Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334428-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210315155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:50:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 100m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3583 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,056 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6087 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7427 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4226 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5565 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6174 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,474 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6546 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2761 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0448 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2711 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0173 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0154 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9424 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7438 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1294 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,229 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5951 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,3716 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,199 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6875 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9002 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9513 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,802 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9986 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1298 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0193 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1015 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2782 m3
C PHẦN MÁI
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1494 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9972 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1452 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8323 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8914 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1595 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4103 m3
8 Bu lông chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
9 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6926 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1361 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9237 m3
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2074 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2074 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,1904 1m2
15 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7855 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7855 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2301 100m2
18 Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,42 m
D CHỐNG SÉT
1 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,1588 1m2
5 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
8 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 kg
10 Ốc xiết cáp neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ thống
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
E HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3952 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,3354 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5 m
5 Kẻ rãnh tường trang trí mái (NC: 3,5/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,93 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,71 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,4416 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,5136 m2
10 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,6064 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,8008 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,48 m
13 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,48 m
14 Quốc huy tường trang trí sảnh bằng Inox màu vàng D60cm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ CHÀNG 1 " bằng Inox màu vàng, chiều cao chữ 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 chữ
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330,5464 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 405,121 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,6572 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 446,5 m
20 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,38 m
21 Kẻ rãnh lõm chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 công
22 Kẻ rãnh lõm quanh nhà, tiết diện rãnh rộng 3cm, sâu 1cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 công
23 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 24x6cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,837 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 619,761 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 596,8318 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240,9226 m2
27 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,71 m2
28 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 6 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
29 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
30 Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,35 m2
31 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m2
33 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
34 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,44 m2
35 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,64 m2
36 Đá Granit tự nhiên màu hồng trắng kim sa hoặc đỏ đậm Ấn Độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,524 m2
37 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,6 m2
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0205 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4301 m3
40 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3154 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5069 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3424 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,24 m
F PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 300x200x150mm: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4.0)mm2: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 282 m
18 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
21 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
22 Phễu chắn rác bằng Inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->