Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhỏ nhà sinh hoạt tổ dân phố số 10 phường Yên Phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612625-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhỏ nhà sinh hoạt tổ dân phố số 10 phường Yên Phụ
Số hiệu KHLCNT 20210560170
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận + Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 09:13:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lưới chống bụi bao quanh tầng 2 để thi công Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 349
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 100m2 3,49
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 100m2 1,89
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 326,04
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 95,4983
6 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V m3 2,7456
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V m3 3,7037
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 124,5384
9 Bao tải vận chuyển phế thải Mô tá kỹ thuật tại chương V cái 1.000
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V m3 99,6251
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V m3 99,6251
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V m3 99,6251
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T - 14 km tiếp theo Mô tá kỹ thuật tại chương V m3 99,6251
14 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 117,1368
15 Lưới thủy tinh gia cường chống lứt lớp chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 117,1368
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 117,1368
17 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 117,1368
18 Cầu chắn rác thoát nước mái Mô tá kỹ thuật tại chương V cái 8
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tá kỹ thuật tại chương V tấn 0,967
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tá kỹ thuật tại chương V tấn 0,967
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 63,0964
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 100m2 2,5219
23 Tôn úp lóc Mô tá kỹ thuật tại chương V md 44,364
24 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 147
25 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V m3 13,9799
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 181,5424
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 154,0434
28 Gia công, lắp đặt cửa đi vào khu vệ sinh cửa nhôm kính dán an toàn 6,38mm, KT 800x2200mm Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 1,76
29 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 3,96
30 Chuyển cửa nhôm kính hiện có sang bên sau khu âm ly loa đài KT 2200x900mm Mô tá kỹ thuật tại chương V bộ 1
31 Tháo cửa đi sửa chữa bản lề khóa cửa gỗ cũ và lắp lại KT 2,57x2,5m Mô tá kỹ thuật tại chương V bộ 3
32 Tháo cửa sổ sửa chữa bản lề khóa cửa gỗ cũ và lắp lại KT 2,57x1,6m Mô tá kỹ thuật tại chương V bộ 6
33 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 87,894
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 12,479
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V m2 12,479
36 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V m 326,4
37 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V m 108,8
38 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V m 36,4
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V m 235,8
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tá kỹ thuật tại chương V hộp 10
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V cái 2
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V cái 1
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V cái 1
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V bộ 12
45 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V cái 4
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V cái 4
47 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tá kỹ thuật tại chương V tủ 2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 100m 0,08
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Mô tá kỹ thuật tại chương V cái 5
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 148.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 743.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 148.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình cải tạo, sửa chữa )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->