Gói thầu: Thi công Kè chắn đất kết hợp trồng cây xanh và cảnh quan sân vườn Trường Đại học Hùng Vương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311440-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hùng Vương
Tên gói thầu Thi công Kè chắn đất kết hợp trồng cây xanh và cảnh quan sân vườn Trường Đại học Hùng Vương
Số hiệu KHLCNT 20210229960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; nguồn kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Hùng Vương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:54:00 đến ngày 2021-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,792,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ- HM ĐÀO ĐẮP
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 100m2
2 Đào móng tường chắn bằng máy -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4456 100m3
3 Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1383 100m3
4 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8807 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7923 100m
6 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,586 100m2
7 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,451 m3
B KÈ ĐÁ- HM TƯỜNG CHẮN (527,54m)
1 Bê tông móng, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,01 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,25 m3
3 Lát đá granit đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,29 m2
4 Ốp đá Bóc vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,98 m2
5 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9184 100m2
6 Bê tông nền dày 8cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7224 m3
7 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,53 m2
8 Lát gạch hè phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,53 m2
C KÈ ĐÁ- HM BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3195 1m3
2 Đào móng bằng máy -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6588 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8144 tấn
6 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,436 m3
7 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8436 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7956 tấn
9 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2444 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 tấn
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,96 m2
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
15 Bộ nắp + khóa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D KÈ ĐÁ- HM GA THU G1
1 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
6 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m2
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100kg
E KÈ ĐÁ- HM GA THU G2
1 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m2
8 Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100kg
F KÈ ĐÁ- HM GA THU G3
1 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100kg
G KÈ ĐÁ- HM RÃNH B400 (L=15m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100kg
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 100kg
13 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 100m3
H KÈ ĐÁ - HM BẬC NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m3
4 Đào móng bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
6 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6446 100m2
I KÈ ĐÁ- HM TRỒNG CÂY
1 Cây Phượng Vỹ hoa đỏ, đường kính gốc 30cm, chiều cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
2 Cỏ lá gừng vầng mật độ dày thành thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.750 m2
3 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 100m2/năm
4 Trồng dặm cỏ (01 lần tỷ lệ 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 1m2/lần
J ĐÀI PHUN NƯỚC - HM XÂY BỂ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7558 1m3
2 Đào móng bằng máy -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2925 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,855 m3
5 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,996 m3
6 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2018 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2342 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7382 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2171 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 tấn
K ĐÀI PHUN NƯỚC - HM XÂY BỂ 2
1 Đào móng cột, trụ -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,531 1m3
2 Đào móng bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3178 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 m3
5 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,118 m3
6 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7335 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2337 tấn
L ĐÀI PHUN NƯỚC - HM XÂY BẬC
1 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,267 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8517 tấn
M ĐÀI PHUN NƯỚC - HM ỐP LÁT BỂ
1 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,845 m2
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,63 m2
3 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,465 m2
N ĐÀI PHUN NƯỚC- HM PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 2km, bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m3
O CẤP NƯỚC PHẦN KÈ - HM Mạng lưới cấp nước đường trục
1 Đào móng băng bằng thủ công -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,95 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,665 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 80mm, chiều dày 8,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
12 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt 3 chạc HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt 3 chạc HDPE D75x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt 3 chạc HDPE D63x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt 3 chạc HDPE D63x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt 3 chạc HDPE D63x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt 3 chạc HDPE D40x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt 3 chạc HDPE D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 75x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 63x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 63x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
32 Lắp đặt cút ren trong u.pvc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
33 Lắp đặt khâu nối ren trong u.pvc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
34 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
39 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 100m
40 Đầu tưới cây phun nước tự động 3600 bán kính tưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91  cái
41 Chi phí khoan giếng+máy bơm giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
P CẤP NƯỚC PHẦN KÈ - HM Phần cấp nước bể chứa
1 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy bơm nước công suất Q=8M3/H; H=20M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bích thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bích thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Vòi phun
1 Bộ vòi phun hình cánh hoa 5 cánh Petal combinations, Model YQ- 5C - DN80 hoặc tương đương. Chất liệu inox 304. Phun cao 3m. Tỏa ra 3- 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bộ vòi phun sủi bọt khí, Model YQ9007- DN25 hoặc tương đương. Chất liệu inox 304. Phun cao 0.4m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
R THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Đèn âm nước
1 Đèn âm nước chân đế chuyên dụng: LED UNDERWATER LIGHT 18W (Model: Pald 18x1w = 18w) hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Đèn âm nước lỗ chuyên dụng: LED UNDERWATER LIGHT 45W (Model: Palt 15x3w = 45w) hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Đổi nguồn điện 220 - 24VAC. Loại 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - Bơm chìm trục ngang
1 Máy bơm chìm trục ngang Hãng MBH Model: Hm-10L4 , Công xuất 10HP -7.5kw, lưu lượng 1650L/P - H=15m . Điện 380v. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
2 Máy bơm chìm trục ngang Hãng MBH Model: Hm-65L4 , Công xuất 6.5HP -4.5kw, lưu lượng 145L/P - H=7.5m . Điện 380v. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
T THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Ống inox và phụ kiện
1 Gia công ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mét
2 Gia công ống inox D114 SUS 304 dày 1.5mm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Gia công hộp inox SUS304, KT 15x15 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
4 Lơ thu 100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
5 Ren hàn DN80. inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
6 Ren hàn DN100. inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
7 Ren hàn DN25. inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
8 Kép đúc 2 đầu ren DN25. inox 304 dài 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
9 Van bi tay gạt bằng đồng - DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
10 Lưới chắn rác che kin toàn bộ bơm, inox 304 cả khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
11 Keo Epoxy + vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
12 Ren trong HDPE DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Ren trong HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
U THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Cáp điện
1 Cáp nguồn cho tủ CXV/DSTA-3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Cáp CXV/DSTA-3x6+1x4 (3x7/1.04+1x7/0.85) -0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Cáp CXV/DSTA-2x6 (2x7/1.04) -0,6/1kV. Cấp nguồn cho đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
4 Cáp CXV/DSTA-2x2.5 (2x7/0.67) -0,6/1kV chia nguồn cho đèn LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
5 Ống gen xuắn 80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
6 Ống HDPE và uPVC chôn trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
V THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Hệ thống điều khiển tủ điện
1 Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 800 x 600 x 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
2 Atomat 3pha MCCB 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Atomat 3pha MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
4 Atomat 3pha MCB 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
5 Atomat 2pha MCB 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Khởi động từ 95A, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
7 Bộ cài thời gian 24H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
8 Các thiết bị vật tư phụ bố trí trong tủ (máng, quạt, cốt, dây động lực, dây điều khiển...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tủ điều khiển bơm mạch điện tử màn hình LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
W THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Nhân công, vận chuyển
1 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
2 Nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
X ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,52 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 m3
4 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
6 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 1000v
8 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.674 viên
9 Rải cáp ngầm Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
10 Rải cáp ngầm Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
16 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cột
21 Chùm đèn cột sân vườn nữ hoàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
22 Bóng đèn LED 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 chiếc
23 Lắp đặt khung móng cột thép M16*228*228*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
25 Tủ điều khiển chiếu sáng kt 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 cọc
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100kg
28 Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2 kg
29 Thép tròn D10 rải tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,36 kg
Y ĐIỆN CHIẾU SÁNG KÈ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
3 Tủ điện ngoài trời kt 400x300x150, tôn mạ kẽm ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Lắp đặt hộp nối ngoài trời ip66, kích thước 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
5 LED dây siêu sáng kép 1 màu, 8w/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
6 Bộ nguồn LED dây 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->