Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở, cải tạo cổng hàng rào.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở, cải tạo cổng hàng rào. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 21:35:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,026,715,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng mới trụ sở, cải tạo cổng hàng rào. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3793 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,169 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18,2767 | m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 8,424 | 100m | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,25 | m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 139,9502 | m3 | |
| 7 | Rải lớp cao su trắng chống mất nước bê tông nền | 3,1053 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,8444 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,3338 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3005 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,265 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,788 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2793 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7026 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 31,155 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,946 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 47,3921 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4039 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,6585 | m3 | |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 51,9 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 1,7607 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,2219 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 2,2081 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng | 0,0586 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,874 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | 5,7311 | m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 0,2324 | m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,3583 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7742 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,5795 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 5,4128 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0996 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2483 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7377 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6468 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,367 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0477 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7768 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3901 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2727 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8167 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3779 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,5243 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5316 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,7298 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4124 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,358 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,196 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3186 | tấn | |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,056 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,7268 | m3 | |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | 37,3489 | m3 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 44,1387 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,5064 | m3 | |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 50,5908 | m3 | |
| 56 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,6002 | m3 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 7,5684 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.102,865 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.139,305 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,35 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 14,98 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 22,47 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 401,59 | m2 | |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 117,92 | m2 | |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 149,6 | m | |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 310 | m | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 111 | m | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 630 | m | |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 20,8 | m | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 108,24 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 136,74 | m2 | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 1 | Bộ | |
| 73 | Bộ chữ INOX trụ sở | 1 | m | |
| 74 | đắp quốc quy | 1 | cái | |
| 75 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 336,16 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 46,66 | m2 | |
| 77 | Ốp đá trang trí 50x200 vào chân tường màu nâu đen | 39,82 | m2 | |
| 78 | Ốp đá chẻ chân tường | 35,4 | m2 | |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên cầu thang | 23,734 | m2 | |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên tam cấp, bậc cấp | 40,65 | m2 | |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 114,72 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng lan can cầu thang | 8,43 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.207,855 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.207,855 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.578,225 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.578,225 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7042 | tấn | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,0516 | 100m2 | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn phẳng áp mái) | 0,1668 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | 31,92 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,82 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,72 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | 52,2 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép | 5,04 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,5 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa cố định nhựa lõi thép | 2,4 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,2 | m2 | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,841 | 1m3 | |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,0506 | m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,697 | m3 | |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,616 | m3 | |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5352 | m3 | |
| 103 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 4 | cái | |
| 104 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 1 | cái | |
| 105 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 1 | cái | |
| 106 | Ván khuôn thép hầm tự hoại | 0,0092 | 100m2 | |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, đan hầm tự hoại | 0,0189 | m2 | |
| 108 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan HTH, đường kính cốt thép | 0,1023 | tấn | |
| 109 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,1168 | m3 | |
| 110 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,4144 | m3 | |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,94 | M2 | |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,48 | m2 | |
| 113 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 114 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 115 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0005 | 100m3 | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | 1,75 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 0,85 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,2006 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt cút 45độ nhựa PVC, đường kính 90mm | 21 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,96 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,098 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | 0,096 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | 0,55 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cút 90độ nhựa PVC, đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút 45độ nhựa PVC đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút 45độ nhựa PVC , đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút 45độ nhựa PVC, đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 129 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa 90độ PVC , đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt co ren trong thau đường kính 27x21mm | 40 | cái | |
| 132 | Lắp đặt khoá thau đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt khoá nhựa đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | 8 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt van bi ren ngoài, đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đường kính 21mm | 6 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu đường kính 21mm | 4 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 142 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | 1 máy | |
| 143 | Lắp đặt đầu ren ngoài, đường kính 34x27mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt RACO đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | 12 | cái | |
| 146 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 147 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | 40 | m | |
| 148 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 80 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4 mm2 | 150 | m | |
| 150 | Kéo rải dây cáp loại dây 1x2,5mm2 | 260 | m | |
| 151 | Kéo rải dây cáp loại dây 1x1,5mm2 | 670 | m | |
| 152 | Lắp đặt ống gân mềm chuyên dùng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 320 | m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 100 | m | |
| 154 | Lắp đặt đế âm AC (đơn) | 65 | hộp | |
| 155 | Lắp đặt ô cắm đơn | 65 | cái | |
| 156 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 40 | cái | |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 50 | cái | |
| 160 | Lắp đặt hạt báo nguồn 220V | 24 | cái | |
| 161 | Lắp công tơ điện 1 pha 220V | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tủ CB tép 06P | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt CB 2P 100A | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt LCB tép 2P 63A | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt CB tép 2P 10A | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt CB cóc 2P 20A + đế + mặt nạ | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt CB cóc 2P 30A + đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt đèn nổi gắn trần 2 bóng dài 1,2m | 25 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt quạt treo tường | 13 | cái | |
| 172 | Lắp đặt đèn D350 bóng led 6W-220V | 11 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP | 10 | máy | |
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP | 2 | máy | |
| 175 | Bình chữa cháy CO2 (ABC) | 4 | CÁI | |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 177 | Lắp cột thép các loại DK 60 | 0,0093 | tấn | |
| 178 | Lắp cột thép các loại DK 90 | 0,0241 | tấn | |
| 179 | Kéo rải dây cáp đồng trần ĐK50mm2 | 0,64 | 100m | |
| 180 | Kéo rải dây neo ĐK 8mm | 0,21 | 100m | |
| 181 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 L=2,4m | 3 | cọc | |
| 182 | Lắp kẹp cọc tiếp địa đồng ĐK16 | 3 | cái | |
| 183 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | 25 | m | |
| 185 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 2,858 | m3 | |
| 186 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,576 | m3 | |
| 187 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 96,5 | m2 | |
| 188 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 81,48 | m2 | |
| 189 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,5063 | 1m3 | |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,4007 | 100m2 | |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4065 | m3 | |
| 192 | Rải cao su trong đường vào | 114,23 | 100m2 | |
| 193 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,423 | m3 | |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,206 | 100m2 | |
| 195 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2875 | m3 | |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,5321 | tấn | |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1473 | tấn | |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6743 | m3 | |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,2 | m2 | |
| 200 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 188,8 | m | |
| 201 | Ốp đá che không quy cách | 41,32 | m2 | |
| 202 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,09 | m2 | |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường | 119,2 | m2 | |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 119,2 | m2 | |
| 205 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | 98,005 | m2 | |
| 206 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp lùa | 13,16 | m2 | |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,165 | 1m2 | |
| 208 | Chữ INOX cổng | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.039E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.207E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 6.400.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi