Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606003-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường
Số hiệu KHLCNT 20210604314
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 09:05:00 đến ngày 2021-06-10 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 672,205,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 IC chuyển đổi logic 2 kênh 10 Cái - Điện áp nguồn: 1.65-5.5V - Dòng tĩnh: 10µA, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 125°C - Dòng đầu ra: 32mA - Thời gian giữ chậm: 3.7ns
2 Bộ điều chỉnh tuyến tính LDO 25 Bộ - Điện áp đầu vào 2.7-28V - Điện áp đầu ra 3.3V - Số kênh: 1 - Dòng đầu ra 150 mA
3 IC điều khiển FPGA 5 Cái - Điện áp đầu vào: 1.15-1.25V - Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 85°C - Số mức logic: 33216
4 Platform Flash PROMS 5 Cái - Điện áp đầu vào: 3V-3.6V - Bộ nhớ: 4Mb - Nhiệt độ làm việc: -40 ~ 85 độ C - Dạng đóng gói: 20-TSSOP
5 IC ghép cách ly quang 10 Cái - Điện áp đầu ra: 35V - Dòng tĩnh: 40mA, - Vce: 300mV - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 125° - Điện áp cách ly: 1000VDC
6 IC biến đổi nguồn cách ly 10 Cái - Điện áp nguồn: 9V-18V - Điện áp đầu ra 1: 12V, - Điện áp đầu ra 2: -12V - Dòng đầu ra: 250mA - Công suất: 6W
7 IC khuếch đại thuật toán 10 Cái - Điện áp nguồn: ±8V ~ 20V - Dòng tĩnh: 5.1mA, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~125°C - Dòng đầu ra: 33mA
8 IC bán dẫn chuyên dụng 10 Cái - Dòng collector: 1A - Điện áp nguồn: 60V - Công suất: 1.3W - Đáp ứng xung: tp ≤ 100 ns
9 Tranzistor 10 Cái - Điện áp nguồn: 10V - Dòng tĩnh 250µA, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~150°C - Công suất: 3,1W
10 IC khuếch đại thuật toán chính xác 30 Cái - Điện áp: 2.6mV - Dòng điện: 2.8mA, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 175°C - Dòng đầu ra: 40mA
11 Biến áp thấp áp 400 Hz, 1 pha 5 Cái - Điện áp vào: 1 pha, 220V, 400Hz, - Điện áp ra: 1 pha, ±5V, ±12V, 24V, 400Hz, - Dòng điện: 3A, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C - Đóng gói: 6 đầu ra, có chân đế.
12 MOSFET 60V 15 Cái - Điện áp nguồn D-S: 60V - Dòng ID: 470A, - - Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 150°C - Điện tích cực G tổng: ≤ 12 nC
13 Rơ le 50 Cái - Điện áp cuộn: 12VDC, - Điện áp chuyển mạch: 277VAC - Max - Dòng điện: 90A, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 55°C - Đóng gói: SPST-NO (1 Form A), vật liệu: Niken
14 Công tắc SW-PB 10 Cái - Điện áp ra max: 3.5 ~ 24VDC - Dòng ra max: 50mA, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C - Loại công tắc: ấn-nhả.
15 Chuyển mạch 25 Cái - Điện áp : 250VAC - Dòng ra max: 5A - Nhiệt độ làm việc: -25°C ~ 85°C - Loại chuyển mạch: SPDT.
16 Cầu chì 250V 10A 30 Cái - Cầu chì sứ tiếp điểm mạ bạc, - Điện áp: 250V - Dòng điện: 10A - Kích thước: 35mm x 8mm
17 Cuộn cảm dán các loại 400 Cái - Kiểu loại: dây quấn, SMD 0512, 0618, - Các giá trị: 330nH, 470nH, 1µH, 2.2µH, 3.3µH (mỗi loại 60 cái) , 4.7µH ( 100 cái), - Dòng max: 10A, - Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 125°C
18 IC ổn áp 5A 10 Cái - Điện áp đầu vào: 7V - Điện áp đầu ra: 1.25V-5.6V - Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 125°C - Dòng đầu ra: 5A
19 IC ổn áp 6A 10 Cái - Điện áp đầu vào: 3.1V-20V - Điện áp đầu ra: 0.6V-5V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°C - Dòng đầu ra: 6A
20 IC ổn áp 500mA 10 Cái - Điện áp đầu vào: -2.3V - Điện áp đầu ra: 0V ~ -19.5V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°C - Dòng đầu ra: 500mA
21 Điện trở công suất 10W, 1% 50 Cái - Điện trở công suất: 10W - Giá trị điện trở: 10KΩ; 1KΩ; 680Ω;100 Ω; 47 Ω (mỗi loại 10 cái) - Độ chính xác: 5% - Sai số: 1%. - nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
22 Điện trở công suất 5W, 1% 50 Cái - Điện trở công suất: 5W - Số lượng:mỗi loại 20 cái; - Giá trị điện trở: 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 22KΩ; 47KΩ; (mỗi loại 10 cái) - Độ chính xác: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°C
23 Điện trở công suất 3W, 1% 100 Cái - Điện trở công suất: 3W - Số lượng:mỗi loại 20 cái; - Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; - Độ chính xác: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°C
24 Điện trở công suất 1W, 1% 150 Cái - Điện trở công suất: 1W - Số lượng:mỗi loại 30 cái; - Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; - Độ chính xác: 5% Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1500C
25 Điện trở 1/4W, 1% 250 Cái - Điện trở công suất: 1/4W - Số lượng:mỗi loại 50 cái; - Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; - Độ chính xác: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷ 150°C
26 Hộp các loại trở 5 Hộp - Giá trị 1Ω đến 10MΩ - Sai số: 5%. - nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C - Có 128 ngăn chứa điện trở, kích thước 100PCs 0805
27 Biến trở công suất 25 Cái Biến trở công suất - Số vòng xoay: 5 vòng - Dòng điện (Max): 0.5A - Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
28 Tụ Tantalum - Polymer các loại 100 Cái - Giá trị điện dung: 4.7nF, 6.8nF, 33 uF, 47 uF, 56 uF, 68 uF (mỗi loại 15 cái) , 100 uF (10 cái) - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 100V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
29 Tụ ceramic các loại 125 Cái - Tụ gốm vàng - Giá trị điện dung: 0.1 uF, 0.2 uF, 0.33 uF, 0.47 uF, 0.56 uF (mỗi loại 20 cái), 0.68 uF (25 cái) - Sai số điện dung: ±5% - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
30 Tụ điện 10uF/100V±1% SMD tantalum 50 Cái - Điện dung: 10uF, Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 100V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
31 Tụ điện 10uF/200V±1% SMD tantalum 50 Cái - Điện dung: 10uF, Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 200V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
32 Tụ điện 47uF/100V±1% SMD tantalum 50 Cái - Điện dung: 47uF, Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 100V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
33 Tụ điện 47uF/200V±1% SMD tantalum 50 Cái - Điện dung: 470uF, Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 200V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
34 Tụ điện 22uF/50V ±5% SMD 50 Cái - Điện dung: 22uF, Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 50V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
35 Tụ điện 22uF/35V±5% SMD 50 Cái - Điện dung: 220uF, Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 35V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
36 Hộp các loại tụ điện 5 Hộp - Tụ điện các giá trị: 2200uF/250V, 3300uF/250V, 4700uF/250V. - Sai số: 5%. - Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
37 Cuộn cảm 68uH 75 Cái - Giá trị điện cảm: 68 uH - Sai số giá trị điện cảm: 0.5%. - Dòng điện(Max): 400mA - Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
38 Cuộn cảm 10uH 50 Cái - Giá trị điện cảm: 10uH - Sai số giá trị điện cảm: 0.5%. - Kiểu đóng gói: SMD0805 - Dòng điện(Max): 450mA - Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
39 Cuộn cảm 22uH 50 Cái - Giá trị điện cảm: 22uH - Sai số giá trị điện cảm: 0.5%. - Kiểu đóng gói: SMD0805 - Dòng điện(Max): 450mA - Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
40 Cuộn cảm 33uH 50 Cái - Giá trị điện cảm: 33uH - Sai số giá trị điện cảm: 0.5%. - Kiểu đóng gói: SMD0805 - Dòng điện(Max): 450mA - Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
41 Cuộn cảm 47uH 50 Cái - Giá trị điện cảm: 47uH - Sai số giá trị điện cảm: 0.5%. - Kiểu đóng gói: SMD0805 - Dòng điện(Max): 450mA - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 100°C
42 Hộp cuộn cảm 5 hộp - Giá trị điện cảm: 10uH – 68mH - Loại dán kiểu chân SMD - Sai số: 0,5% - Loại cuộn cảm: 0805
43 Thiếc hàn SN80% 5 kg Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10% - Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm
44 Nhựa thông 2,5 kg - Nhựa thông dạng rắn - Hàm lượng nhựa thông: >95% - Hàm lượng tạp chất:
45 Dụng cụ cơ khí, calê, tuốc nơ vít, kìm 5 Bộ - Cờ lê làm bằng thép hợp kim cứng, chống gỉ, bền đẹp. Lực vặn từ 20 đến 100Nm, chiều dài 410mm, trọng lượng 860g. - Tuốc nơ vít: chất liệu thép Chrome Vândium; đầu mũi bake PH1, PH2, PH3; chiều dài thân cây tô vít 150mm.G46 - Kìm: chất liệu thép không gỉ, dài 15cm, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn, chống cong vênh.
46 Mỏ hàn thổi 5 Bộ - Công suất 30W/220V -Thân bọc nhựa cách điện - Phần mỏ hàn làm từ chất liệu cao cấp - Đầu hàn nhỏ thao tác dễ dàng, chính xác.
47 Mỏ hàn sợi đốt 15 Cái - Công suất: 100W/22V -Trọng lượng: 800g - Đầu hàn nhỏ thao tác dễ dàng, chính xác.
48 Mỏ hàn xung 10 Cái - Công suất 220V/110W -Trọng lượng: 800g - Mối hàn đẹp mắt, không bị sần. Khả năng nóng nhanh, tay hàn nhỏ. - Có thể điều chỉnh nhiệt độ và điều chỉnh kích cỡ các đầu hàn khác nhau
49 Mạch in FR6 chuẩn quân sự 10 Tấm - Vật liệu FR4 - Kích thước (20x25) cm - Độ dầy bo mạch: 1.6mm - Mạ bạc đường mạch -Hằng số điện môi Ɛr: ≥ 4.4 - Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002 - Hệ số nhiệt của Ɛr: -280 ppm/°C - Độ dày lớp điện môi: 0.8mm - Dải nhiệt độ làm việc: -55°C +125°C
50 Dây điện các loại 500 m - Dây truyền tín hiệu - Chất liệu vỏ: nhựa chịu nhiệt, chống cháy - Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm) - Đường kính dây 2.5 cm, tiết diện lõi 2mm2: 250m - Đường kính dây 4 cm, tiết diện lõi 3.5mm2: 250m - Nhiệt độ phá hủy: 3000 độ C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->