Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359585-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nhật Tân
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210333223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:00:00 đến ngày 2021-04-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,378,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 5
1 Tháo dỡ các kết cấu thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,214 tấn
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,148 m3
3 Phá dỡ bệ tiểu xây, tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,924 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,209 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,845 m3
6 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 222,215 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 96,047 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 59,264 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,51 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 384,188 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 177,792 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 211,59 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 59,264 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 96,047 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,51 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch BT (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,36 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch BT (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,568 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70,664 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,832 m2
20 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30,07 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,724 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 88 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 730,37 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 337,552 m2
25 Sản xuất lan can inox 304 dày 1,2mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 154,998 kg
26 Lắp dựng lan can inox Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,135 m2
27 Gia công kết cấu thép đỡ mái kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,093 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,36 m2
29 Lắp dựng mái kính cường lực 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,906 m2
30 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 206,59 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,757 m2
32 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 123,8 m
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 50,58 m2
34 Tháo hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,16 m2
35 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,303 m2
36 Mua cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,28 m2
37 Mua cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,9 m2
38 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
39 Mua cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,92 m2
40 Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 59,383 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,18 m2
42 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,703 m2
43 Sản xuất hoa sắt cửa inox 304 dày 1,2mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 283,54 Kg
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,16 m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,562 m3
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,913 m2
47 Láng granitô cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,913 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30,03 m
49 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 138,024 m2
50 Tháo dỡ tôn úp nóc Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,8 m
51 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,32 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,32 m2
53 Quét dung dịch chống thấm sênô bằng Sika hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,32 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,32 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,498 100m2
56 Thay thế tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,40) Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,435 md
57 SÂN: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
58 Ốp gạch thẻ bồn hoa 15x30, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,22 m2
59 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 74,45 cái
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,304 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,76 m2
62 Bao tải dứa Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 Bao
63 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,35 m3
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,048 tấn
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,502 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,981 m3
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V 74,45 cái
69 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 239,812 m2
70 Khoan tạo lỗ trên gạch lát các vị trí thu nước mặt Mô tá kỹ thuật tại chương V 207 lỗ
71 TƯỜNG RÀO: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
72 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,081 tấn
73 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,904 m3
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,976 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,017 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,021 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,512 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,659 m3
80 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 85,467 m2
81 Lắp đặt thép L60x60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,86 Kg
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,889 m3
83 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,229 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,018 m2
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,42 m
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 88,689 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,374 tấn
89 Gia công cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,51 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,455 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,455 m2
92 KHU VỆ SINH: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
93 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,808 m2
94 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
95 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
96 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 Công
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch 3000x300mm, chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,154 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường,KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 97,16 m2
99 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,802 m2
100 Vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm, phụ kiện Inox đồng bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,51 1m2
101 CẦU THANG Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
102 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,802 m2
103 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,604 m2
104 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,426 m2
105 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,426 m2
106 BỂ NƯỚC Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
107 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,816 m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,466 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,704 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,046 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,934 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,632 tấn
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,101 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,049 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,064 tấn
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,601 m3
117 Nắp tôn KT 720x720, khóa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
118 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,006 m3
119 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,808 m2
120 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2, đánh màu chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,808 m2
121 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,994 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,5 m2
123 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,916 m3
124 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
125 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,284 m3
126 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,284 m3
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,791 100m2
128 Bạt che chắn công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 454,328 m2
129 ĐIỆN Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
130 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
131 Tháo dỡ đèn gắn trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 bộ
132 Tháo dỡ ổ cắm 3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
133 Tháo dỡ công tắc đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cái
134 Tháo dỡ công tắc 2 chiều Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
135 Tháo dỡ tủ điện mặt nhựa chứa attomat Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 tủ
136 Tháo dỡ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
137 Tháo dỡ Quạt trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 m
139 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
140 Lắp đặt dây điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 300 m
141 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 120 m
142 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 m
143 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m + mắng phản quang, loại hộp đèn 2 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
144 Lắp đặt đèn ốp trần (Bóng LED) 9W-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
145 Lắp đặt đèn ốp trần (Bóng LED) 18W-220V KT300x300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
146 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
147 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
148 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
149 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc hai chiều Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
150 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
151 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
153 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 atomat Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 hộp
154 Lắp đặt Quạt trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
155 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
156 Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2
157 Móc giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2
158 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
159 Vòi chậu rửa Inax LFV-21S hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2
160 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
161 Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
162 Kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
163 Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
164 Van ấn nút tiểu nam Inax UF 8V hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
165 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
166 Vòi xả tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
167 Dây nối mềm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 Cái
168 Xi phông Inax A-675VP hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
169 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
170 Máy bơm nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
171 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,214 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
176 Lắp đặt van nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
177 Lắp đặt van nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
178 Lắp đặt van nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
179 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
180 Lắp đặt côn thu PPR D25-20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
181 Lắp đặt nối góc ren trong PPR D20x1/2 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
185 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
187 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
188 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
189 Lắp đặt Cút PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
190 Lắp đặt Zắc co PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
191 Lắp đặt côn thu PPR D50-40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
192 Lắp đặt côn thu PPR D40-32 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
193 Mua kép inox 304 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
194 Đai giữ ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
195 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
196 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
197 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
198 Lắp đặt cút PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
199 Lắp đặt cút PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
200 Lắp đặt Côn thu D76-34mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
201 Lắp đặt phao cơ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
202 Lắp đặt phao điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NSH KDC SỐ 7
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,247 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,064 tấn
4 Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ, Lan can cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 93,193 m2
5 Phá dỡ bậc thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,455 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,903 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,364 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,232 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,74 m3
10 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 175,169 m2
11 Phá dỡ bệ tiểu nữ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,108 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (TT 20% DT) Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,255 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,995 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,905 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,335 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,3 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, bằng diện tích đục vữa trát Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,255 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,41 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, bằng diện tích đục vữa trát Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,995 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, bằng diện tích đục vữa trát Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,905 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,24 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà trên bề mặt tường cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 141,02 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà trên bề mặt tường cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 155,985 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 170,145 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 413,975 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 207,98 m2
27 Tháo tấm lợp tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,881 100m2
28 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,41 m2
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,41 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,41 1m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,41 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,881 100m2
33 Thay thế tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,40) Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,34 md
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600X600, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 172,882 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,484 m2
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
38 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ (NC 3/7) Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 Công
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,605 m3
40 Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,862 m2
41 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,424 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VL theo TBG 03/2020) Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,709 m2
43 Vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm, phụ kiện Inox đồng bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,36 1m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,092 100m2
45 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 1 lỗ khoan
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,17 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,109 m3
48 Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
49 NHÀ MỚI Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,982 m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,945 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,065 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,24 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,202 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,213 tấn
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,786 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,174 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2, đánh màu chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,174 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,994 m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,547 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,337 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,287 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,036 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,202 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,491 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,173 100m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,211 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,135 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,024 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,127 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,229 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,209 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,006 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,07 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,048 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,047 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,076 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,59 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 49,597 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70,015 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,206 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,794 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,92 m2
87 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,112 m2
88 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,705 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, 3 lớp bằng Sika hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,705 m2
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,99 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,92 m
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 113,799 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,98 m2
94 Trụ cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
95 Lan can cầu thang bằng Inox Mô tá kỹ thuật tại chương V 55 kg
96 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Grannit tự nhiên màu đỏ Bình Định, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,901 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit KT 600x600 vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,367 m2
98 NHÔM KÍNH: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
99 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 170,14 m
100 Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 96,889 m2
101 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,13 m2
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,081 1m2
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,596 m3
104 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,14 100kg
105 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,32 100kg
106 Trát lanh tô, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,131 m2
107 Mua cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,376 m2
108 Mua cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,76 m2
109 Mua cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,308 m2
110 Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,854 m2
111 Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 40,617 m2
112 Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 53,348 m2
113 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 120,915 m2
114 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tá kỹ thuật tại chương V 53,348 m2
115 Mua + gia công lan can inox 304 dày 1,2mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 588,767 kg
116 ĐIỆN NỘI TUYẾN: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
117 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
118 Tháo dỡ đèn gắn trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bộ
119 Tháo dỡ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
120 Tháo dỡ công tắc đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
121 Tháo dỡ công tắc đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
122 Tháo dỡ công tắc ba Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
123 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
124 Tháo dỡ tủ điện mặt nhựa chứa attomat Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 tủ
125 Tháo dỡ Quạt trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 180 m
127 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m
128 Lắp đặt dây điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
129 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 110 m
130 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m
131 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng+ máng phản quảng Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
132 Lắp đặt đèn ốp trần (Bóng LED) 12W-220V D300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
133 Lắp đặt đèn ốp trần (Bóng LED) 18W-220V KT300x300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
135 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
136 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
137 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
138 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
142 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 atomat Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 tủ
143 Lắp đặt quạt trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
144 Phần cấp thoát nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
145 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
146 Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
147 Móc giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
149 Vòi chậu rửa Inax LFV-21S hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
150 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
151 Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
152 Kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
153 Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
154 Van ấn nút tiểu nam Inax UF 8V hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
156 Vòi xả tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
157 Dây nối mềm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 Chiếc
158 Xi phông Inax A-675VP hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
159 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
160 Máy bơm nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
161 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,235 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,214 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
166 Lắp đặt van nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
167 Lắp đặt van nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
168 Lắp đặt van nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
169 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
170 Lắp đặt côn thu PPR D25-20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
171 Lắp đặt nối góc ren trong PPR D20x1/2 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
175 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
176 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
177 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
178 Lắp đặt Cút PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
179 Lắp đặt Zắc co PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
180 Lắp đặt côn thu PPR D50-40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
181 Lắp đặt côn thu PPR D40-32 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
182 Mua kép inox 304 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
183 Đai giữ ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
184 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
185 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
186 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
187 Lắp đặt cút PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
188 Lắp đặt cút PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
189 Lắp đặt Côn thu D34-76 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
190 HẠ TẦNG KỸ THUẬT Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
191 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 108,396 cấu kiện
192 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,715 m3
193 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,504 m2
194 Bao tải dứa Mô tá kỹ thuật tại chương V 300 Bao
195 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,13 m3
196 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,113 tấn
197 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,162 100m2
198 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,7 m3
199 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V 108 cái
200 Khoan tạo lỗ trên gạch lát các vị trí thu nước mặt Mô tá kỹ thuật tại chương V 195,113 lỗ
201 Bù vênh cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,375 m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 125,5 m3
203 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.255 m2
204 Cạo rỉ các kết cấu thép, hoa sắt hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 230,263 m2
205 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 230,263 1m2
206 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (TT 50% diện tích) Mô tá kỹ thuật tại chương V 427,546 m2
207 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, các vị trí đục vữa Mô tá kỹ thuật tại chương V 188,61 m2
208 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, các vị trí đục vữa Mô tá kỹ thuật tại chương V 217,518 m2
209 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 214,171 m
210 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 427,546 m2
211 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 855,092 m2
212 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  0
213 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,745 m3
214 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,745 m3
215 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,59 100m2
216 Bạt che chắn công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 459 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2017,2018,2019)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->