Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404045-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210403702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 13:54:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phá bờ vây phục vụ thi công bằng máy đào 0,8m3 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,1229 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 8,8 100m
3 Chắn phên nứa B=0,6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 103,9 m
4 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 180,32 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 46 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,46 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (bằng 30% KL) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 296,814 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (bằng 70% KL) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6,9257 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 391,7 m3
10 Đất mua ngoài (đắp lề đường) KL*1,1 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 431,057 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng 30% KL) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,2056 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng 70% KL) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,4797 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (bằng 30% KL) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,1055 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (bằng 70% KL) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,5796 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,6196 100m3
16 Thi công lớp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 28,94 m3
17 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,2741 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 234,27 m3
19 Đánh bóng bê tông mặt đường Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1.171,35 m2
20 Thi công khe co Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 261,02 m
21 Thi công khe giãn Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 29 m
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 13,2799 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 13,2799 100m3/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 120,12 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 24,02 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,819 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 36,04 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 60,06 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 273 m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,73 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 23,75 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,3104 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 24,57 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,73 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,223 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 273 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,08 100m
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 38,74 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 19,69 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,3602 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,3 m3
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,272 100m
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 10,23 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 21,49 m3
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 113,54 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 21 cái
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 5 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,15 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,126 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,0318 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,3805 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,6094 tấn
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,3917 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,3917 100m3/1km
32 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 32 1cấu kiện
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 200mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,32 100 m
C TƯỜNG CHẮN
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 37,6913 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6,03 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,6555 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 37,58 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 34,79 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 119,3 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,3496 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 7,08 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,1847 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,3881 tấn
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 7,27 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,0675 100m
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,0108 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,0108 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,11 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,05 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,13 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,0139 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,0214 100m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 5 cái
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,42 m2
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,2 m2
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2451615E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.490323E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.408.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.543.226.100 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->