Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công Trường mầm non xã Kỳ Khang. Hạng mục: Cổng, hàng rào, san nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313817-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Thi công Trường mầm non xã Kỳ Khang. Hạng mục: Cổng, hàng rào, san nền
Số hiệu KHLCNT 20210313703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình 106, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động một số nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:26:00 đến ngày 2021-03-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,425,293,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi Mô tả KT theo chương V 14,3664 100m3
2 Đất đắp k90 Mô tả KT theo chương V 15.332,6649 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Mô tả KT theo chương V 1.533,2665 10m3
4 Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 98,9929 100m3
B TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (L=397,8M)
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,5912 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 31,824 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả KT theo chương V 295,698 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,4438 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7956 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,7516 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả KT theo chương V 113,564 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,4438 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,7516 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7956 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1.323,7963 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 187,6248 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1.621,56 m
C CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,232 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả KT theo chương V 0,404 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2049 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0083 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,1655 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,854 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,7005 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả KT theo chương V 3,6931 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 33,69 m2
10 Gia công cổng sắt Mô tả KT theo chương V 0,6754 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể Mô tả KT theo chương V 0,6754 tấn
12 Sản xuất lắp đặt tôn cánh cổng Mô tả KT theo chương V 0,046 100m2
13 Sản xuất lắp đặt chông bằng gang đúc Mô tả KT theo chương V 90 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 22,22 m2
15 Bản lề gông liên kết vào trụ Mô tả KT theo chương V 15 cái
16 Khóa cổng Mô tả KT theo chương V 3 cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC D600, L=76M
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,1991 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 11,48 m3
3 Ống cống bê tông ly tâm D600 Mô tả KT theo chương V 72,5 m
4 Gối cống Mô tả KT theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 29 cấu kiện
6 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,2335 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường hố ga Mô tả KT theo chương V 0,4423 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,9314 m3
9 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0144 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,36 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 3 cái
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,957 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả KT theo chương V 1,768 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.637939E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27587E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.637.939.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.697.705.227 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->