Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 20:53:00 đến ngày 2021-04-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,623,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 285,612 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 203,74 | m3 |
| 3 | Đào móng tam cấp, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,486 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,695 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 44,456 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,917 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,453 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,875 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,994 | Tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, chiều dày ≤60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,627 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 137,676 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,232 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,352 | Tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,341 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 13,538 | 10m³/km |
| 22 | Trát chân móng dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,108 | m2 |
| 23 | Ốp chân móng bằng đá chẻ 10x20cm màu xanh đen | Mục C chương V của E-HSMT | 36,108 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,602 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 2,586 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,415 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,861 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,841 | Tấn |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,708 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,952 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,479 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,821 | Tấn |
| 10 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 35,308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 7,597 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 10,141 | Tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 84,547 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,57 | Tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,169 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,592 | Tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,831 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 201,171 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột hành lang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,933 | m3 |
| 24 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,695 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,695 | Tấn |
| 27 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 294,72 | m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 5,114 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 62,2 | md |
| 30 | Ke chống bão (40cm/m dài xà gồ) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.535 | Cái |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh (quét lần 1) | Mục C chương V của E-HSMT | 39,226 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh (quét lần 2) | Mục C chương V của E-HSMT | 39,226 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 39,226 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung mái sảnh, tiết diện gạch 40x40cm | Mục C chương V của E-HSMT | 34,11 | m2 |
| 35 | Xây tường bo bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,532 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền bục giảng, độ chặt K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 67,9 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granite Trung Đô hoặc tương đương, kích thước 60x60cm bóng mờ | Mục C chương V của E-HSMT | 719,456 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 39,743 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 28,955 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 468,695 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.449,264 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, chi tiết cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 365,006 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,79 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 418,627 | m2 |
| 9 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 759,69 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 584,66 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 118,32 | m |
| 12 | Đắp kiến trúc đầu trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 13 | Bả bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1.499,439 | m2 |
| 14 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 1.578,113 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 01 nước lót + 02 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 596,447 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 01 nước lót + 02 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 2.593,427 | m2 |
| 17 | Lan can cầu thang bằng Inox 01 trụ chính | Mục C chương V của E-HSMT | 11,74 | md |
| 18 | Trụ phụ lan can cầu thang Inox | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 19 | Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, tay vịn bằng Inox D50mm | Mục C chương V của E-HSMT | 56,856 | md |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện khóa bản lề hãng GQ hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện khóa bản lề hãng GQ hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 22 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 23 | Hoa sắt bảo vệ thép vuông 14x14 | Mục C chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMT | 10,363 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần điện, chống sét và PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp hành lang 18W | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Hộp tủ điện ngầm các tầng | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Hộp tủ điện ngầm trong phòng | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 10 | Đế âm chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, automat | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5 mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5 mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 21 | Đào đất đặt dây thoát sét, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 32,9 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 32,9 | m3 |
| 23 | Gia công kim thu sét (mạ kẽm), chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 01 nước lót + 02 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 5,589 | m2 |
| 30 | Hộp đựng bình (loại hộp 02 bình) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 31 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 32 | Bình bọt PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| E | Hạng mục 5: Thoát nước mài và hè quanh nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác Inox 304 D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 11,195 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 6 | Xây bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,4 | m3 |
| 8 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 214 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà ≥ 02 tầng, kết cấu khung BTCT toàn khối kết hợp tường chịu lực. Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi