Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS - Trung học phổ thông Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS - Trung học phổ thông Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:30:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,902,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Khối Lớp Học | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng xây dựng | Chương V của E-HSMT | 5,8563 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 225 | m3 |
| 3 | Cao su lót đổ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 9 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V của E-HSMT | 18 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 8,2731 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V của E-HSMT | 23,8824 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V của E-HSMT | 360 | 1 mối nối |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 7,5285 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,3533 | tấn |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 35,4 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3519 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 9,513 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,513 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 57,2083 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,7059 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,9052 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 30,8342 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V của E-HSMT | 4,8776 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 277,443 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 277,443 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 277,443 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,2037 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 9,8587 | tấn |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 38,6103 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 15,444 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 48,7883 | m3 |
| 30 | Lót cao su đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V của E-HSMT | 4,8928 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,6072 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 7,6422 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 64,8123 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V của E-HSMT | 7,7873 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 777,338 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 777,338 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 777,338 | m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,8476 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 10,6207 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 23,1944 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,3314 | 100m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 233 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 233 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 3,706 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 56,5898 | m3 |
| 48 | Lót cao su sàn nền | Chương V của E-HSMT | 5,659 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT | 5,776 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 93,6478 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 9,578 | 100m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 957,8 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 957,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 957,8 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 226,66 | m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT | 11,7804 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 7,5168 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 0,5772 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,72 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 57,72 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,72 | m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,8348 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,221 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,7578 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 117,99 | m2 |
| 67 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 117,99 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,99 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,8415 | tấn |
| 70 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 74 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 9,7261 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 49,8319 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 102,0431 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 6,0588 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 6,7044 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 36,4294 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3008 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 851,6965 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.749,9315 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.601,631 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.749,933 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 851,698 | m2 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 136,6431 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 8,346 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 768 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 402,69 | m2 |
| 90 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,288 | m2 |
| 91 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V của E-HSMT | 103,6165 | m2 |
| 92 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,0685 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 196,5 | m |
| 95 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,25 | m |
| 96 | Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 19,3 | m |
| 97 | Sản xuất lắp đặt tan vịn lan can inox D60 | Chương V của E-HSMT | 69,91 | m |
| 98 | Lắp đặt trụ thang bằng gỗ căm xe | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 99 | Lắp đặt lan can inox 304 | 25,47 | m2 | |
| 100 | Làm trần bằng tấm thạch cao, khung nhôm nổi, kích thước tấm 600x1200mm | Chương V của E-HSMT | 288 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 133,44 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 104 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,6187 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,6187 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn Pu cách nhiệt 3 lớp, chiều dày tole 0.44mm, Chiều dài bất kỳ. | Chương V của E-HSMT | 3,1935 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D120mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 113 | Lắp đặt tủ điện STK kích thước 800x600x250mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt automat loại 2 pha, bảo vệ dòng rò 30mmA, cường độ dòng điện 25A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn áp trần 1,2M led chụp mica 20w | Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn áp trần D200, 22w | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led type T8 bóng 1x28w, gắn tường | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc ba một chièu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đôi hai chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt dimmer bốn điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, mặt và hạt) | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P 25A âm tường (bao gồm mặt, đai, đế âm và MCB 2P 25A) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt cáp điện 2x1C-1,5mm2+ E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.540 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp điện 2x1C-2,5mm2+ E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 445 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp điện 2x1C-4,0mm2+ E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 444 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp điện 2x1C-10mm2+ E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x10mm | Chương V của E-HSMT | 387 | m |
| 134 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x15mm | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 135 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x22mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt ống xoắn PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 1.790 | m |
| 137 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| B | HẠNG MỤC: Chống Sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO Rp=95m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp neo trần d=6mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Cột đỡ kim thu sét, đế cột | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối, kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp inox giữ dây dẫn sét vào tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185309E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.370618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.531.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 22.125.768.000 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.531.442.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.531.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.125.768.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi