Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338517-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201268817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 14:02:00 đến ngày 2021-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,698,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt bằng tuyến ống
1 Sản xuất thép liên kết kéo ống Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,4758 Tấn
2 Lắp đặt thép liên kết kéo ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4758 Tấn
3 Van cầu 1/2" (Ball valve ) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
4 áp kế 1/2" : 0-15kg/cm2 (Pressure gauge) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
5 Van cầu 2" (Ball valve ) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
6 Lắp đặt van cầu 1/2" + áp kế 1/2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
7 Lắp đặt van cầu 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
8 Bích xoay 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
9 Sản xuất bích thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 Tấn
10 Bích nối 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
11 Lắp đặt mặt bích, mặt gương 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
12 Đệm chịu dầu 12" thép không gỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
13 Bu lông M24x135 +êcu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
14 Bích bịt 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
15 Bích nối 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
16 Lắp đặt bích bịt 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5 Cặp bích
17 Lắp đặt bích nối 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 Cặp bích
18 Ống Ф60,3x3,91 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,201 m
19 Lắp đặt ống Ф60,3x3.91 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,002 100m
20 Bọc chống gỉ loại rất tăng cường cho đầu kéo số 1, tính bằng 2 lần bọc ống 12" (Chỉ tính VLP, NV, M) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,025 100m
21 Bu lông M20x130 +êcu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Bộ
22 Bu lông M16x85 +êcu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
23 Đệm thép 12" dày 3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
24 Đệm thép 2" dày 3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
25 Bích xoay 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
26 Sản xuất mặt bích đặc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 Tấn
27 Bích nối 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
28 Lắp đặt mặt bích, mặt gương 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
29 Đệm chịu dầu 12" thép không gỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
30 Bu lông M24x135 +êcu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
31 Bích bịt 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
32 Bích nối 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
33 Lắp đặt bích bịt 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5 Cặp bích
34 Lắp đặt bích nối 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 Cặp bích
35 ống Ф60,3x3,91 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,201 m
36 ống nối Ф21,3x2.77 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3015 m
37 Rắc co 1/2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
38 Lắp đặt rắc co 1/2" nối ren Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
39 Lắp đặt ống Ф60,3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,002 100m
40 Lắp đặt ống Ф21,3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 100m
41 Bu lông M24x130 +êcu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Bộ
42 Bu lông M16x85 +êcu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
43 Đệm thép 12" dày 3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
44 Đệm thép 2" dày 3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
45 Cắt ống để thu hồi đầu kéo ống sau khi kéo ống xong (1mối) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 10 mối
46 Sản xuất giá để thi công lắp đặt ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,8911 Tấn
47 Lắp đặt giá để thi công ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,8911 Tấn
48 Tháo dỡ kết cấu sắt thép giá thi công sau khi thi công xong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,8911 Tấn
49 Thu hồi vận chuyển về nơi tập kết, tính xe tải 7 tấn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Ca
50 Ống thép 12" 323.9x12.7 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.960,2525 m
51 Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 170,389 1m dài mối hàn
52 SX kết cấu thép dạng hình trụ để ốp ngoài ống 8" gia cố mối hàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4096 Tấn
53 LĐ kết cấu thép dạng hình trụ, thép ốp gia cố mối hàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4096 Tấn
54 SX các kết cấu thép, đai liên kết Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8624 Tấn
55 Lắp đặt kết cấu thép, tai liên kết Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8624 Tấn
56 Bulong M20x110 + ê cu + đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 88 Bộ
57 Tẩy rỉ bên ngoài ống thép bằng phun cát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.983,1358 1m2
58 Bọc chống gỉ loại rất tăng cường 3 lớp vải thuỷ tinh, 3 lớp nhựa đường dày 9±0,5mm + bọc tre cho ống fi 323.8 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,5 100m
59 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính – bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d=9±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=323.8mm dầy 7mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,005 100m
60 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=323.9x12.7 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
61 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=300mm. Tính 2 lần do thử từng đoạn sau đó thử toàn tuyến Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39,01 100m
62 Nước thử ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 321,268 m3
63 Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 %
64 Phuy 200 mới làm phao nâng ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 564 Cái
65 Thép Ф6mm dùng để buộc phao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.066,932 Kg
66 Sản xuất cấu kiện dây thép để buộc phuy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0669 Tấn
67 Buộc thép Ф6mm vào phuy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0669 Tấn
68 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,152 Tấn
69 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,152 Tấn
70 Vận chuyển phuy thép bằng ô tô vận tải thùng 7T Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Ca
71 Kéo ống đã liên kết thành từng đoạn ở bãi đến vị trí lắp đặt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
72 Thuê phương tiện nổi sử dụng phục vụ thi công kéo rải ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
73 Cắt phao đánh chìm ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
74 ống thép 8" ĐK 219,1x8.18 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5025 m
75 ống thép 12" ĐK 323.9x9.53 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5025 m
76 Lắp đặt ống thép inox 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5025 100m
77 Lắp đặt ống thép inox 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5025 100m
78 Van 1 chiều 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
79 Lắp ống mềm 8" L=9,0m (6 đoạn,chỉ tính công lắp đặt tính bằng lắp van cùng đường kính) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
80 Mani Ф20 (1 cái), đai móc (1 cái), tay cầm (1 cái) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
81 Phao tiêu (phao quả nhót) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
82 Cáp neo D18 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 m
83 Bích nối 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
84 Bích nối 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
85 Bích bịt 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
86 Lắp bích thép 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 Cặp bích
87 Lắp bích thép 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
88 Ống thót đồng tâm 12"x8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
89 Lắp đặt thót đồng tâm 12"x8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
90 Bu lông M20x120 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 120 Bộ
91 Bu lông M24x135 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Bộ
92 Đệm chịu dầu 12" bằng thép không gỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
93 Đệm chịu dầu 8" bằng thép không gỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
94 Thuê phương tiện nổi sử dụng phục vụ thi công lắp đặt ống mềm dưới biển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
B Công tác đất
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
594 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 594 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,94 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,94 100m3
5 Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 88,897 100m3
6 Đắp đất bằng tàu hút công suất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 77,3 100m3
C Khối gia tải, chặn đầu ống, biển báo, cọc mốc
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khối gia tải, đá 1x2, mác 600 Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
41,472 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho khối gia tải Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0736 100m2
3 Lắp đặt thép móc cẩu , thép Ф25 móc dây xích trong khối gia tải Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9266 Tấn
4 Lắp đặt thép móc cẩu , thép Ф20 móc dây xích trong khối gia tải Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5654 Tấn
5 Lắp đặt dây xích fi 25 thép không gỉ cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 81 m
6 Lắp ống cao su Dy 110 bọc xích Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 81 m
7 Ma ní fi 25 inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
8 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-sử dụng cát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,9677 1m2
9 Quét 2 lớp nhựa đường lỏng vào phần thép nhô ra khỏi bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,9354 m2
10 Thi công lớp lót móng bằng đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,5893 m3
11 Sản xuất cầu kịên khối BT đá mác 600, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,156 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho khối gia tải Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1416 100m2
13 SX, LD cốt thép khối BT đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1962 1tấn
14 Sà lan 400T dùng để chở đá, khối BT tới vị trí Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Ca
15 Tầu kéo Nc = 1200 CV kéo rải ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Ca
16 Nhân công phục vụ cẩu khối gia tải từ bãi lên sà lan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Công
17 Dùng Cần trục 10T để cẩu khối gia tải xuống xà lan và cẩu vào vị trí Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Ca
18 Đào hố móng để đặt khối gia tải bằng súng phun thuỷ lực đào cát dưới biển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Ca
19 Thợ lặn kiểm tra hố móng đào, kiểm tra công tác thả đá 4x6 lót móng khối móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Ca
20 Thợ lặn đưa khối gia tảI, khối móng, khối chặn đầu ống vào đúng vị trí Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Ca
21 Thuê thiết bị lặn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 Ca
22 Đào móng cọc mốc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,623 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,541 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1125 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3025 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1215 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0242 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,018 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,013 Tấn
30 Vận chuyển cọc mốc, cự ly TB = 500m (bậc 3,0/7) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Công
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cấu kiện
D Công nghệ nhà van
1 Van chặn 8" (Gate valve) Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
2 Cái
2 Van chặn 12" (Gate valve) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
3 Lắp đặt van chặn 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
4 Tháo van chặn 8" để tận dụng lại Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
5 Lắp đặt van chặn 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
6 Ống thép 12" (323.8x9.5) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,5325 m
7 Ống thép 8" (219.1x8.2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,5275 m
8 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - ống thép 12" (323.8x9.5) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,065 100m
9 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - ống thép 8" (219.1x8.2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,055 100m
10 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,3746 1m2
11 Cút 90o 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
12 Cút 45o 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
13 Bích nối 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
14 Bích nối 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
15 Bích bịt 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
16 Bích bịt 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
17 Tê 12"x12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
18 Tê 12"x8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
19 Tê 8"x8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
20 Lắp đặt cút 90o 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
21 Lắp đặt cút 45o 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
22 Lắp đặt bích nối 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cặp bích
23 Lắp đặt bích nối 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,5 Cặp bích
24 Lắp đặt bích bịt 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
25 Lắp đặt bích bịt 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 Cặp bích
26 Lắp đặt Tê 12"x12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
27 Lắp đặt Tê 12"x8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
28 Lắp đặt Tê 8"x8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
29 Đệm bích 8" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
30 Đệm bích 12" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
31 Gia công kết cấu thép cầu đồng nối bích Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0022 Tấn
32 Gu dông M24x120 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60 Bộ
33 Gu dông M20x110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 72 Bộ
34 Gia công gối đỡ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0098 Tấn
35 Lắp đặt gối đỡ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0098 Tấn
36 Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3922 m2
37 Sơn sắt thép các loại 2 nước màu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3922 m2
38 Xe đẩy bột >25kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Xe
39 Bình khí CO2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bình
40 Bình bột chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bình
41 Chăn cứu hỏa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
42 Phuy 200lít Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
43 Xô múc xăng dầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Chiếc
44 Trực phòng cháy trong quá trình thi công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45 Công
E Nhà van HV1 - Phần xây dựng
1 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
19,5364 m3
2 Đào móng băng, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4513 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8702 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,1879 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0826 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2232 100m2
7 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0787 Tấn
8 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1301 Tấn
9 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2514 Tấn
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4552 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,3292 m3
12 Đắp cát tôn nền nhà Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,1394 m3
13 Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100: Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,1394 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,7244 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6002 m3
16 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0279 Tấn
17 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0985 Tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1091 100m2
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,7626 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 dày Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,038 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3273 m3
22 Ván khuôn xà dầm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3294 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1245 Tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0487 Tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4653 Tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,993 m3
27 Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0411 100m2
28 SXLD cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,289 Tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0836 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0118 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0012 Tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0064 Tấn
33 Cửa đi thép panô đặc 2 cánh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0362 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,077 Tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0786 100m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 105,786 m2
39 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 72,786 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40,536 m2
41 Ngâm nước ximăng 2 nước mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,62 m2
42 Quét flinkote 3 lớp chống thấm mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 139,86 m2
43 Láng mái tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,62 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 113,322 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 105,786 m2
46 Lắp ống nhựa thoát nước mái đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,07 100m
47 Lắp ống nhựa thoát nước sự cố đường kính 34mm. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,012 100m
48 Lắp đặt lưới chắn rác Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
49 Đai giữ ống nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
50 Khoá cửa đi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
F Biện pháp thi công
1 Tháo dỡ cửa Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
8,19 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,112 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,8734 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,748 m3
5 Phá dỡ móng gạch Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1473 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình công nghiệp (dầu khí) tối thiểu cấp II trong đó phải bao gồm tuyến ống dẫn dầu chôn ngầm trong môi trường biển hoặc tuyến ống xăng dầu chôn ngầm và có hạng mục nhà van hoặc các hạng mục thi công kho, cảng xăng dầu (hoặc hạng mục công trình khác tương đương với nhà van hoặc các hạng mục thi công kho, cảng xăng dầu hoặc các hạng mục thi công cảng biển). - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và tài liệu chứng minh về quy mô, giải pháp thiết kế (Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKT-KTĐTXD hoặc TKBVTC hoặc văn bản khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->