Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617854-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210580298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021 (Vốn NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 09:09:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,271,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,475 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,109 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 38,177 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18,355 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,507 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 53,743 100m2
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,42 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,42 100tấn
9 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,46 100m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,197 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,46 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,867 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,867 100m2
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,59 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,59 100tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 53,25 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 59,457 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,946 10m3/1km
19 Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 47,296 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,001 100m2
21 Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 82,429 m3
22 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 100m3
23 Trải nilong lót chống mất nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,9988 100m2
24 Bê tông lót nền f'c=12Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 99,998 m3
25 Lát gạch vỉa hè 40x40x3.0cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 999,88 m2
B CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC
1 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 31,35 m2
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,176 m3
3 Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,135 m3
4 Ván khuôn hố thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,731 100m2
5 Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,319 m3
6 Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,162 tấn
7 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,469 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,469 tấn
10 Thép hình L40x40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 469 Kg
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,084 100m
12 Co nối D168 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 57 Cái
13 Cung cắp mắp gang thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 57 tấm
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
C THOÁT NƯỚC XÂY DỰNG MỚI D400mm
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,469 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12Mpa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,189 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống , ĐK = 6 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,049 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống , ĐK = 8 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,177 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2 f'c=20Mpa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,504 m3
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m2
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,265 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK 08mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,189 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,434 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,025 m3
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D=400mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 99 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28 1 đoạn ống
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,709 100m3
16 Bê tông lót hố ga f'c=12Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
17 Bê tông hố ga, khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,185 m3
18 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 06 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
19 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 08 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
20 Ván khuôn thép hố ga Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 12 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0282 tấn
22 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1049 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1049 tấn
24 Thép hình L50x50 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 104,94 Kg
25 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
26 Cung cắp gang hố ga Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 tấm
27 Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,33 m3
28 Ván khuôn hố thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m2
29 Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,823 m3
30 Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
31 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,063 tấn
32 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,049 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,049 tấn
34 Thép hình L40x40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 49 Kg
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m
36 Co nối D168 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
37 Cung cắp mắp gang thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 tấm
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0123 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0336 tấn
3 Tole dày 1,2ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m2
4 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,384 100m2
12 Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 42 cọc
13 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1993 m2
14 Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.210 md
15 Đèn báo công trình Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
16 NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 90 Công
17 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 CC ống STK phi 90 làm móng trụ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 21 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.907E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.81E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng; có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥400mm (trường hợp hợp đồng thi công công trình giao thông của nhà thầu không có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥400mm thì nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥400mm). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.290.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->