Gói thầu: Thi công Kè chắn đất kết hợp trồng cây xanh và cảnh quan sân vườn Trường Đại học Hùng Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Thi công Kè chắn đất kết hợp trồng cây xanh và cảnh quan sân vườn Trường Đại học Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; nguồn kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Hùng Vương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 17:54:00 đến ngày 2021-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,792,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ- HM ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4456 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1383 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8807 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7923 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,586 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,451 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ- HM TƯỜNG CHẮN (527,54m) | |||
| 1 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,01 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,25 | m3 |
| 3 | Lát đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,29 | m2 |
| 4 | Ốp đá Bóc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,98 | m2 |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9184 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền dày 8cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7224 | m3 |
| 7 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,53 | m2 |
| 8 | Lát gạch hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,53 | m2 |
| C | KÈ ĐÁ- HM BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3195 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | tấn |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,436 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8436 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 15 | Bộ nắp + khóa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | KÈ ĐÁ- HM GA THU G1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100kg |
| E | KÈ ĐÁ- HM GA THU G2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100kg |
| F | KÈ ĐÁ- HM GA THU G3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100kg |
| G | KÈ ĐÁ- HM RÃNH B400 (L=15m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | 100kg |
| 13 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m3 |
| H | KÈ ĐÁ - HM BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | 100m2 |
| I | KÈ ĐÁ- HM TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cây Phượng Vỹ hoa đỏ, đường kính gốc 30cm, chiều cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Cỏ lá gừng vầng mật độ dày thành thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m2 |
| 3 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | 100m2/năm |
| 4 | Trồng dặm cỏ (01 lần tỷ lệ 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | 1m2/lần |
| J | ĐÀI PHUN NƯỚC - HM XÂY BỂ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7558 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2925 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,855 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2018 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2342 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7382 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| K | ĐÀI PHUN NƯỚC - HM XÂY BỂ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7335 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2337 | tấn |
| L | ĐÀI PHUN NƯỚC - HM XÂY BẬC | |||
| 1 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,267 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8517 | tấn |
| M | ĐÀI PHUN NƯỚC - HM ỐP LÁT BỂ | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,845 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,63 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,465 | m2 |
| N | ĐÀI PHUN NƯỚC- HM PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 2km, bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| O | CẤP NƯỚC PHẦN KÈ - HM Mạng lưới cấp nước đường trục | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,95 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,665 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 80mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D75x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D63x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt 3 chạc HDPE D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 75x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 63x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong u.pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối ren trong u.pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 100m |
| 40 | Đầu tưới cây phun nước tự động 3600 bán kính tưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 41 | Chi phí khoan giếng+máy bơm giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| P | CẤP NƯỚC PHẦN KÈ - HM Phần cấp nước bể chứa | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm nước công suất Q=8M3/H; H=20M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Vòi phun | |||
| 1 | Bộ vòi phun hình cánh hoa 5 cánh Petal combinations, Model YQ- 5C - DN80 hoặc tương đương. Chất liệu inox 304. Phun cao 3m. Tỏa ra 3- 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ vòi phun sủi bọt khí, Model YQ9007- DN25 hoặc tương đương. Chất liệu inox 304. Phun cao 0.4m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| R | THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Đèn âm nước | |||
| 1 | Đèn âm nước chân đế chuyên dụng: LED UNDERWATER LIGHT 18W (Model: Pald 18x1w = 18w) hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Đèn âm nước lỗ chuyên dụng: LED UNDERWATER LIGHT 45W (Model: Palt 15x3w = 45w) hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đổi nguồn điện 220 - 24VAC. Loại 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - Bơm chìm trục ngang | |||
| 1 | Máy bơm chìm trục ngang Hãng MBH Model: Hm-10L4 , Công xuất 10HP -7.5kw, lưu lượng 1650L/P - H=15m . Điện 380v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chìm trục ngang Hãng MBH Model: Hm-65L4 , Công xuất 6.5HP -4.5kw, lưu lượng 145L/P - H=7.5m . Điện 380v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| T | THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Ống inox và phụ kiện | |||
| 1 | Gia công ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mét |
| 2 | Gia công ống inox D114 SUS 304 dày 1.5mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 3 | Gia công hộp inox SUS304, KT 15x15 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 4 | Lơ thu 100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Ren hàn DN80. inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 6 | Ren hàn DN100. inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Ren hàn DN25. inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 8 | Kép đúc 2 đầu ren DN25. inox 304 dài 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 9 | Van bi tay gạt bằng đồng - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 10 | Lưới chắn rác che kin toàn bộ bơm, inox 304 cả khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Keo Epoxy + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 12 | Ren trong HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Ren trong HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Cáp điện | |||
| 1 | Cáp nguồn cho tủ CXV/DSTA-3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Cáp CXV/DSTA-3x6+1x4 (3x7/1.04+1x7/0.85) -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Cáp CXV/DSTA-2x6 (2x7/1.04) -0,6/1kV. Cấp nguồn cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 4 | Cáp CXV/DSTA-2x2.5 (2x7/0.67) -0,6/1kV chia nguồn cho đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 5 | Ống gen xuắn 80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 6 | Ống HDPE và uPVC chôn trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| V | THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Hệ thống điều khiển tủ điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 800 x 600 x 300. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Atomat 3pha MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Atomat 3pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Atomat 3pha MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Atomat 2pha MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Khởi động từ 95A, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bộ cài thời gian 24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Các thiết bị vật tư phụ bố trí trong tủ (máng, quạt, cốt, dây động lực, dây điều khiển...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển bơm mạch điện tử màn hình LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| W | THIẾT BỊ PHUN NƯỚC - HM Nhân công, vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| X | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 4 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 1000v |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674 | viên |
| 9 | Rải cáp ngầm Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 21 | Chùm đèn cột sân vườn nữ hoàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Bóng đèn LED 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt khung móng cột thép M16*228*228*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Tủ điều khiển chiếu sáng kt 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100kg |
| 28 | Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | kg |
| 29 | Thép tròn D10 rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | kg |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KÈ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Tủ điện ngoài trời kt 400x300x150, tôn mạ kẽm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt hộp nối ngoài trời ip66, kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 5 | LED dây siêu sáng kép 1 màu, 8w/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 6 | Bộ nguồn LED dây 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi