bê tông viên vỉa hàm ếch, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2466m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612m2
37Ván khuôn cửa thu hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m2
38Cốt thép cửa thu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
39Cốt thép cửa thu D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
40Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4104m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
44Cốt thép viên vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
45Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
46HỐ THU B300 LOẠI 1 (2 HỐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
48Bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
49Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
50Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
52Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
53Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
54Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
59HỐ THU B300 LOẠI 2 (9 HỐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
61Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
62Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m3
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
65Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m3
66Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
67Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
70Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
71Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
72HỐ THU B400 LOẠI 1 (2 HỐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
74Bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
75Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
78Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
79Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
83Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
84HỐ THU B400 LOẠI 2 (6 HỐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
86Bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
87Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
89Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
90Bê tông, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
91Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
92Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
95Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
96HỐ THU B400 LOẠI 3 (1 HỐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
98Bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
99Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
101Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
102Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
103Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
104Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
107Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
108HỐ THU B400 LOẠI 4 (1 HỐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
110Bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
111Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
113Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
114Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
115Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
116Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
119Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
120RÃNH GẠCH XÂY B300 (L=204m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
121Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,176m3
122Bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,764m3
123Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
124Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,904m3
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V204m2
126Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,464m3
127Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m2
128Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4443tấn
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
131Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4184tấn
132Sản xuất, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
133Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0396100m3
134Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6524100m3
135RÃNH GẠCH XÂY B400 (L=221,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
136Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,036m3
137Bê tông , M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,554m3
138Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6645100m2
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,73m3
140Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V265,8m2
141Bê tông, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,619m3
142Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,772100m2
143Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4824tấn
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,29m3
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7088100m2
146Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
147Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7434tấn
148Đào móng-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7212100m3
149Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9271100m3
150CỐNG TRÒN D600 (15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
151Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
152Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6405100m2
153Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
154Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6318m3
155Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
156Cốt thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
157Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
158Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
159CỬA XẢ (02 VỊ TRÍ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
160Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
161Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
162Đá hộc xây VXM M100 tường cánh0,24m3
163Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
164Đá hộc xây VXM M100 gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
165Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
166Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
167Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404m3
168Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
169Cốt thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171CẤP NƯỚCMô tả kỹ thuật theo chương V0m
172Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100 m
173Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100 m
174Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Tê D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Cút nhựa, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Cút nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp nút bịt nhựa, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp nút bịt nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đai khởi thuỷ, D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Ống lồng thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
184Ống lồng thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột M-LT10BMô tả kỹ thuật theo chương V0m
2Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5015m3
3Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
5Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
8Móng cột M-2LT10BMô tả kỹ thuật theo chương V0m
9Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
10Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
11Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
12Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m2
15Móng cột M-2LT12BMô tả kỹ thuật theo chương V0m
16Đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8224m3
17Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
18Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
19Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3044m3
21Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m2
22Tiếp địa Rll-1Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
23Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
24Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
25Rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0m
26Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
27Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt -chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
29Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6791100m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6024100m3
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V144,5m2
32Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V57,8cái
33Lát nền, sàn kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V144,5m2
34Móng tủ điện 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V0m
35Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
37Bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV-PHẦN ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3(10B)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
3Công tác cột bê tông vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24tấn/km
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
6Công tác cột bê tông vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16tấn/km
7Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V343,16kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9044100kg
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118tấn/km
11Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Cáp AV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Đầu cốt nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348km/dây
18Kẹp hãm KH4x25÷120Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20Móc treo cáp MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Lắp đặt Móc treo cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
23Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
25Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
26Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
27Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V3.010viên
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V122,891000v
29Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V19,565m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,565m3
31Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V301m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,01100m2
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m
34Ống nhựa D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V307m
35Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
36Ống thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37100m
38Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V337m
39Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
40Vỏ tủ điện hạ thế 6 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện (lắp 6 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
41Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
43Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210 đầu cốt
E HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
2Lắp cần đèn F60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
3Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12choá
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
5Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100 m
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V96m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V29m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V411m
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
10Rải cáp đồng trần tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m
11Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cột
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt -chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
15Đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8717100m3
16Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V3.870viên
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,871000v
18Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V25,155m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V25,155m3
20Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V387m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,87100m2
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V413m
23Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6192100m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
26Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
27Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V190,5m2
29Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V76,2cái
30Lát nền, sàn kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V190,5m2
31Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
32Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
33Khung móng Bulong M24 300x300x675 (Ecu + long đen + ốc mũ). Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Bê tông, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
37Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101m3
38Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
39Khung móng M24x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bê tông, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
41Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
46Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V205,5kg
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3084100kg
49Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
51Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,46kg
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
53Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100kg
54Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
55Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
56Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V18,410 đầu cốt
59Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V131 vị trí
60Tủ Điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
61Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
62Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
F Hạng mục: Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ ATLĐ, VSMT 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy ủi Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy lu Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị3
4 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy rải Sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Ô tô Sử dụng tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->