Gói thầu: Gói thầu số 3-XT35TD-21: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-XT35TD-21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:03:00 đến ngày 2021-04-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,006,684,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ đính kèm | 7 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Theo hồ sơ đính kèm | 16 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 8 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo hồ sơ đính kèm | 6 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 7 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-9,2 | Theo hồ sơ đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-9,2 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 14 | cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Theo hồ sơ đính kèm | 8 | cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 16 | cái |
| 18 | Cột thép N430-22A | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cột thép N430-22B | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | Trọn gói công trình |
| 21 | Bộ xà néo dây chống sét XNCS | Theo hồ sơ đính kèm | 14 | bộ |
| 22 | Bộ xà đỡ dây chống sét XĐCS | Theo hồ sơ đính kèm | 15 | bộ |
| 23 | Bộ xà đỡ dây mạch kép cột ly tâm đơn XDMK3F-35c | Theo hồ sơ đính kèm | 9 | bộ |
| 24 | Bộ xà đỡ dây mạch kép cột ly tâm đơn XDMK3F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 4 | bộ |
| 25 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XMK4F-35c | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XMK4F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XMK5F-35c | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35c | Theo hồ sơ đính kèm | 5 | bộ |
| 29 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 11 | bộ |
| 30 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 3 | bộ |
| 31 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XMK3F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 33 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng XN5F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 9 | bộ |
| 34 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XMK3F-35c | Theo hồ sơ đính kèm | 4 | bộ |
| 36 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL2F-35-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XMK5F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 5 | bộ |
| 38 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c | Theo hồ sơ đính kèm | 8 | bộ |
| 39 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 40 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD1F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 42 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XT | Theo hồ sơ đính kèm | 4 | bộ |
| 43 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | Theo hồ sơ đính kèm | 5 | bộ |
| 45 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | Theo hồ sơ đính kèm | 11 | bộ |
| 47 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Theo hồ sơ đính kèm | 6 | bộ |
| 48 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Theo hồ sơ đính kèm | 7 | bộ |
| 49 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 20m GC3-20 | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 51 | Bộ gông ghép 4 cột ly tâm 20m GC4-20 | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 52 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo hồ sơ đính kèm | 71 | bộ |
| 53 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo hồ sơ đính kèm | 19 | bộ |
| 54 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo hồ sơ đính kèm | 8 | bộ |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo hồ sơ đính kèm | 19 | bộ |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | Theo hồ sơ đính kèm | 7 | bộ |
| 60 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 61 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 62 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 63 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 64 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 | Theo hồ sơ đính kèm | 4 | bộ |
| 65 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 66 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-15 | Theo hồ sơ đính kèm | 4 | bộ |
| 67 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-16 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 68 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo hồ sơ đính kèm | 153 | chuỗi |
| 69 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | chuỗi |
| 70 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo hồ sơ đính kèm | 246 | chuỗi |
| 71 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo hồ sơ đính kèm | 24 | chuỗi |
| 72 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc | Theo hồ sơ đính kèm | 81 | chuỗi |
| 73 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ đính kèm | 18 | quả |
| 74 | Rải căng dây chống sét TK-50 | Theo hồ sơ đính kèm | 1,461 | km |
| 75 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Theo hồ sơ đính kèm | 4,506 | km |
| 76 | Rải căng dây dẫn AC-150/24 | Theo hồ sơ đính kèm | 13,89 | km |
| 77 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ đính kèm | 1,872 | km |
| 78 | Kéo dây dẫn tiết diện 120 đến 150mm2 vượt đường dây thông tin, hạ thế | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | vị trí |
| 79 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | Theo hồ sơ đính kèm | 7 | vị trí |
| 80 | Căng lại dây dẫn AC-70 cũ | Theo hồ sơ đính kèm | 0,102 | km |
| 81 | Căng lại dây dẫn AC-95 cũ | Theo hồ sơ đính kèm | 0,354 | km |
| 82 | Căng lại dây dẫn AC-120 cũ | Theo hồ sơ đính kèm | 1,155 | km |
| 83 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-120-22,7kV | Theo hồ sơ đính kèm | 0,894 | km |
| 84 | Hạ chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ | Theo hồ sơ đính kèm | 3 | chuỗi |
| 85 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV cũ | Theo hồ sơ đính kèm | 3 | chuỗi |
| 86 | Hạ chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | Theo hồ sơ đính kèm | 24 | chuỗi |
| 87 | Hạ lắp lại bộ cầu giao điều khiển | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 88 | Hạ và lắp đặt lại ghế thao tác cầu dao | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 89 | Hạ lắp lại bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 90 | Hạ lắp lại bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | Theo hồ sơ đính kèm | 3 | bộ |
| 91 | Hạ lắp lại bộ xà lệch dẫn lèo XL1F-35 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 92 | Hạ lắp lại bộ xà lệch dẫn lèo XL3F-35 | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 93 | Hạ lắp lại bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 94 | Hạ lắp lại bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV có cắt tải | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 95 | Tháo hạ lắp đặt lại bộ tụ bù 35kV | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 96 | Hạ lắp lại biến điện áp 35kV cũ | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 97 | Hạ lắp lại tủ điều khiển | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 98 | Hạ và lắp đặt lại chống sét thông minh 35kV cũ | Theo hồ sơ đính kèm | 3 | bộ |
| 99 | Hạ lắp lại thang sắt cột cao 18m | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 100 | Hạ xà hãm cổng trên 2 cột bê tông ly tâm hình P | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 101 | Hạ thu hồi xà đỡ | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 102 | Hạ xà néo | Theo hồ sơ đính kèm | 3 | bộ |
| 103 | Hạ thu hồi xà néo | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 104 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | Theo hồ sơ đính kèm | 4 | cột |
| 105 | Khóa đỡ dây chống sét TK-50 | Theo hồ sơ đính kèm | 15 | bộ |
| 106 | Kẹp néo dây chống sét TK-50 | Theo hồ sơ đính kèm | 14 | bộ |
| 107 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | Theo hồ sơ đính kèm | 66 | bộ |
| 108 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Theo hồ sơ đính kèm | 165 | VT |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo hồ sơ đính kèm | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế xuất tuyến tại trạm lên bệ | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo hồ sơ đính kèm | 15 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Theo hồ sơ đính kèm | 10 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | Theo hồ sơ đính kèm | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Theo hồ sơ đính kèm | 18 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp 35kV trên cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ đính kèm | 12 | bộ |
| 8 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV | Theo hồ sơ đính kèm | 6 | bộ |
| 9 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột | Theo hồ sơ đính kèm | 6 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV | Theo hồ sơ đính kèm | 6 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trên cột thép | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m TS-16 | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m TS-18 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m TS-20 | Theo hồ sơ đính kèm | 3 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 tủ đấu nối thanh cái | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 lên cột, vào tủ | Theo hồ sơ đính kèm | 201 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 lên cột, vào tủ | Theo hồ sơ đính kèm | 108 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 vào tủ | Theo hồ sơ đính kèm | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | Theo hồ sơ đính kèm | 360 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ đính kèm | 66 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 lên cột | Theo hồ sơ đính kèm | 54 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ đính kèm | 1.854 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ đính kèm | 1.929 | m |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Theo hồ sơ đính kèm | 69 | m |
| 33 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo hồ sơ đính kèm | 84 | m |
| 34 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ đính kèm | 32 | quả |
| 35 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ đính kèm | 101 | quả |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại thang sắt trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | Theo hồ sơ đính kèm | 66 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Theo hồ sơ đính kèm | 3.711 | m |
| 39 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 35kV-1x240mm2 | Theo hồ sơ đính kèm | 9 | đầu |
| 40 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 35kV-1x240mm2 | Theo hồ sơ đính kèm | 9 | đầu |
| 41 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 35kV-1x400mm2 | Theo hồ sơ đính kèm | 3 | đầu |
| 42 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 35kV-1x400mm2 | Theo hồ sơ đính kèm | 27 | đầu |
| 43 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 35kV-1x300mm2 | Theo hồ sơ đính kèm | 12 | đầu |
| 44 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M-240 | Theo hồ sơ đính kèm | 18 | đầu |
| 45 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo hồ sơ đính kèm | 120 | đầu |
| 46 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | Theo hồ sơ đính kèm | 27 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-400 | Theo hồ sơ đính kèm | 30 | đầu |
| 48 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Theo hồ sơ đính kèm | 39 | đầu |
| 49 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-185 | Theo hồ sơ đính kèm | 48 | đầu |
| 50 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-300 | Theo hồ sơ đính kèm | 12 | đầu |
| 51 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | Theo hồ sơ đính kèm | 72 | bộ |
| 52 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | Theo hồ sơ đính kèm | 9 | cái |
| 53 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | Theo hồ sơ đính kèm | 54 | m |
| 54 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây | Theo hồ sơ đính kèm | 1.080 | cái |
| 55 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ đính kèm | 61 | Cái |
| 56 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Theo hồ sơ đính kèm | 20 | cái |
| 57 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | Theo hồ sơ đính kèm | 9 | cái |
| 58 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ đính kèm | 14 | cái |
| 59 | Biển báo tên tủ đấu nối thanh cái | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 15 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6A | Theo hồ sơ đính kèm | 7 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 14 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 12 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5A | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 5 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6A | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 6 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-5 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-6 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 4 MTT-6 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | móng |
| 15 | Móng cột thép MB-CT22 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ đính kèm | 2 | móng |
| 16 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo hồ sơ đính kèm | 71 | bộ |
| 17 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo hồ sơ đính kèm | 57 | cái |
| 19 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 15m | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | VT |
| 20 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 27m | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | VT |
| 21 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 15m | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | VT |
| 22 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | Theo hồ sơ đính kèm | 454 | m |
| 23 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (MTC) | Theo hồ sơ đính kèm | 287 | m |
| 24 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | Theo hồ sơ đính kèm | 93 | m |
| 25 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H | Theo hồ sơ đính kèm | 17 | m |
| 26 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-2 | Theo hồ sơ đính kèm | 130 | m |
| 27 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | bộ |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ đính kèm | 1 | Trọn gói công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.051E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường dây 35kV hoặc TBA 35kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi