Gói thầu: Chi phí mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358177-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210326573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục cấp huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 23:36:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 921,937,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 - Máy vi tính giáo viên (máy chủ) 2 Bộ mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
2 - Máy vi tính học sinh (máy trạm) 36 Bộ mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
3 - Ổn áp 15KVA 2 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
4 - Swich 24 port 10/100/1000 Mbps 2 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
5 - Máy điều hòa Inverter 1.5 HP 4 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
6 - Thiết bị lưu trữ điện UPS 500VA Offline 2 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
7 - Cable mạng CAT5e (19 máy x 25m + 5% dự phòng = 499 mét ) 998 Mét mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
8 - Đầu cáp mạng CAT5e (19 máy x 2 + 6 dự phòng = 44 cái) 88 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
9 - Vật tư phụ kiện cho hệ thống 2 Phòng mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
10 - Chi phí thi công, lắp đặt, cài đặt 2 Phòng mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính Tiểu học (18 máy trạm + 01 máy chủ)
11 - Máy vi tính giáo viên (máy chủ) 1 Bộ mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
12 - Máy vi tính học sinh (máy trạm) 23 Bộ mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
13 - Ổn áp 15KVA 1 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
14 - Swich 24 port 10/100/1000 Mbps 1 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
15 - Máy điều hòa Inverter 1.5 HP 2 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
16 - Thiết bị lưu trữ điện UPS 500VA Offline 1 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
17 - Cable mạng CAT5e (24 máy x 25 m + 5% dự phòng = 630 mét ) 630 Mét mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
18 - Đầu cáp mạng CAT5e (24 máy x 2 + 4 dự phòng = 52 cái) 52 Cái mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
19 - Vật tư linh kiện cho hệ thống 1 Phòng mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
20 - Chi phí thi công, lắp đặt, cài đặt 1 Phòng mô tả kỹ thuật theo chương V Phòng máy vi tính THCS (23 máy trạm+1 máy chủ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=645.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.290.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: (1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối; - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Máy vi tính, Máy điều hòa, ổn áp, thiết bị lưu trữ điện, swich); - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị bao gồm các hàng hóa tương tự (Máy vi tính, Máy điều hòa, ổn áp, thiết bị lưu trữ điện, swich) đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->