Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh 9 tháng cuối năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326458-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh 9 tháng cuối năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210325413
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 15:25:00 đến ngày 2021-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,718,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên ĐT.476C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,55
2 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên ĐT.476C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,55
3 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên ĐT.476C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,55
4 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên ĐT.476C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,55
5 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.476C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,95
6 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.476C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,95
7 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.476C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,95
8 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.476C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,95
9 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.478B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,43
10 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.478B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,43
11 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.478B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,43
12 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.478B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,43
13 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.478B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 70,2
14 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,864
15 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,864
16 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,864
17 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,864
18 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,511
19 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,511
20 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,511
21 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 16,511
22 Đường bàn giao xây dựng cơ bản - Công tác quản lý trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,39
23 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.477 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 675
24 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên ĐT.477B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,33
25 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa ĐT.477B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,33
26 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa ĐT.477B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,33
27 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa ĐT.477B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,33
28 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng ĐT.477B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,57
29 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng ĐT.477B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,57
30 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng ĐT.477B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,57
31 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng ĐT.477B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 5,57
32 Đường chỉ làm công tác quản lý - Công tác quản lý- ĐT.477B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8,27
33 Công tác quản lý - đường láng nhựa ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,13
34 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,13
35 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,13
36 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,13
37 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 10,29
38 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 10,29
39 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 10,29
40 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 10,29
41 Đường chỉ làm công tác quản lý - Công tác quản lý trên ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,37
42 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.477C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 57
43 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.477D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6
44 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.477D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6
45 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.477D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6
46 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.477D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6
47 Công tác quản lý - đường Bê tông xi măng trên ĐT.477D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,2
48 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường Bê tông xi măng trên ĐT.477D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,2
49 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường Bê tông xi măng trên ĐT.477D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,2
50 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường Bê tông xi măng trên ĐT.477D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,2
51 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên ĐT.479 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 9,99
52 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên ĐT.479 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 9,99
53 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên ĐT.479 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 9,99
54 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên ĐT.479 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 9,99
55 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.479 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 112,48
56 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,9
57 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,9
58 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,9
59 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,9
60 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,5
61 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,5
62 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,5
63 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,5
64 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,8
65 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,8
66 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,8
67 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,8
68 Đường chỉ làm công tác quản lý - Công tác quản lý trên ĐT.479B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,4
69 Công tác quản lý - đường Bê tông nhựa trên ĐT.479C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,3
70 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.479C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,3
71 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường Bê tông nhựa trên ĐT.479C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,3
72 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường Bê tông nhựa trên ĐT.479C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,3
73 Công tác quản lý - đường Bê tông xi măng trên ĐT.479C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,52
74 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường Bê tông xi măng trên ĐT.479C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,52
75 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường Bê tông xi măng trên ĐT.479C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,52
76 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường Bê tông xi măng trên ĐT.479C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,52
77 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.479C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 150
78 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên ĐT.479D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,8
79 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên ĐT.479D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,8
80 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên ĐT.479D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,8
81 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên ĐT.479D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 2,8
82 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên ĐT.479D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8,4
83 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên ĐT.479D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8,4
84 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên ĐT.479D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8,4
85 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên ĐT.479D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8,4
86 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.479E Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,48
87 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.479E Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,48
88 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.479E Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,48
89 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.479E Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,48
90 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên ĐT.479E Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 7,76
91 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên ĐT.479E Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 7,76
92 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên ĐT.479E Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 7,76
93 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên ĐT.479E Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 7,76
94 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.479E Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 19
95 Công tác quản lý - đường Bê tông xi măng trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,3
96 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường Bê tông xi măng trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,3
97 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường Bê tông xi măng trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,3
98 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường Bê tông xi măng trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,3
99 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,454
100 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,454
101 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,454
102 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,454
103 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trong giai đoạn bảo hành trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,336
104 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trong giai đoạn bảo hành trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,336
105 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trong giai đoạn bảo hành trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,336
106 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trong giai đoạn bảo hành trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,336
107 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.480B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 110,8
108 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên ĐT.480C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,84
109 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên ĐT.480C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,84
110 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên ĐT.480C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,84
111 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên ĐT.480C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,84
112 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.480C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,48
113 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.480C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,48
114 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.480C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,48
115 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.480C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 11,48
116 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.480C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 118,6
117 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,417
118 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,417
119 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,417
120 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 12,417
121 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,645
122 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,645
123 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,645
124 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,645
125 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,7
126 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,7
127 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,7
128 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 0,7
129 Đường chỉ thực hiện công tác quản lý - Công tác quản lý trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,6
130 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.481B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 123,2
131 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên ĐT.481C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 9,2
132 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên ĐT.481C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 9,2
133 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên ĐT.481C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 9,2
134 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng trên ĐT.481C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 9,2
135 Công tác quản lý - đường láng nhựa trên ĐT.481D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,87
136 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa trên ĐT.481D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,87
137 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa trên ĐT.481D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,87
138 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa trên ĐT.481D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,87
139 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.481D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,05
140 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.481D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,05
141 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.481D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,05
142 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.481D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 4,05
143 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.481D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 84,4
144 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,21
145 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,21
146 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,21
147 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông xi măng ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 3,21
148 Công tác quản lý - đường láng nhựa ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,64
149 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường láng nhựa ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,64
150 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường láng nhựa ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,64
151 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường láng nhựa ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,64
152 Đường chỉ làm công tác quản lý - Công tác quản lý trên ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 1,31
153 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md - ĐT.482 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 35
154 Công tác quản lý - đường bê tông xi măng trên ĐT.482B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8,23
155 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông xi măng trên ĐT.482B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8,23
156 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông xi măng trên ĐT.482B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8,23
157 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường BTXM ĐT.482B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 8,23
158 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.482B Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 70,2
159 Công tác quản lý - đường bê tông nhựa trên ĐT.483 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,42
160 Bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - đường bê tông nhựa trên ĐT.483 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,42
161 Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường - đường bê tông nhựa trên ĐT.483 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,42
162 Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống an toàn giao thông - đường bê tông nhựa trên ĐT.483 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Km 6,42
163 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md trên ĐT.483 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật md 59,4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.718854E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.315.656.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.718.854.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.315.656.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 5.403.198.000 VNĐ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 5.403.198.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.403.198.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->