Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Khoa điều trị lạm dụng chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314764-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Khoa điều trị lạm dụng chất
Số hiệu KHLCNT 20210303969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 18:49:00 đến ngày 2021-03-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,568,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 196,61 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 452,4 m
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 482,6 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.052,199 m2
5 Phá bỏ, đục tẩy lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.154,814 m2
6 Phá bỏ, đục tẩy lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 164,307 m2
7 Tháo dỡ thiết bị điện còn sử dung được Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,924 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,924 100m3
B CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,111 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,284 100m3
3 Bù vênh nền tầng 1, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,467 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,545 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,149 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 442,33 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.546,322 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 265,92 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,498 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 153,089 m2
11 Trát hèm cửa, bạo cửa vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96,69 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 153,28 m
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 484,923 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm đến sát trần thạch cao thả, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.087,685 m2
15 Đóng trần thạch cao phẳng, trần thả KT600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 477,774 m2
16 Đóng trần thạch cao phẳng, trần thạch cao chịu nước KT600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,261 m2
17 Đánh bóng lớp vữa mài granito bậc tam cấp, bản chiếu nghỉ cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,592 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 192,31 m2
19 Lắp đặt phụ kiện cửa nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68 bộ
20 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh inox SUS 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,168 m2
21 Sản xuất, lắp dựng lưới inox bảo vệ cửa sổ S1* tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,18 m2
22 Sản xuất, lắp dựng khung chậu rửa inox SUS 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 249,6 kg
23 Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 253,38 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 900,967 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 526,197 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 442,33 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 984,834 m2
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,074 m2
29 Láng mái tạo độ dốc vữa XM #100, dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,074 m2
30 Sản xuất, lắp đặt mặt chậu rửa bằng đá granite màu ghi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8 m
31 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
32 Dây Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
33 Dây Cu/xlpe/pvc (2x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
34 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 450 m
35 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
36 Cáp CXV 3x16+1x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
37 ổ cắm đôi 250v-10a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cái
38 Công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
39 Công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
40 Đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31 cái
41 Mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
42 Mặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cái
43 Mặt Công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
44 Aptomat 3 pha 100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
45 Aptomat 3 pha 50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
46 Aptomat 2P-32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
47 Lắp đặt đèn tuýp đôi chống lóa 300x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
48 Lắp đặt bóng đèn led 50w treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
49 Đèn ốp trần 24W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
51 Tủ điện KT300x400x150x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
52 Hộp nối và phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
53 Bảng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
54 Lắp đặt máng, ống nhựa luồn dây đặt nổi D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
55 Lắp đặt máng, ống nhựa luồn dây đặt nổi D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
56 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
57 Dây Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
58 Dây Cu/xlpe/pvc (2x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
59 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 450 m
60 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
61 ổ cắm đôi 250v-10a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cái
62 Công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
63 Đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 cái
64 Mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
65 Mặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cái
66 Aptomat 3 pha 50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
67 Aptomat 2P-32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
68 Lắp đặt đèn tuýp đôi chống lóa 300x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 bộ
69 Lắp đặt bóng đèn led 50w treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
71 Tủ điện KT300x400x150x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
72 Hộp nối và phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
73 Bảng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
74 Lắp đặt máng, ống nhựa luồn dây đặt nổi D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
75 Lắp đặt máng, ống nhựa luồn dây đặt nổi D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
76 Lắp đặt ống PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
77 Lắp đặt tê PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
78 Lắp đặt cút PE PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
79 Lắp nút bịt d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64 cái
80 Van khóa nước D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
81 Ren ngoài ống D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
82 Ren trong ống D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
85 Lắp đặt cút nhựa D48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
86 Lắp đặt tê PVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
87 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
88 Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa D76X48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
90 Lắp đặt côn nhựa D110X90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
91 Ống kiểm tra D90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
92 Chóp thông hơi D90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
93 Đai giữ ống+vít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 bộ
94 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
96 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
99 Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->