Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 16:07:00 đến ngày 2021-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,639,863,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới trụ sở làm việc (phần xây dựng) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 161,9922 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 13,4649 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,06 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,8011 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 12,5808 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 7,4386 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,1781 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 321 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V của E-HSMT | 1,3049 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,7181 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,7181 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 53,7 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1144 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 1,6567 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,4175 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,5196 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,404 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,2584 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 86,4752 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 1,6978 | 100m2 |
| 23 | Cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 85,19 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,2004 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 46,5752 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3354 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,0594 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đan, lanh tô... | Chương V của E-HSMT | 1,4989 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0706 | 100m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 77,34 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 77,34 | m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,1233 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,5136 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 201,678 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 251,568 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 584,0722 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.037,3182 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.037,3182 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,5112 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 6,5075 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,8912 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6465 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,454 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,15 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,5663 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 55 | Lắp lưới mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,4449 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 29,7882 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,8072 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,3978 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 45,6456 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 590,46 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.011,96 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.116,49 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.706,95 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 558,06 | m2 |
| 67 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,6001 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,0512 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 250,8136 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 250,8136 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 250,8136 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 | Chương V của E-HSMT | 224,04 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400X400 | Chương V của E-HSMT | 50,21 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả gạch thẻ màu đất | Chương V của E-HSMT | 61,28 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 400x400 màu đen bóng | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 768,93 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 31,13 | m2 |
| 78 | Lát đá ganit | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 79 | Lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 80 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 81 | Trụ cầu thang gổ căm xe | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 82 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 103,76 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa bật nhựa lõi thép, pano nhựa(bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 84,352 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Chương V của E-HSMT | 165,6977 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ | Chương V của E-HSMT | 30,33 | m2 |
| 88 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 354,33 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 354,33 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 354,33 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 499,508 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 4,0485 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,3569 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 4,0485 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,3569 | tấn |
| 97 | Lợp mái tol lạnh giả ngói dày 0,45 mm | Chương V của E-HSMT | 6,097 | 100m2 |
| 98 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 27,405 | m2 |
| 99 | Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact(bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,0955 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, đan nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,2264 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5731 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,0631 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1775 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 8,2213 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0914 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,5243 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3967 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3997 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7907 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 116 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3+chân đỡ bồn | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 145 | Tủ điện tổng BD1(bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 146 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 140 | hộp |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 5.000 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 166 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 178 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 70 | hộp |
| 180 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.590 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 184 | Patch cord | Chương V của E-HSMT | 50 | Sợi |
| 185 | Bộ phát WIFI | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 186 | Modem | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 187 | SWith 12port player 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 188 | SWith 24port player 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 189 | Patch panel 4port | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 190 | Patch panel 8port | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 191 | Tủ rack 19''-36U | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 192 | Tủ rack treo tường 19''-9U | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 193 | UPS 6Kva | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 196 | Trungking 200x100x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 197 | Switch 8port | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 198 | Patch panel 24port | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 199 | Camera dome | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 200 | Camera thân | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 201 | Đầu ghi hình 32 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 202 | Ổ cứng 4TB | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 203 | Màn hình quan sát 32inch | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 208 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 209 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 210 | Hố ga điện 800x1000mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp hội trường hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,995 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,4148 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1581 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,282 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,3632 | 100m2 |
| 13 | Cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 22,16 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7968 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8844 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3635 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3319 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,0276 | m3 |
| 20 | Cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 281,08 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1805 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5023 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6067 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6609 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4746 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1811 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1311 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,8596 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 37 | Bulong neo | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 38 | Bulong nở | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1311 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,9261 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 191,52 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8,337 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 22,198 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 47 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 48 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2239 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,2691 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2153 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,9365 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,4428 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,645 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 181,765 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá | Chương V của E-HSMT | 9,891 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 307,07 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,402 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 144,127 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 199,345 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 54,945 | m2 |
| 67 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,2218 | 100m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 79,72 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 219,55 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,848 | m |
| 72 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 40,77 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,69 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 11,69 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Chương V của E-HSMT | 18,3114 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt+mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 100 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 102 | Bộ phát WIFI | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 103 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 105 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,956 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2185 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,4153 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3977 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,4153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3977 | tấn |
| 13 | Lắp dựng máng tol | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,0433 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,9674 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,7934 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,6834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3931 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,795 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4356 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 9,663 | m2 |
| 10 | Ốp gạch giả đá 400x400 | Chương V của E-HSMT | 7,795 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột cờ bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 14 | Bu lông neo cột cờ D14 dài 500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp lá cờ Tổ quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: XDM cổng hàng rào, cải tạo hàng rào chính hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1915 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,1174 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3711 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,002 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,202 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,262 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,5646 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2662 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,347 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,5275 | 100m2 |
| 22 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 29,32 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3224 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,2288 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,5256 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1104 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 257,86 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,08 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 35 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 14,47 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp dựng khung rào inox | Chương V của E-HSMT | 102,84 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 183,9942 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp chữ inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 282,74 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nâng cấp sân đường nội bộ, thoát nước, SLMB | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 30,4984 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0403 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 17,7873 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.000,545 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch 290x250x60, M300 | Chương V của E-HSMT | 2.000,545 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,6821 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3336 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 19,2308 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,079 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 357 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,975 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0598 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 15,979 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,5432 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 227 | cái |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,979 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đan | Chương V của E-HSMT | 0,4694 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5337 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7796 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,2176 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 540,48 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,51 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4459796E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.891E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.904.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.991.619.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.747.904.800 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.747.904.800 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.904.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.991.619.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi