Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358329-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210239976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 20:53:00 đến ngày 2021-04-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,623,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 285,612 m3
2 Đào móng băng đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 203,74 m3
3 Đào móng tam cấp, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 4,96 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 28,486 m3
5 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 36,695 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 44,456 m3
7 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 6,917 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 1,453 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,1 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,875 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,994 Tấn
12 Xây móng đá hộc, chiều dày ≤60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 42,627 m3
13 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 137,676 m3
14 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 12,808 m3
15 Ván khuôn dầm, giằng móng Mục C chương V của E-HSMT 0,768 100m2
16 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,232 Tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,352 Tấn
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 10,125 m3
19 Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 2,341 100m3
20 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 1,231 100m3
21 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ Mục C chương V của E-HSMT 13,538 10m³/km
22 Trát chân móng dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 36,108 m2
23 Ốp chân móng bằng đá chẻ 10x20cm màu xanh đen Mục C chương V của E-HSMT 36,108 m2
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 2,602 100m3
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 2,586 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,415 Tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,861 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT 2,841 Tấn
5 Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 17,53 m3
6 Ván khuôn dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 4,708 100m2
7 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,952 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT 3,479 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT 4,821 Tấn
10 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 35,308 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 7,597 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 10,141 Tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 84,547 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục C chương V của E-HSMT 0,348 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,57 Tấn
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 4,24 m3
18 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,854 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,169 Tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính >10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,592 Tấn
21 Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 6,831 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 201,171 m3
23 Xây ốp cột hành lang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 15,933 m3
24 Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,918 m3
25 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 2,695 Tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 2,695 Tấn
27 Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 294,72 m2
28 Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT 5,114 100m2
29 Tôn úp nóc Mục C chương V của E-HSMT 62,2 md
30 Ke chống bão (40cm/m dài xà gồ) Mục C chương V của E-HSMT 1.535 Cái
31 Quét dung dịch chống thấm mái sảnh (quét lần 1) Mục C chương V của E-HSMT 39,226 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái sảnh (quét lần 2) Mục C chương V của E-HSMT 39,226 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 39,226 m2
34 Lát gạch đất nung mái sảnh, tiết diện gạch 40x40cm Mục C chương V của E-HSMT 34,11 m2
35 Xây tường bo bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1,532 m3
36 Đắp cát nền bục giảng, độ chặt K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,102 100m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 67,9 m2
C Hạng mục 3: Phần hoàn thiện
1 Lát nền, sàn bằng gạch granite Trung Đô hoặc tương đương, kích thước 60x60cm bóng mờ Mục C chương V của E-HSMT 719,456 m2
2 Lát đá bậc tam cấp Mục C chương V của E-HSMT 39,743 m2
3 Lát đá bậc cầu thang Mục C chương V của E-HSMT 28,955 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 468,695 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1.449,264 m2
6 Trát trụ cột, chi tiết cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 365,006 m2
7 Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 34,79 m2
8 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 418,627 m2
9 Trát trần, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 759,69 m2
10 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 584,66 m
11 Đắp phào đơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 118,32 m
12 Đắp kiến trúc đầu trụ Mục C chương V của E-HSMT 14 Cái
13 Bả bột bả vào tường Mục C chương V của E-HSMT 1.499,439 m2
14 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 1.578,113 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 01 nước lót + 02 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 596,447 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 01 nước lót + 02 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 2.593,427 m2
17 Lan can cầu thang bằng Inox 01 trụ chính Mục C chương V của E-HSMT 11,74 md
18 Trụ phụ lan can cầu thang Inox Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
19 Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, tay vịn bằng Inox D50mm Mục C chương V của E-HSMT 56,856 md
20 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện khóa bản lề hãng GQ hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 64,8 m2
21 Cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện khóa bản lề hãng GQ hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 64,8 m2
22 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính 6,38 ly Mục C chương V của E-HSMT 6,48 m2
23 Hoa sắt bảo vệ thép vuông 14x14 Mục C chương V của E-HSMT 64,8 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤16m Mục C chương V của E-HSMT 10,363 100m2
D Hạng mục 4: Phần điện, chống sét và PCCC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục C chương V của E-HSMT 60 Bộ
2 Lắp đặt đèn tường cầu thang Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp hành lang 18W Mục C chương V của E-HSMT 13 Bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mục C chương V của E-HSMT 40 Cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục C chương V của E-HSMT 30 Cái
7 Hộp tủ điện ngầm các tầng Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Hộp tủ điện ngầm trong phòng Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT 40 Cái
10 Đế âm chôn tường Mục C chương V của E-HSMT 87 Cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, automat Mục C chương V của E-HSMT 10 Hộp
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mục C chương V của E-HSMT 30 Cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5 mm2 Mục C chương V của E-HSMT 1.200 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5 mm2 Mục C chương V của E-HSMT 430 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT 230 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 Mục C chương V của E-HSMT 80 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mục C chương V của E-HSMT 950 m
21 Đào đất đặt dây thoát sét, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 32,9 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT 32,9 m3
23 Gia công kim thu sét (mạ kẽm), chiều dài kim 1m Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
24 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
25 Gia công, đóng cọc chống sét Mục C chương V của E-HSMT 9 Cọc
26 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mục C chương V của E-HSMT 90 m
27 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm Mục C chương V của E-HSMT 50 m
28 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Mục C chương V của E-HSMT 75 Cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 01 nước lót + 02 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 5,589 m2
30 Hộp đựng bình (loại hộp 02 bình) Mục C chương V của E-HSMT 2 Hộp
31 Bảng tiêu lệnh PCCC Mục C chương V của E-HSMT 2 Bảng
32 Bình bọt PCCC Mục C chương V của E-HSMT 4 Bình
E Hạng mục 5: Thoát nước mài và hè quanh nhà
1 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT 0,152 100m
2 Cầu chắn rác Inox 304 D100 Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT 8 Cái
4 Đào móng bó vỉa, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 11,195 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 2,294 m3
6 Xây bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 2,442 m3
7 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 21,4 m3
8 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 214 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.386E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà ≥ 02 tầng, kết cấu khung BTCT toàn khối kết hợp tường chịu lực. Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->