Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314179-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210314163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 23:28:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,116,631,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA HÈ VÀ TẤM ĐAN RÃNH
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,651 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,432 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,207 100m3
4 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,127 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,127 100m3
6 Đắp vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 100m3
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.255,111 m3
8 Lớp lót nilon chống thấm tuyến T1- T7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.507,68 m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,262 100m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
11 Đánh bóng mặt đường BTXM bằng máy xoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.507,68 m2
12 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.872 m
13 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x40cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
14 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,47 m3
15 Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,5 m2
16 Bê tông tấm đan tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,43 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,952 100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,34 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,336 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m³
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.447 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTA Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,5 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 722 mối nối
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,821 100m3
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,837 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,863 100m3
10 Đệm móng cấp phối đá dăm loại II, móng hố ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m3
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,6 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm , TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,3 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 mối nối
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 100m3
15 Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 100m3
17 Đắp cát đệm móng hố ga g, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m3
18 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,27 m3
19 Ván khuôn gỗ móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m2
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,17 m3
21 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,48 m2
22 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m2
23 Mua thép D16 làm bậc thang hố ga, hệ số hao hụt 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,18 kg
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
26 Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m3
27 Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,609 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản chống hôi, vỉa hàm ếch, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,571 100m2
29 Bê tông bản chống hôi, tấm đan, vỉa hàm ếch, lưới chắn rác ô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,13 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bản chống hôi, tấm đan, vỉa hàm ếch, lưới chắn rác, đường kính 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép bản chống hôi, tấm đan, vỉa hàm ếch, lưới chắn rác, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép bản chống hôi, tấm đan, vỉa hàm ếch, lưới chắn rác, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 1cấu kiện
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m3
36 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
37 Đệm móng cấp phối đá dăm loại II, móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
38 Xây tường đầu cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
39 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 m3
40 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
C HẠNG MỤC: HỐ GA - HỘP KỸ THUẬT
1 Mua ống HDPE D160/130 gân xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.039,12 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=160/130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 100 m
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m3
8 Đắp cát đệm hố ga, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,78 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8 m2
12 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
13 Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
18 Lắp dựng cốt thép thang sắt hố ga, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
19 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,33 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m3
22 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m3
24 Đắp cát đệm hố ga, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
25 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,02 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,12 m2
28 Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
29 Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1cấu kiện
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
34 Lắp dựng cốt thép thang sắt hố ga, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
35 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,33 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.367E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.73E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.300.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->