Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp bê tông đường đê bao Phước Giang 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp bê tông đường đê bao Phước Giang 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:22:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,471,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,355,000 VNĐ ((Mười ba triệu ba trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi hoang nền đường | Theo quy định tại Chương V | 26,82 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 3 | Đào chân khay bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 108,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 7,6164 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp khối rời | Theo quy định tại Chương V | 967,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp khối rời | Theo quy định tại Chương V | 967,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V | 7,1991 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ khối rời | Theo quy định tại Chương V | 808,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ khối rời | Theo quy định tại Chương V | 808,9 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 388,83 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 167,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo quy định tại Chương V | 1,6503 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V | 223,7 | 10m |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,66 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,2564 | 100m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,26 | m3 |
| C | CỌC TIÊU BỜ KÊNH | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo quy định tại Chương V | 135 | cái |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 8,91 | m3 |
| D | CỔNG CẤM TẢI | |||
| 1 | Ống thép tròn D=90 dày 2,5mm | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 2 | Ống thép tròn D=76 dày 2,5mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | m |
| 3 | Thép tròn D18 dài 1m | Theo quy định tại Chương V | 4 | kg |
| 4 | Bản đệm D=90 dài 0,28m | Theo quy định tại Chương V | 0,57 | m |
| 5 | Thép liên kết D6 dài 0,25m | Theo quy định tại Chương V | 0,67 | m |
| 6 | Bản thép dày 5,5mm(100x90)mm (Thép hình) | Theo quy định tại Chương V | 0,78 | kg |
| 7 | 2 bản thép dày 4mm khoan lỗ d=10mm, KT(90x25 và 55x25)mm | Theo quy định tại Chương V | 0,22 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Biển báo chiều cao cổng cấm tải KT(200x100)mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo quy định tại Chương V | 10,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất cổng cấm tải (vật liệu cổng tính riêng) | Theo quy định tại Chương V | 0,0512 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0512 | tấn |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.003207619E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.00641523E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.830.222 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.869.660.444 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi