Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ công tác kiểm soát nhiễm khuẩn tại Bệnh viện 09 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 09 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phục vụ công tác kiểm soát nhiễm khuẩn tại Bệnh viện 09 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323236 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 06:16:00 đến ngày 2021-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước rửa tay nhanh | 25 | lít | Dung dịch rửa tay khô dạng Gel | ||
| 2 | Nước rửa tay nước | 20 | lít | Dung dịch rửa tay khô dạng nước | ||
| 3 | Xà phòng (máy giặt cửa trước trọng lượng 3kg) | 300 | kg | Hỗn hợp giặt tẩy dạng bột khô, đóng gói 3kg/bịch | ||
| 4 | Nước xả mềm vải (Trọng lượng 1,6 lít) | 250 | lít | Dung dịch làm mềm vải, tạo hương | ||
| 5 | Túi nilon xanh lá cây loại dai 5kg | 80 | kg | Túi nhựa nilon có quai xách | ||
| 6 | Túi ni long xanh to (KT 120x80cm) | 2.500 | chiếc | Túi nhựa nilon có quai xách | ||
| 7 | Túi nilong trắng to (KT 120x80cm) | 50 | cái | Túi nhựa nilon có quai xách | ||
| 8 | Túi ni lông vàng theo thùng rác 10 lít và 20 lít (có in chữ theo phân loại rác thải ) có dây buộc | 60 | kg | Túi nhựa nilon y tế không có quai xách, có dây buộc | ||
| 9 | Nước lau sàn (Trọng lượng 1,0 lít) | 50 | chai | Dung dịch làm sạch bề mặt sàn nhà, đóng gói 1 lít/ chai | ||
| 10 | Nước cọ vệ sinh (Trọng lượng 1,0 lít) | 45 | chai | Dung dịch tẩy rửa mạnh khu vệ sinh, đóng gói 1 lít/ chai | ||
| 11 | Chổi nhựa cán dài | 20 | chiếc | Chổi nhựa cán dài | ||
| 12 | Chổi cọ vệ sinh | 20 | chiếc | Chổi cọ nhựa có tay cầm | ||
| 13 | Bộ lau nhà đa năng | 4 | bộ | Trọn bộ thùng đựng nước và chổi lau | ||
| 14 | Tẩy đa năng dạng kem (Trọng lượng 750ml) | 40 | chai | Dung dịch tẩy rửa dạng đặc (kem) đóng gói 750ml/ chai | ||
| 15 | Khăn lau tay (màu trắng KT 30x30cm) | 300 | chiếc | Khăn sợi bông, thấm hút tốt, KT 30x30 | ||
| 16 | Chổi chít | 50 | chiếc | Chổi làm bằng cây chít cán dài >50cm | ||
| 17 | Găng tay cao su dài (size L trở lên) | 50 | đôi | Găng tay cao su Size L mầu đỏ, trắng | ||
| 18 | Khăn lau xe tiêm (màu trắng KT 30x30cm) | 300 | chiếc | Khăn sợi bông, thấm hút tốt, KT 30x35 | ||
| 19 | Khăn lau xe tiêm (màu vàng KT 30x30cm) | 300 | chiếc | Khăn sợi bông, thấm hút tốt, KT 30x30 | ||
| 20 | Xô nhựa (dung tích 20 lít) | 30 | cái | Xô bằng nhựa dung tích 20l | ||
| 21 | Giỏ vắt xanh, đỏ | 30 | cái | Giỏ nhựa | ||
| 22 | Thùng rác đạp chân có nắp đậy | 20 | cái | Thùng rác nhựa, đi kèm chân nhấn nắp đậy mở | ||
| 23 | Nước lau kính đa năng ((Trọng lượng 500ml) | 25 | chai | Dung dịch vệ sinh bề mặt kính dạng nước | ||
| 24 | Đầu lau vải | 50 | cái | Vật liệu lau bằng vải sợi | ||
| 25 | Cây lau nhà inox (cán Inox dài) | 15 | cái | Cây lau nhà chất liệu inox | ||
| 26 | Hót rác cán dài | 20 | cái | Hót rác cán dài 50cm chất liệu nhựa | ||
| 27 | Nón (nón lá thủ công) | 18 | cái | Nón lá gia công | ||
| 28 | Khăn lau đa năng lau dụng cụ hấp sấy (KT 30x50cm) | 300 | chiếc | Khăn sợi bông, thấm hút tốt, KT 30x50 | ||
| 29 | Bàn chải cọ rửa dụng cụ (tay cầm gỗ, cước mềm) | 20 | chiếc | Bản chải nhựa hoặc gỗ gắn cước mềm | ||
| 30 | Xô đựng đồ vải người bệnh loại có nắp đậy 3 xanh, 3 đỏ kích thước 80 lít | 15 | chiếc | Xô nhựa dung tích 80l màu sắc theo yêu cầu | ||
| 31 | Bộ áo mưa Polime mềm đẹp | 15 | Bộ | Áo mưa chất liệu nhựa Polime, chống thấm tốt | ||
| 32 | Nước rửa chén | 10 | chai | Chai dạng nước dung tích 750ml | ||
| 33 | Chổi thanh hao thân cây gỗ trong rừng | 2.000 | Bó | Chổi gia công | ||
| 34 | Sọt rác nhựa | 20 | Chiếc | Sọt nhựa d>50cm | ||
| 35 | Dép nhựa bảo hộ | 25 | Đôi | Dép nhựa | ||
| 36 | Ủng bảo hộ | 20 | Đôi | Ủng nhựa cao 30cm | ||
| 37 | Xà phòng rửa tay chai to (dạng nước) | 30 | Chai | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn đóng gói 500ml/chai | ||
| 38 | Cây lau tay quay 360 độ | 8 | Cái | Cây lau quay 360 độ | ||
| 39 | Hộp đựng đồ dùng y tế (KT 20x30cm) | 20 | Cái | Hộp nhựa có nắp đậy, tay cầm chắc | ||
| 40 | Gậy Tre dài | 20 | Cái | Gậy tre sấy khô | ||
| 41 | Giấy in A4, giấy photo | 80 | Ream | Giấy in trắng, nguyên thùng | ||
| 42 | Giấy vệ sinh | 80 | Bịch | Giấy vệ sinh nguyên bịch | ||
| 43 | Bỉm người già | 52 | Bịch | Bỉm nguyên bịch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán hàng hóa đi kèm theo các biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu, trừ hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian thay thế, đổi trả, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi