Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở, cải tạo cổng hàng rào.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351482-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở, cải tạo cổng hàng rào.
Số hiệu KHLCNT 20210333208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 21:35:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,026,715,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới trụ sở, cải tạo cổng hàng rào.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,3793 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,169 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 18,2767 m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 8,424 100m
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 2,25 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 139,9502 m3
7 Rải lớp cao su trắng chống mất nước bê tông nền 3,1053 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,8444 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 42,3338 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,3005 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,265 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 6,788 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,2793 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,7026 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 31,155 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 22,946 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 47,3921 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,4039 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,6585 m3
20 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 51,9 m3
21 Ván khuôn móng cột 1,7607 100m2
22 Ván khuôn móng cột 0,2219 100m2
23 Ván khuôn móng cột 2,2081 100m2
24 Ván khuôn đà kiềng 0,0586 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,874 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế 5,7311 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 0,2324 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 4,3583 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,7742 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,5795 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 5,4128 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0996 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,2483 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,7377 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,6468 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,367 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0477 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7768 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3901 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,2727 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,8167 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3779 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 2,5243 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,5316 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,7298 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,4124 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,358 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,196 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,3186 tấn
50 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 16,056 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 15,7268 m3
52 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 37,3489 m3
53 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 44,1387 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 17,5064 m3
55 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 50,5908 m3
56 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 2,6002 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 7,5684 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.102,865 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.139,305 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,35 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 14,98 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 22,47 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 401,59 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 117,92 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 149,6 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 310 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 111 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 630 m
69 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 20,8 m
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 108,24 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 136,74 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 1 Bộ
73 Bộ chữ INOX trụ sở 1 m
74 đắp quốc quy 1 cái
75 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 336,16 m2
76 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 46,66 m2
77 Ốp đá trang trí 50x200 vào chân tường màu nâu đen 39,82 m2
78 Ốp đá chẻ chân tường 35,4 m2
79 Ốp đá granit tự nhiên cầu thang 23,734 m2
80 Ốp đá granit tự nhiên tam cấp, bậc cấp 40,65 m2
81 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 114,72 m2
82 Lắp dựng lan can cầu thang 8,43 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.207,855 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.207,855 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.578,225 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.578,225 m2
87 Lắp dựng xà gồ thép 0,7042 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,0516 100m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn phẳng áp mái) 0,1668 100m2
90 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 31,92 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,82 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,72 m2
93 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 52,2 m2
94 Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép 5,04 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 24,5 m2
96 Lắp dựng cửa cố định nhựa lõi thép 2,4 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,2 m2
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 9,841 1m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 9,0506 m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,697 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,616 m3
102 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5352 m3
103 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T 4 cái
104 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T 1 cái
105 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T 1 cái
106 Ván khuôn thép hầm tự hoại 0,0092 100m2
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, đan hầm tự hoại 0,0189 m2
108 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan HTH, đường kính cốt thép 0,1023 tấn
109 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 2,1168 m3
110 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 0,4144 m3
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 16,94 M2
112 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 4,48 m2
113 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
114 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
115 Thi công tầng lọc than xỉ 0,0005 100m3
116 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm 1,75 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm 0,85 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm 0,2006 100m
119 Lắp đặt cút 45độ nhựa PVC, đường kính 90mm 21 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,96 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,098 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm 0,096 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm 0,55 100m
124 Lắp đặt cút 90độ nhựa PVC, đường kính 27mm 20 cái
125 Lắp đặt cút 45độ nhựa PVC đường kính 34mm 8 cái
126 Lắp đặt cút 45độ nhựa PVC , đường kính 60mm 10 cái
127 Lắp đặt cút 45độ nhựa PVC, đường kính 114mm 5 cái
128 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mm 20 cái
129 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 34mm 8 cái
130 Lắp đặt Y nhựa 90độ PVC , đường kính 114mm 4 cái
131 Lắp đặt co ren trong thau đường kính 27x21mm 40 cái
132 Lắp đặt khoá thau đường kính 27mm 2 cái
133 Lắp đặt khoá nhựa đường kính 34mm 2 cái
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi 8 bộ
136 Lắp đặt van bi ren ngoài, đường kính 21mm 5 cái
137 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đường kính 21mm 6 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
140 Lắp đặt vòi xả chậu tiểu đường kính 21mm 4 bộ
141 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
142 Lắp đặt máy bơm nước 1 1 máy
143 Lắp đặt đầu ren ngoài, đường kính 34x27mm 2 cái
144 Lắp đặt RACO đường kính 27mm 12 cái
145 Lắp đặt phễu thu 150x150mm 12 cái
146 Lắp đặt phao điện tự động 1 cái
147 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 40 m
148 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 80 m
149 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4 mm2 150 m
150 Kéo rải dây cáp loại dây 1x2,5mm2 260 m
151 Kéo rải dây cáp loại dây 1x1,5mm2 670 m
152 Lắp đặt ống gân mềm chuyên dùng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 320 m
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 100 m
154 Lắp đặt đế âm AC (đơn) 65 hộp
155 Lắp đặt ô cắm đơn 65 cái
156 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp 2 bảng
157 Lắp đặt công tắc 2 hạt 40 cái
158 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
159 Lắp đặt công tắc 3 hạt 50 cái
160 Lắp đặt hạt báo nguồn 220V 24 cái
161 Lắp công tơ điện 1 pha 220V 1 cái
162 Lắp đặt tủ CB tép 06P 3 cái
163 Lắp đặt CB 2P 100A 1 cái
164 Lắp đặt LCB tép 2P 63A 2 cái
165 Lắp đặt CB tép 2P 10A 2 cái
166 Lắp đặt CB cóc 2P 20A + đế + mặt nạ 10 cái
167 Lắp đặt CB cóc 2P 30A + đế + mặt nạ 2 cái
168 Lắp đặt đèn nổi gắn trần 2 bóng dài 1,2m 25 bộ
169 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
170 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
171 Lắp đặt quạt treo tường 13 cái
172 Lắp đặt đèn D350 bóng led 6W-220V 11 bộ
173 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP 10 máy
174 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP 2 máy
175 Bình chữa cháy CO2 (ABC) 4 CÁI
176 Lắp đặt kim thu sét 1 cái
177 Lắp cột thép các loại DK 60 0,0093 tấn
178 Lắp cột thép các loại DK 90 0,0241 tấn
179 Kéo rải dây cáp đồng trần ĐK50mm2 0,64 100m
180 Kéo rải dây neo ĐK 8mm 0,21 100m
181 Đóng cọc tiếp địa đồng D16 L=2,4m 3 cọc
182 Lắp kẹp cọc tiếp địa đồng ĐK16 3 cái
183 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
184 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm 25 m
185 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 2,858 m3
186 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm 0,576 m3
187 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 96,5 m2
188 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 81,48 m2
189 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,5063 1m3
190 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,4007 100m2
191 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,4065 m3
192 Rải cao su trong đường vào 114,23 100m2
193 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 11,423 m3
194 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,206 100m2
195 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,2875 m3
196 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,5321 tấn
197 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,1473 tấn
198 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,6743 m3
199 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 119,2 m2
200 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 188,8 m
201 Ốp đá che không quy cách 41,32 m2
202 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 9,09 m2
203 Bả bằng bột bả vào tường 119,2 m2
204 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 119,2 m2
205 Lắp dựng hàng rào thép hộp 98,005 m2
206 Lắp dựng cửa cổng thép hộp lùa 13,16 m2
207 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 111,165 1m2
208 Chữ INOX cổng 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.039E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.207E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 6.400.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->