Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, niêm cất xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345434-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, niêm cất xe
Số hiệu KHLCNT 20210344664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 08:40:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,161,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy bơm nước rửa xe 30 Cái Nguồn: 220V/50Hz; Công suất: 2.2kW;Dòng điện: 13.6A;Số vòng quay: 2800 vg/ph
2 Máy nén khí 1,5 HP 30 cái Công suất: 1.5HPÁp suất tối đa: 8 barLưu lượng hí: 120 lít/phút,Bình chứa: 60 lít
3 Máy mài cầm tay 30 cái Công suất tổi thiểu: 880W;Điện áp: 220V/50Hz;Tốc độ không tải: 11000 v/p;Đường kính đá mài max: 115 mm
4 Máy khoan cầm tay 30 cái "Công suất động cơ: ≥750W; Điện áp: 220V/50Hz; Tốc độ không tải: 0 – 2800 vòng/phút; Khả năng khoan: gỗ 20 mm, kim loại 13 mm, bê tông 13 mm"
5 Tủ dụng cụ sửa chữa 7 ngăn 4 tủ "Tủ gồm 7 ngăn đựng dụng cụ, có khóa; Gồm ≥ 200 chi tiết dùng trong sửa chữa xe máy Bộ đầu khẩu, bộ cờ lê, chòng, kìm, lục lăng, tô vít, búa…"
6 Kích cá sấu 5 tấn 5 cái "Tải trọng nâng: 5 tấn Chiều cao lớn nhất: ≥ 400 mm Chiều cao nhỏ nhất: ≥ 200 mm Chiều cao nâng: ≥ 125 mm"
7 Súng vặn ốc 3/4 5 cái "Đầu súng: 3/4’’ Tốc độ không tải: 5000 v/p Momen xoắn tối đa: 1350 Nm Đầu khí vào: 3/8’’"
8 Hộp khẩu 24 chi tiết 20 hộp Đầu khẩu và tay vặn 24 chi tiết gồm: bộ đầu khẩu 10 - 32 mm, tay vặn đảo chiều, 2 khẩu nối dài, 1 đầu nối và 1 cần xiết.
9 Bộ clê: 14 cái (10-32) (Một đầu mở;1 đầu tròng) 20 bộ Bộ cờ lê một đầu mở, một đầu tròng, gồm 14 chi tiết các kích cỡ 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 24, 27, 30, 32 mm.
10 Máy hàn 1pha (TIG 200A) 5 cái "Điện áp: 220V/50Hz Dòng hàn: 20-200A Trọng lượng 8-10Kg Vỏ máy sơn tĩnh điện"
11 Máy nạp ác quy 20 cái "Điện áp đầu vào: AC 110V/220V ± 20V, Tần số: 50 - 60HZ,Dòng sạc 12V (5 - 10 - 20A); 24V (5-10A),Điệna áp đầu ra: DC14,8V/29,6V± 0,3V,Công suất tối đa: AC 300W,Tự động chuyển đổi từ 12V/24V, Tự động dừng khi sạc đầy, Có hệ thống làm mát, Đồng hồ hiển thị: Led, Vỏ máy phải được sơn tĩnh điện và có nhựa chống va đập"
12 Máy nạp ắc quy+ Khởi động 5 cái Máy nạp ắc quy+ Khởi động
13 Bơm dầu động cơ xe Kamaz 5 cái Bơm dầu động cơ xe Kamaz
14 Máy phát điện xe Kamaz 5 cái "Điện áp định (25,2-25,4) V - Dòng tải định mức: 20 A. - Tốc độ vòng quay: 2100 vòng/phút "
15 Máy nén khí xe Kamaz 5 cái "Đảm bảo áp suất làm việc: 10 Bar Đảm bảo áp suất dự trữ: 12,5 Bar Đảm bảo áp suất lớn nhất: 15 Bar Áp suất bảo vệ các mạch: 6,9-7,0 Bar (-0,3 Bar) "
16 Mô tơ gạt mưa xe Kamaz 6 cái "Loại bán dẫn 1 chiều Điện áp: 24 V"
17 Tổng côn dưới Xi lanh chính xe Kamaz 6 cái "Đường kính: 100 mm Hành trình: 85 mm Đầu khí: M16*1.5, Đầu thủy: M14*1.5 "
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng trở lên và có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa nâng cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->