Gói thầu: Bệnh viên đa khoa tỉnh Hậu Giang trang bị điều hòa phòng mổ số 5,6,7 của Khoa gây mê hồi sức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Bệnh viên đa khoa tỉnh Hậu Giang trang bị điều hòa phòng mổ số 5,6,7 của Khoa gây mê hồi sức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 13:03:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh chuyên dụng: - Công suất lạnh: 42.700BTU - Công suất tiêu thụ (Làm lạnh): 4,44 KW - COP (W/W) : 2,82 - CSPF (Wh/Wh): 4,70 - Dàn lạnh: + Nguồn điện: 1 pha, 220-240V/220/230V, 50Hz/60Hz + Quạt có lưu lượng gió( Cao/ Trung Bình/ Thấp): 36.0/30.5/25.0 m3/phút + Độ ồn ( cao/ TB/ thấp) dB(A): 40.0/37.5/35.0 + Kích thước ( Cao x Rộng x Dày) mm: 245 x 1400 x 800 + Trọng lượng máy (Kg): 47 - Dàn nóng: + Nguồn điện: 1 pha, 220-240V/220/230V, 50Hz/60Hz + Dàn tản nhiệt: loại Micro Channnel + Máy nén: loại Swing dạng kín, công suất động cơ: 2,4 Kw + Môi chất làm lạnh (R32) + Độ ồn ở chế độ làm lạnh: 52 dB(A) + Độ ồn ở chế độ vận hành ban đêm: 45 dB(A) + Kích thước ( Cao x Rộng x Dày) mm: 990 x 940 x 320 + Trọng lượng máy (Kg): 64 | 3 | Cái | Máy điều hòa không khí | ||
| 2 | Ống đồng phi 6.35 | 70 | Mét | Ống đồng | ||
| 3 | Ồng đồng phi 15.88 | 70 | Mét | Ống đồng | ||
| 4 | Cách nhiệt ống đồng 6 | 70 | Mét | Cách nhiệt | ||
| 5 | Cách nhiệt ống đồng 16 | 70 | Mét | Cách nhiệt | ||
| 6 | Ống thoát nước D34mm + cách nhiệt | 34 | Mét | Ống nước | ||
| 7 | Ống thoát nước D27mm + cách nhiệt | 8 | Mét | ống nước | ||
| 8 | Dây điện CV 1.5mm | 150 | Mét | Dây điện | ||
| 9 | Dây điện CV 2.5mm | 150 | Mét | Dây điện | ||
| 10 | CB tép 3 pha | 3 | Cái | CB điện | ||
| 11 | Khung đỡ dàn nóng ,áy giấu trần | 3 | Cái | Khung đỡ | ||
| 12 | Vật tư phụ ống đồng, ống nước (cùm treo, ty, co, lơi, móc, nối, simili quấn ống, bạc, hàn,....) | 3 | Hệ | Vật tư, phụ kiện kèm theo | ||
| 13 | Ống gió mềm D200 | 40 | Mét | Ống | ||
| 14 | Miệng gió thổi Inox 600x1000mm | 6 | Cái | Miệng gió | ||
| 15 | Miệng gió hồi Inox 600x1000mm | 6 | Cái | Miệng gió | ||
| 16 | Box gió kèm cách nhiệt 600x1000mm | 12 | Cái | Box gió | ||
| 17 | Box gió dàn lạnh kèm cách nhiệt | 6 | Cái | Box gió | ||
| 18 | Vật tư phụ ống gió (băng keo bạc, ty treo miệng gió, cùm ống gió mềm,.....) | 3 | Hệ | Vật tư linh kiện | ||
| 19 | Công lắp máy lạnh giấu trần nối ống gió | 3 | Bộ | Công lắp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây
Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:
- Tương tự về chủng loại, tính chất:
+ Đối với nhà thầu độc lập:
Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa.
+ Đối với nhà thầu liên danh:
Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.
- Tương tự về quy mô:
(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 triệu đồng (3 x 210 triệu đồng = 630 triệu đồng)
hoặc:
(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 triệu đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 630 triệu đồng
(Gửi đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
630.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành hàng hóa: 60 tháng đối với Bloc máy, 12 tháng đối với thân máy. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi