Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:02:00 đến ngày 2021-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,698,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt bằng tuyến ống | |||
| 1 | Sản xuất thép liên kết kéo ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
0,4758 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép liên kết kéo ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4758 | Tấn |
| 3 | Van cầu 1/2" (Ball valve ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 4 | áp kế 1/2" : 0-15kg/cm2 (Pressure gauge) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 5 | Van cầu 2" (Ball valve ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van cầu 1/2" + áp kế 1/2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van cầu 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 8 | Bích xoay 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 9 | Sản xuất bích thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | Tấn |
| 10 | Bích nối 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích, mặt gương 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 12 | Đệm chịu dầu 12" thép không gỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 13 | Bu lông M24x135 +êcu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 14 | Bích bịt 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 15 | Bích nối 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bích bịt 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | Cặp bích |
| 17 | Lắp đặt bích nối 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | Cặp bích |
| 18 | Ống Ф60,3x3,91 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,201 | m |
| 19 | Lắp đặt ống Ф60,3x3.91 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,002 | 100m |
| 20 | Bọc chống gỉ loại rất tăng cường cho đầu kéo số 1, tính bằng 2 lần bọc ống 12" (Chỉ tính VLP, NV, M) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,025 | 100m |
| 21 | Bu lông M20x130 +êcu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 22 | Bu lông M16x85 +êcu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 23 | Đệm thép 12" dày 3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 24 | Đệm thép 2" dày 3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 25 | Bích xoay 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 26 | Sản xuất mặt bích đặc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | Tấn |
| 27 | Bích nối 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích, mặt gương 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 29 | Đệm chịu dầu 12" thép không gỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 30 | Bu lông M24x135 +êcu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 31 | Bích bịt 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 32 | Bích nối 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bích bịt 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | Cặp bích |
| 34 | Lắp đặt bích nối 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | Cặp bích |
| 35 | ống Ф60,3x3,91 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,201 | m |
| 36 | ống nối Ф21,3x2.77 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3015 | m |
| 37 | Rắc co 1/2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co 1/2" nối ren | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống Ф60,3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,002 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống Ф21,3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | 100m |
| 41 | Bu lông M24x130 +êcu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 42 | Bu lông M16x85 +êcu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 43 | Đệm thép 12" dày 3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 44 | Đệm thép 2" dày 3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 45 | Cắt ống để thu hồi đầu kéo ống sau khi kéo ống xong (1mối) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 10 mối |
| 46 | Sản xuất giá để thi công lắp đặt ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8911 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt giá để thi công ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8911 | Tấn |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép giá thi công sau khi thi công xong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8911 | Tấn |
| 49 | Thu hồi vận chuyển về nơi tập kết, tính xe tải 7 tấn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Ca |
| 50 | Ống thép 12" 323.9x12.7 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.960,2525 | m |
| 51 | Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 170,389 | 1m dài mối hàn |
| 52 | SX kết cấu thép dạng hình trụ để ốp ngoài ống 8" gia cố mối hàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4096 | Tấn |
| 53 | LĐ kết cấu thép dạng hình trụ, thép ốp gia cố mối hàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4096 | Tấn |
| 54 | SX các kết cấu thép, đai liên kết | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8624 | Tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép, tai liên kết | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8624 | Tấn |
| 56 | Bulong M20x110 + ê cu + đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 88 | Bộ |
| 57 | Tẩy rỉ bên ngoài ống thép bằng phun cát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.983,1358 | 1m2 |
| 58 | Bọc chống gỉ loại rất tăng cường 3 lớp vải thuỷ tinh, 3 lớp nhựa đường dày 9±0,5mm + bọc tre cho ống fi 323.8 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính – bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d=9±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=323.8mm dầy 7mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,005 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=323.9x12.7 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 61 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=300mm. Tính 2 lần do thử từng đoạn sau đó thử toàn tuyến | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,01 | 100m |
| 62 | Nước thử ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 321,268 | m3 |
| 63 | Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | % |
| 64 | Phuy 200 mới làm phao nâng ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 564 | Cái |
| 65 | Thép Ф6mm dùng để buộc phao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.066,932 | Kg |
| 66 | Sản xuất cấu kiện dây thép để buộc phuy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0669 | Tấn |
| 67 | Buộc thép Ф6mm vào phuy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0669 | Tấn |
| 68 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,152 | Tấn |
| 69 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,152 | Tấn |
| 70 | Vận chuyển phuy thép bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Ca |
| 71 | Kéo ống đã liên kết thành từng đoạn ở bãi đến vị trí lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 72 | Thuê phương tiện nổi sử dụng phục vụ thi công kéo rải ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 73 | Cắt phao đánh chìm ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 74 | ống thép 8" ĐK 219,1x8.18 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5025 | m |
| 75 | ống thép 12" ĐK 323.9x9.53 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5025 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép inox 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5025 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép inox 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5025 | 100m |
| 78 | Van 1 chiều 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 79 | Lắp ống mềm 8" L=9,0m (6 đoạn,chỉ tính công lắp đặt tính bằng lắp van cùng đường kính) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 80 | Mani Ф20 (1 cái), đai móc (1 cái), tay cầm (1 cái) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 81 | Phao tiêu (phao quả nhót) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 82 | Cáp neo D18 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 83 | Bích nối 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 84 | Bích nối 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 85 | Bích bịt 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 86 | Lắp bích thép 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | Cặp bích |
| 87 | Lắp bích thép 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 88 | Ống thót đồng tâm 12"x8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt thót đồng tâm 12"x8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 90 | Bu lông M20x120 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | Bộ |
| 91 | Bu lông M24x135 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Bộ |
| 92 | Đệm chịu dầu 12" bằng thép không gỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 93 | Đệm chịu dầu 8" bằng thép không gỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 94 | Thuê phương tiện nổi sử dụng phục vụ thi công lắp đặt ống mềm dưới biển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| B | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
594 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 594 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,94 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,94 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 88,897 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng tàu hút công suất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77,3 | 100m3 |
| C | Khối gia tải, chặn đầu ống, biển báo, cọc mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khối gia tải, đá 1x2, mác 600 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
41,472 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho khối gia tải | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0736 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt thép móc cẩu , thép Ф25 móc dây xích trong khối gia tải | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9266 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép móc cẩu , thép Ф20 móc dây xích trong khối gia tải | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5654 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt dây xích fi 25 thép không gỉ cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 81 | m |
| 6 | Lắp ống cao su Dy 110 bọc xích | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 81 | m |
| 7 | Ma ní fi 25 inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 8 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-sử dụng cát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,9677 | 1m2 |
| 9 | Quét 2 lớp nhựa đường lỏng vào phần thép nhô ra khỏi bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,9354 | m2 |
| 10 | Thi công lớp lót móng bằng đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,5893 | m3 |
| 11 | Sản xuất cầu kịên khối BT đá mác 600, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,156 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho khối gia tải | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1416 | 100m2 |
| 13 | SX, LD cốt thép khối BT đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1962 | 1tấn |
| 14 | Sà lan 400T dùng để chở đá, khối BT tới vị trí | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Ca |
| 15 | Tầu kéo Nc = 1200 CV kéo rải ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Ca |
| 16 | Nhân công phục vụ cẩu khối gia tải từ bãi lên sà lan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Công |
| 17 | Dùng Cần trục 10T để cẩu khối gia tải xuống xà lan và cẩu vào vị trí | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Ca |
| 18 | Đào hố móng để đặt khối gia tải bằng súng phun thuỷ lực đào cát dưới biển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Ca |
| 19 | Thợ lặn kiểm tra hố móng đào, kiểm tra công tác thả đá 4x6 lót móng khối móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Ca |
| 20 | Thợ lặn đưa khối gia tảI, khối móng, khối chặn đầu ống vào đúng vị trí | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Ca |
| 21 | Thuê thiết bị lặn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | Ca |
| 22 | Đào móng cọc mốc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,623 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,541 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1125 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3025 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1215 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0242 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,013 | Tấn |
| 30 | Vận chuyển cọc mốc, cự ly TB = 500m (bậc 3,0/7) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Công |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cấu kiện |
| D | Công nghệ nhà van | |||
| 1 | Van chặn 8" (Gate valve) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
2 | Cái |
| 2 | Van chặn 12" (Gate valve) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 4 | Tháo van chặn 8" để tận dụng lại | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 6 | Ống thép 12" (323.8x9.5) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,5325 | m |
| 7 | Ống thép 8" (219.1x8.2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5275 | m |
| 8 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - ống thép 12" (323.8x9.5) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,065 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - ống thép 8" (219.1x8.2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,055 | 100m |
| 10 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,3746 | 1m2 |
| 11 | Cút 90o 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 12 | Cút 45o 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 13 | Bích nối 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 14 | Bích nối 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 15 | Bích bịt 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 16 | Bích bịt 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Tê 12"x12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Tê 12"x8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Tê 8"x8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90o 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút 45o 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bích nối 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp bích |
| 23 | Lắp đặt bích nối 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5 | Cặp bích |
| 24 | Lắp đặt bích bịt 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 25 | Lắp đặt bích bịt 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | Cặp bích |
| 26 | Lắp đặt Tê 12"x12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Tê 12"x8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Tê 8"x8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 29 | Đệm bích 8" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 30 | Đệm bích 12" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 31 | Gia công kết cấu thép cầu đồng nối bích | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0022 | Tấn |
| 32 | Gu dông M24x120 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | Bộ |
| 33 | Gu dông M20x110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72 | Bộ |
| 34 | Gia công gối đỡ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0098 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt gối đỡ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0098 | Tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3922 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 2 nước màu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3922 | m2 |
| 38 | Xe đẩy bột >25kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Xe |
| 39 | Bình khí CO2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 40 | Bình bột chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bình |
| 41 | Chăn cứu hỏa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 42 | Phuy 200lít | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 43 | Xô múc xăng dầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Chiếc |
| 44 | Trực phòng cháy trong quá trình thi công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | Công |
| E | Nhà van HV1 - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
19,5364 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4513 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8702 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1879 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0826 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2232 | 100m2 |
| 7 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0787 | Tấn |
| 8 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1301 | Tấn |
| 9 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2514 | Tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4552 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,3292 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1394 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100: | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1394 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,7244 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6002 | m3 |
| 16 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0279 | Tấn |
| 17 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0985 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1091 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,7626 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,038 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3273 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3294 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1245 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0487 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4653 | Tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,993 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0411 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,289 | Tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0836 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0118 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0012 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0064 | Tấn |
| 33 | Cửa đi thép panô đặc 2 cánh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0362 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,077 | Tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0786 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 105,786 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72,786 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,536 | m2 |
| 41 | Ngâm nước ximăng 2 nước mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,62 | m2 |
| 42 | Quét flinkote 3 lớp chống thấm mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 139,86 | m2 |
| 43 | Láng mái tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,62 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 113,322 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 105,786 | m2 |
| 46 | Lắp ống nhựa thoát nước mái đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,07 | 100m |
| 47 | Lắp ống nhựa thoát nước sự cố đường kính 34mm. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,012 | 100m |
| 48 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 49 | Đai giữ ống nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 50 | Khoá cửa đi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| F | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
8,19 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,112 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,8734 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,748 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1473 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình công nghiệp (dầu khí) tối thiểu cấp II trong đó phải bao gồm tuyến ống dẫn dầu chôn ngầm trong môi trường biển hoặc tuyến ống xăng dầu chôn ngầm và có hạng mục nhà van hoặc các hạng mục thi công kho, cảng xăng dầu (hoặc hạng mục công trình khác tương đương với nhà van hoặc các hạng mục thi công kho, cảng xăng dầu hoặc các hạng mục thi công cảng biển). - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và tài liệu chứng minh về quy mô, giải pháp thiết kế (Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKT-KTĐTXD hoặc TKBVTC hoặc văn bản khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi