Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 09:09:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,271,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38,177 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,355 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,507 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 53,743 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | 100tấn |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,197 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,867 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,867 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 53,25 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 59,457 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,946 | 10m3/1km |
| 19 | Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47,296 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,001 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 82,429 | m3 |
| 22 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 23 | Trải nilong lót chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,9988 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót nền f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 99,998 | m3 |
| 25 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3.0cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 999,88 | m2 |
| B | CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,731 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,319 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 10 | Thép hình L40x40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 469 | Kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,084 | 100m |
| 12 | Co nối D168 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 57 | Cái |
| 13 | Cung cắp mắp gang thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 57 | tấm |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC XÂY DỰNG MỚI D400mm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12Mpa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống , ĐK = 6 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống , ĐK = 8 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK 08mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,434 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D=400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 đoạn ống |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,709 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót hố ga f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga, khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,185 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 06 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 08 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 12 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1049 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1049 | tấn |
| 24 | Thép hình L50x50 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 104,94 | Kg |
| 25 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Cung cắp gang hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 27 | Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 34 | Thép hình L40x40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 49 | Kg |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 36 | Co nối D168 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 37 | Cung cắp mắp gang thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 3 | Tole dày 1,2ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 4 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 12 | Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cọc |
| 13 | Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1993 | m2 |
| 14 | Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.210 | md |
| 15 | Đèn báo công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 90 | Công |
| 17 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | CC ống STK phi 90 làm móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.907E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng; có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥400mm (trường hợp hợp đồng thi công công trình giao thông của nhà thầu không có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥400mm thì nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥400mm). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.290.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi