Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352609-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210219097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 16:07:00 đến ngày 2021-04-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,639,863,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới trụ sở làm việc (phần xây dựng)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 161,9922 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 13,4649 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 26,06 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 4,8011 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 12,5808 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 7,4386 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 3,1781 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 321 1 mối nối
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V của E-HSMT 1,3049 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,522 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,7181 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,7181 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 53,7 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1144 m3
15 Ván khuôn thép móng Chương V của E-HSMT 1,6567 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,4175 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,5196 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,404 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,376 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,2584 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 86,4752 m3
22 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V của E-HSMT 1,6978 100m2
23 Cao su lót nền Chương V của E-HSMT 85,19 m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,2004 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 46,5752 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,3354 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,0594 m3
28 Ván khuôn thép đan, lanh tô... Chương V của E-HSMT 1,4989 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0706 100m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 77,34 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 77,34 m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,1233 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,332 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,5136 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0253 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 201,678 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 251,568 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 584,0722 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.037,3182 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.037,3182 m2
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,5112 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 6,5075 m3
44 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,8912 m3
45 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6465 m3
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 133,454 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,15 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,25 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,134 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,91 m2
51 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 3,24 m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,5663 m3
53 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 16,6 m2
54 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 19,55 m2
55 Lắp lưới mắt cáo Chương V của E-HSMT 138,24 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,4449 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 29,7882 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,008 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,8072 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 59,3978 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 45,6456 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 590,46 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.011,96 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.116,49 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.706,95 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 558,06 m2
67 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,6001 m3
68 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,0512 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 250,8136 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 250,8136 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 250,8136 m2
72 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 Chương V của E-HSMT 224,04 m2
73 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400X400 Chương V của E-HSMT 50,21 m2
74 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả gạch thẻ màu đất Chương V của E-HSMT 61,28 m2
75 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 400x400 màu đen bóng Chương V của E-HSMT 32,4 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 768,93 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 31,13 m2
78 Lát đá ganit Chương V của E-HSMT 30,24 m2
79 Lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang Chương V của E-HSMT 26 m
80 Lắp dựng lan can inox cầu thang Chương V của E-HSMT 18,24 m2
81 Trụ cầu thang gổ căm xe Chương V của E-HSMT 2 trụ
82 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 103,76 m2
83 Lắp dựng cửa bật nhựa lõi thép, pano nhựa(bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 1,2 m2
84 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 73,44 m2
85 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 84,352 m2
86 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Chương V của E-HSMT 165,6977 m2
87 Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ Chương V của E-HSMT 30,33 m2
88 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 354,33 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 354,33 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 354,33 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 499,508 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35 m
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 4,0485 tấn
94 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,3569 tấn
95 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 4,0485 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,3569 tấn
97 Lợp mái tol lạnh giả ngói dày 0,45 mm Chương V của E-HSMT 6,097 100m2
98 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Chương V của E-HSMT 27,405 m2
99 Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact(bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 39,6 m2
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2806 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,0955 tấn
102 Lắp dựng cốt thép sàn nền, đan nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 6,2264 tấn
103 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,5731 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8304 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,0631 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1775 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 8,2213 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0914 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,5243 tấn
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3967 tấn
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3997 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2041 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,7907 tấn
114 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2603 tấn
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1586 tấn
116 Lắp đặt xí bệt+vòi xịt Chương V của E-HSMT 8 bộ
117 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
118 Lắp đặt máy bơm nước Chương V của E-HSMT 1 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
121 Lắp đặt bể nước Inox 1m3+chân đỡ bồn Chương V của E-HSMT 1 bể
122 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 35 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 35 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 20 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 20 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 15 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 30 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 20 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 5 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2,04 100m
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 20 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,035 100m
144 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 20 cái
145 Tủ điện tổng BD1(bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 23 hộp
146 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
147 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 42 bộ
148 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 22 bộ
149 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 34 bộ
150 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 21 cái
151 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 65 cái
152 Lắp đặt hộp đế âm tường Chương V của E-HSMT 140 hộp
153 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
154 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 17 cái
155 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
156 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
157 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 5 cái
158 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V của E-HSMT 4.000 m
159 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.500 m
160 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
161 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
162 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
163 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 5.000 m
164 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 1.000 m
165 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 300 m
166 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V của E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
168 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V của E-HSMT 1 cái
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
170 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
171 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 3 cái
172 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 14 cái
173 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
174 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
175 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 58 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 18 cái
177 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 56 cái
178 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 14 cái
179 Lắp đặt hộp đế âm tường Chương V của E-HSMT 70 hộp
180 Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 Chương V của E-HSMT 1.590 m
181 Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
182 Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
183 Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
184 Patch cord Chương V của E-HSMT 50 Sợi
185 Bộ phát WIFI Chương V của E-HSMT 4 Bộ
186 Modem Chương V của E-HSMT 1 Bộ
187 SWith 12port player 2 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
188 SWith 24port player 2 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
189 Patch panel 4port Chương V của E-HSMT 3 Bộ
190 Patch panel 8port Chương V của E-HSMT 1 Bộ
191 Tủ rack 19''-36U Chương V của E-HSMT 1 Bộ
192 Tủ rack treo tường 19''-9U Chương V của E-HSMT 1 Bộ
193 UPS 6Kva Chương V của E-HSMT 1 Bộ
194 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 1.600 m
195 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 300 m
196 Trungking 200x100x1,2mm Chương V của E-HSMT 300 m
197 Switch 8port Chương V của E-HSMT 1 Bộ
198 Patch panel 24port Chương V của E-HSMT 3 Bộ
199 Camera dome Chương V của E-HSMT 4 Bộ
200 Camera thân Chương V của E-HSMT 1 Bộ
201 Đầu ghi hình 32 kênh Chương V của E-HSMT 1 Bộ
202 Ổ cứng 4TB Chương V của E-HSMT 1 Bộ
203 Màn hình quan sát 32inch Chương V của E-HSMT 1 Bộ
204 Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
205 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 100 m
206 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
207 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V của E-HSMT 100 m
208 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 3 cọc
209 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V của E-HSMT 10 m
210 Hố ga điện 800x1000mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
B Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp hội trường hiện trạng
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,995 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,4148 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,02 100m
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 0,272 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1581 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0129 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,282 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,68 m3
9 Ván khuôn thép móng Chương V của E-HSMT 0,322 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,43 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,543 m3
12 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,3632 100m2
13 Cao su lót nền Chương V của E-HSMT 22,16 m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7968 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,8844 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3635 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,072 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3319 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,0276 m3
20 Cao su lót nền Chương V của E-HSMT 281,08 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1805 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,5023 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0567 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,6067 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0717 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3037 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1023 tấn
28 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,6609 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1075 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4746 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2142 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1811 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,607 tấn
34 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1311 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,8596 tấn
36 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0665 tấn
37 Bulong neo Chương V của E-HSMT 48 Cái
38 Bulong nở Chương V của E-HSMT 48 Cái
39 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,846 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1311 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,9261 tấn
42 Lắp dựng giằng thép Chương V của E-HSMT 0,846 tấn
43 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 191,52 m2
44 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 8,337 m3
45 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 22,198 m3
46 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 82 m
47 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 241,92 m2
48 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,2239 100m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,2691 m3
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2153 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,9365 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,856 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,4428 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,944 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 142,645 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 181,765 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,25 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,152 m2
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá Chương V của E-HSMT 9,891 m2
61 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 17,34 m2
62 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 307,07 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 36,402 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 144,127 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 199,345 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 54,945 m2
67 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,2218 100m2
68 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 79,72 m2
69 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 105,84 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V của E-HSMT 219,55 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 77,848 m
72 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Chương V của E-HSMT 40,77 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 11,69 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 11,69 m2
75 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 24,64 m2
76 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 8,64 m2
77 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Chương V của E-HSMT 18,3114 m2
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 18 bộ
81 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 18 bộ
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt che Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt+mặt che Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt công tắc 3 hạt+mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 9 cái
86 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Chương V của E-HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
88 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 210 m
89 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
90 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
91 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 400 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 400 m
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 5 cái
97 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V của E-HSMT 1 hộp
98 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Băng keo Chương V của E-HSMT 3 Cuộn
100 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm Chương V của E-HSMT 90 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 15 m
102 Bộ phát WIFI Chương V của E-HSMT 2 Bộ
103 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V của E-HSMT 25 m
105 Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 1 Cái
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 25 m
C Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,956 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,73 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,133 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0164 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1367 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,2185 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,4153 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3977 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,4153 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3977 tấn
13 Lắp dựng máng tol Chương V của E-HSMT 19,5 m
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,0433 100m2
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 16 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
D Hạng mục 4: Xây dựng mới cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,9674 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,7934 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,6834 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3931 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,795 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4356 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 9,663 m2
10 Ốp gạch giả đá 400x400 Chương V của E-HSMT 7,795 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0642 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0132 tấn
13 Sản xuất cột cờ bằng inox Chương V của E-HSMT 0,0486 tấn
14 Bu lông neo cột cờ D14 dài 500mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Cung cấp lá cờ Tổ quốc Chương V của E-HSMT 1 Bộ
E Hạng mục 5: XDM cổng hàng rào, cải tạo hàng rào chính hiện trạng
1 Phá dỡ hàng rào Chương V của E-HSMT 81,9 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 1,872 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,122 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1915 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0766 100m3
6 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 6,11 m3
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,78 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,1174 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,428 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,3711 tấn
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,56 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,945 100m
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 0,26 m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,002 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,202 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,262 m3
17 Ván khuôn thép móng Chương V của E-HSMT 0,5646 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1391 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2662 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,347 m3
21 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,5275 100m2
22 Cao su lót Chương V của E-HSMT 29,32 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3433 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,389 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,612 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3224 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,2288 m3
28 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,596 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,5256 m3
30 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1104 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,176 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 257,86 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,08 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 8,2 m2
35 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Chương V của E-HSMT 0,92 m2
36 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 14,47 m2
37 Lắp đặt đèn nấm Chương V của E-HSMT 25 bộ
38 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 3 bộ
39 Lắp dựng khung rào inox Chương V của E-HSMT 102,84 m2
40 Cung cấp và lắp dựng lưới B40 Chương V của E-HSMT 183,9942 m2
41 Cung cấp và lắp chữ inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 282,74 m2
F Hạng mục 6: Cải tạo nâng cấp sân đường nội bộ, thoát nước, SLMB
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 30,4984 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0403 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 17,7873 100m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.000,545 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch 290x250x60, M300 Chương V của E-HSMT 2.000,545 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,6821 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3336 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 19,2308 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 2,079 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 357 cái
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 51,975 m2
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0598 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4239 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 15,979 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 9,072 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,5432 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 227 cái
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,979 m3
19 Ván khuôn thép đan Chương V của E-HSMT 0,4694 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5337 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7796 tấn
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,2176 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 540,48 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,51 m2
G Hạng mục 7: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4459796E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.891E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.904.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.991.619.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.747.904.800 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.747.904.800 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.904.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.991.619.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->