Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Nhật Tân |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:00:00 đến ngày 2021-04-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,378,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,214 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,148 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bệ tiểu xây, tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,924 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,209 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,845 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 222,215 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,047 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,264 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,51 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 384,188 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 177,792 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 211,59 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,264 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,047 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,51 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,36 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BT (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,568 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70,664 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,832 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,07 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,724 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 730,37 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 337,552 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can inox 304 dày 1,2mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 154,998 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,135 | m2 |
| 27 | Gia công kết cấu thép đỡ mái kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng mái kính cường lực 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,906 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 206,59 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,757 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 123,8 | m |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,58 | m2 |
| 34 | Tháo hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,303 | m2 |
| 36 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 37 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 38 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 39 | Mua cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 40 | Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,383 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,18 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,703 | m2 |
| 43 | Sản xuất hoa sắt cửa inox 304 dày 1,2mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 283,54 | Kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,562 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,913 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,913 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,03 | m |
| 49 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 138,024 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,8 | m |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,32 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,32 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm sênô bằng Sika hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,32 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,32 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,498 | 100m2 |
| 56 | Thay thế tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,40) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,435 | md |
| 57 | SÂN: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 58 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 15x30, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,22 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,45 | cái |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,304 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 62 | Bao tải dứa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | Bao |
| 63 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,35 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,502 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,981 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,45 | cái |
| 69 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 239,812 | m2 |
| 70 | Khoan tạo lỗ trên gạch lát các vị trí thu nước mặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 207 | lỗ |
| 71 | TƯỜNG RÀO: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 72 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,904 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,976 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,659 | m3 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,467 | m2 |
| 81 | Lắp đặt thép L60x60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,86 | Kg |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,889 | m3 |
| 83 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,229 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,018 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,42 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 88,689 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,374 | tấn |
| 89 | Gia công cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,51 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,455 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,455 | m2 |
| 92 | KHU VỆ SINH: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,808 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 3000x300mm, chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,154 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường,KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97,16 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,802 | m2 |
| 100 | Vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm, phụ kiện Inox đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,51 | 1m2 |
| 101 | CẦU THANG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,802 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,604 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,426 | m2 |
| 105 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,426 | m2 |
| 106 | BỂ NƯỚC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,816 | m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,466 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,934 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,632 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,101 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,601 | m3 |
| 117 | Nắp tôn KT 720x720, khóa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,006 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,808 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2, đánh màu chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,808 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,994 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,916 | m3 |
| 124 | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,284 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,284 | m3 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,791 | 100m2 |
| 128 | Bạt che chắn công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 454,328 | m2 |
| 129 | ĐIỆN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 130 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ đèn gắn trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 132 | Tháo dỡ ổ cắm 3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 133 | Tháo dỡ công tắc đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 134 | Tháo dỡ công tắc 2 chiều | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Tháo dỡ tủ điện mặt nhựa chứa attomat | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 136 | Tháo dỡ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 137 | Tháo dỡ Quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 141 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m + mắng phản quang, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp trần (Bóng LED) 9W-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ốp trần (Bóng LED) 18W-220V KT300x300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc hai chiều | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 atomat | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 154 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 156 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | |
| 157 | Móc giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 159 | Vòi chậu rửa Inax LFV-21S hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 161 | Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 162 | Kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 164 | Van ấn nút tiểu nam Inax UF 8V hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 166 | Vòi xả tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 167 | Dây nối mềm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 168 | Xi phông Inax A-675VP hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 170 | Máy bơm nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,214 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 176 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối góc ren trong PPR D20x1/2 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu PPR D50-40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Mua kép inox 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 194 | Đai giữ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn thu D76-34mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt phao cơ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt phao điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NSH KDC SỐ 7 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,247 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ, Lan can cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93,193 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,455 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,903 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,364 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,232 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,74 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 175,169 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bệ tiểu nữ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,108 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (TT 20% DT) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,255 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,995 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,905 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,335 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, bằng diện tích đục vữa trát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,255 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,41 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, bằng diện tích đục vữa trát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,995 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, bằng diện tích đục vữa trát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,905 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 141,02 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 155,985 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 170,145 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 413,975 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 207,98 | m2 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,881 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,41 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,41 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,41 | 1m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,41 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,881 | 100m2 |
| 33 | Thay thế tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,40) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,34 | md |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600X600, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172,882 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,484 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ (NC 3/7) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,605 | m3 |
| 40 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,862 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,424 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VL theo TBG 03/2020) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,709 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm, phụ kiện Inox đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,109 | m3 |
| 48 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 49 | NHÀ MỚI | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,982 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,945 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,202 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,213 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,786 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,174 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2, đánh màu chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,174 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,994 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,547 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,337 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,287 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,202 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,491 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,173 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,211 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,229 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,209 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,006 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,048 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,047 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,076 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,59 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,597 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70,015 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,206 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,794 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,92 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,112 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,705 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, 3 lớp bằng Sika hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,705 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,99 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,92 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,799 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,98 | m2 |
| 94 | Trụ cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 95 | Lan can cầu thang bằng Inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | kg |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Grannit tự nhiên màu đỏ Bình Định, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,901 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit KT 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,367 | m2 |
| 98 | NHÔM KÍNH: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 99 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 170,14 | m |
| 100 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,889 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,13 | m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 1m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,596 | m3 |
| 104 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100kg |
| 105 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100kg |
| 106 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,131 | m2 |
| 107 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,376 | m2 |
| 108 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,76 | m2 |
| 109 | Mua cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,308 | m2 |
| 110 | Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,854 | m2 |
| 111 | Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,617 | m2 |
| 112 | Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,348 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120,915 | m2 |
| 114 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,348 | m2 |
| 115 | Mua + gia công lan can inox 304 dày 1,2mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 588,767 | kg |
| 116 | ĐIỆN NỘI TUYẾN: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 117 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ đèn gắn trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 120 | Tháo dỡ công tắc đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 121 | Tháo dỡ công tắc đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Tháo dỡ công tắc ba | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 124 | Tháo dỡ tủ điện mặt nhựa chứa attomat | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 125 | Tháo dỡ Quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng+ máng phản quảng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần (Bóng LED) 12W-220V D300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ốp trần (Bóng LED) 18W-220V KT300x300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 atomat | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 144 | Phần cấp thoát nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 146 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 147 | Móc giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 149 | Vòi chậu rửa Inax LFV-21S hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 151 | Thanh treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 152 | Kệ kính Inax KF-542V hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 154 | Van ấn nút tiểu nam Inax UF 8V hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 156 | Vòi xả tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 157 | Dây nối mềm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | Chiếc |
| 158 | Xi phông Inax A-675VP hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 160 | Máy bơm nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,235 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,214 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối góc ren trong PPR D20x1/2 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu PPR D50-40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 182 | Mua kép inox 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 183 | Đai giữ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt Côn thu D34-76 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 190 | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 191 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108,396 | cấu kiện |
| 192 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,715 | m3 |
| 193 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,504 | m2 |
| 194 | Bao tải dứa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 300 | Bao |
| 195 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,13 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 100m2 |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 199 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 200 | Khoan tạo lỗ trên gạch lát các vị trí thu nước mặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 195,113 | lỗ |
| 201 | Bù vênh cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,375 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 125,5 | m3 |
| 203 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.255 | m2 |
| 204 | Cạo rỉ các kết cấu thép, hoa sắt hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 230,263 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 230,263 | 1m2 |
| 206 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (TT 50% diện tích) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 427,546 | m2 |
| 207 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, các vị trí đục vữa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 188,61 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, các vị trí đục vữa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 217,518 | m2 |
| 209 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 214,171 | m |
| 210 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 427,546 | m2 |
| 211 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 855,092 | m2 |
| 212 | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0 |
| 213 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,745 | m3 |
| 214 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,745 | m3 |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,59 | 100m2 |
| 216 | Bạt che chắn công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 459 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2017,2018,2019)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi