Gói thầu: Cung cap, lap dat he thong camera
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cung cap, lap dat he thong camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:17:00 đến ngày 2021-04-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 560,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,400,000 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP quan sát an ninh | 32 | Cái | mục 2- Chương V | Văn phòng Cục Thuế | |
| 2 | Đầu ghi cho camera | 2 | bộ | mục 2- Chương V | VP cục thuế | |
| 3 | Ổ cứng cho đầu ghi hình | 4 | Chiếc | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 4 | Switch mạng dành cho Camera tại các tầng (hầm và tầng 4 đến tầng 8) | 6 | Cái | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 5 | Switch mạng dành cho Camera tại tầng 2 | 1 | Cái | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 6 | Switch mạng lõi cho hệ thống camera CCTV tại Phòng kỹ thuật tầng 3 | 1 | Cái | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 7 | Máy trạm dành cho người dùng giám sát hình ảnh | 1 | bộ | mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 8 | Bộ thu phát không dây dành cho Camera trong Thang máy | 2 | bộ | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 9 | Màn hình theo dõi 43inch, FullHD, cổng kết nối HDMI, kèm phụ kiện | 2 | Chiếc | Mục 2 chuong V | Vp cục Thuế | |
| 10 | Bộ cấp nguồn dự phòng (UPS) | 2 | Chiếc | Mục 2 chuong V | Vp cục Thuế | |
| 11 | Bộ chuyển đổi quang điện: | 2 | bộ | Mục 2 chuong V | Vp cục T huế | |
| 12 | Cáp quang 4-core, SM | 200 | m | Mục 2 chuong V | vp cuc thue | |
| 13 | Dây nhảy quang SC-SC, SM | 4 | sợi | mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 14 | Hộp phối quang 4-core, trong nhà | 2 | chiếc | mục 2 chuong V | Vp cục thuế | |
| 15 | Ống luồn mềm | 825 | m | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 16 | Đế nổi 10x10cm | 30 | Cái | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 17 | Cáp mạng CAT6 | 945 | m | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 18 | Giá treo tivi 50 inch | 2 | Chiếc | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 19 | Cáp HDMI dài 5 mét | 2 | sợi | Mục 2 chuong V | VP cục Thuế | |
| 20 | Camera IP quan sát an ninh | 14 | Cái | mục 2- Chương V | CCT khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy | |
| 21 | Đầu ghi cho camera | 1 | bộ | mục 2- Chương V | CCT khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy | |
| 22 | Ổ cứng cho đầu ghi hình | 1 | Chiếc | mục 2- Chương V | CCT khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy | |
| 23 | Switch mạng dành cho Camera tại tầng 2 | 3 | Cái | Mục 2 chuong V | CCT khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy | |
| 24 | Máy trạm dành cho người dùng giám sát hình ảnh | 1 | bộ | Mục 2 chuong V | CCT Kim Bôi - Lạc Thủy | |
| 25 | Màn hình theo dõi 43inch, FullHD, cổng kết nối HDMI, kèm phụ kiện | 1 | Chiếc | Mục 2 chuong V | CCT Kim Bôi - Lạc Thủy | |
| 26 | Bộ cấp nguồn dự phòng (UPS) | 2 | Chiếc | Mục 2 chuong V | CCT Kim bôi - Lạc Thuy | |
| 27 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | bộ | Mục 2 chuong V | CCT Kim Bôi - Lạc Thủy | |
| 28 | Cáp quang 4-core, SM | 100 | m | Mục 2 chuong V | CCT Kim Bôi - Lạc Thủy | |
| 29 | Dây nhảy quang SC-SC, SM | 4 | sợi | Mục 2 chuong V | CCT KIm Bôi - Lạc Thủy | |
| 30 | Hộp phối quang 4-core, trong nhà | 2 | Chiếc | Mục 2 chuong V | CCT Kim bôi - Lạc Thủy | |
| 31 | Ống luồn mềm | 250 | m | Mục 2 chuong V | CCT Kim Bôi - Lạc Thủy | |
| 32 | Đế nổi 10x10cm | 14 | cái | mục 2 chuong V | CCT KIm Booi - lạc Thủy | |
| 33 | Cáp mạng CAT6 | 350 | m | Mục 2 chuong V | CCT Kim Bôi - Lạc Thủy | |
| 34 | Giá treo tivi 50 inch | 1 | Chiếc | Mục 2 chuong V | CCT Kim Bôi - Lạc Thủy | |
| 35 | Cáp HDMI dài 5 mét | 1 | sợi | mục 2 chuong V | CCT Kim Bôi - lạc Thủy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
- Tương tự về quy mô: Có giá trị Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét.
mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80 % khối lượng của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2019-2020):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.120.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cơ chế thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, gồm: + Trong vòng 08 giờ kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Bên bán phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý. + Kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị và bên bán xác định lỗi phát sinh hư hỏng, trong vòng 08 giờ Bên bán phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị, lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Bên mua đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi