Gói thầu: Thi công Khu nhà hành chính - Hội trường ăn ca (phần hoàn thiện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401919-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cơ điện Trần Phú
Tên gói thầu Thi công Khu nhà hành chính - Hội trường ăn ca (phần hoàn thiện)
Số hiệu KHLCNT 20210372047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:29:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,609,757,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HOÀN THIỆN KHỐI VĂN PHÒNG + HỘI TRƯỜNG + NHÀ ĂN
B Phần phá dỡ hiện trạng
1 Phát quang cây cối xung quanh toàn khu cụm 3 khối nhà Chương V, Phần II 10 công
2 Thuê nhân công nạo vét rãnh quanh nhà Chương V, Phần II 10 công
3 Dọn dẹp, xúc đất phủ lên rãnh, ga hiện trạng Chương V, Phần II 10 công
4 Cắt 1 hàng gạch chống nóng trên mái chạy quanh seno làm rãnh thoát nước rộng hơn + vận chuyển phế thải xuống tầng 1 Chương V, Phần II 20 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V, Phần II 16,668 m3
6 Vệ sinh lại cốt thép chờ cột hiện trạng Chương V, Phần II 12 cột
7 Khoan cấy ramsets, thay bu lông mới Chương V, Phần II 12 cột
8 Vệ sinh cột hiện trạng Chương V, Phần II 12 cột
9 Đục nhám mặt bê tông cột để tạo liên kết với lớp BT mới Chương V, Phần II 5,851 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, Phần II 38,978 m3
11 Đóng bao vận chuyển phế thải xuống tầng 1 tập kết bỏ đi Chương V, Phần II 100 bao
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu Chương V, Phần II 0,511 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km tiếp theo Chương V, Phần II 0,511 100m3
14 Cạo bỏ lớp vữa trên bề mặt tường - cạo bỏ phần 1m cách mặt đất tầng 1 với tường ngoài Chương V, Phần II 147,981 m2
15 Cạo bỏ lớp vữa trên bề mặt tường - cạo bỏ phần 1m cách mặt đất tầng 1 với trong nhà Chương V, Phần II 867,991 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 khối Văn phòng đã hỏng Chương V, Phần II 107,748 m2
17 Bật nền WC cũ tầng 1 khối văn phòng đã hỏng Chương V, Phần II 34,85 m2
C Phần B - cải tạo
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, Phần II 0,696 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, Phần II 0,127 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, Phần II 0,017 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, Phần II 0,082 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, Phần II 1,472 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, Phần II 0,134 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, Phần II 0,042 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, Phần II 0,233 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, Phần II 34,413 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 1.942,912 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 1.609,48 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 13,38 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 772,481 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75, chỉ tính các diện tích không làm trần thạch cao Chương V, Phần II 307,029 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V, Phần II 5.270,174 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V, Phần II 3.211,649 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, Phần II 2.136,788 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Phần II 3.211,648 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Phần II 7.406,962 m2
20 ốp nhôm FLEXAMILUM Chương V, Phần II 247,506 m2
21 Gia công dầm mái sảnh Chương V, Phần II 1,313 tấn
22 Lắp dựng dầm mái sảnh Chương V, Phần II 1,313 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Phần II 100 m2
24 Gia công xà gồ thép Chương V, Phần II 1,429 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, Phần II 1,429 tấn
26 Bu lông M20 Chương V, Phần II 210 cái
27 Bu lông M18 Chương V, Phần II 118 cái
28 ốp cột sảnh bằng tấm Flexalum Honeycomb 12mm Chương V, Phần II 24,869 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 2.192,233 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, lát WC Chương V, Phần II 202,921 m2
31 Tôn nền cát một số vị trí nền tầng 1 Chương V, Phần II 2,112 100m3
32 Cán nền tạo phẳng không đánh mầu, dày 2cm để đánh dốc Chương V, Phần II 3.506,05 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 904,319 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Chương V, Phần II 156,463 m2
35 Lát đá bậc cầu thang Chương V, Phần II 254,552 m2
36 Lát đá bậc tam cấp Chương V, Phần II 125,444 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V, Phần II 2.855,978 m2
38 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 xương nổi Chương V, Phần II 202,921 m2
39 Cửa cánh cường lực, kính an toàn dày 12ly Việt Pháp, phụ kiện Chương V, Phần II 43,098 m2
40 Cửa đi 1 cánh quay khung nhôm Việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ Chương V, Phần II 48,51 m2
41 Khóa cửa DW Chương V, Phần II 33 cái
42 Cửa sổ cánh trượt khung nhôm Việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ Chương V, Phần II 49,4 m2
43 Cửa sổ cánh hất khung nhôm Việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ Chương V, Phần II 552,48 m2
44 Vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ Chương V, Phần II 60,78 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, Phần II 711,17 m2
46 Cửa cuốn tấm liền DoorTech Austdoor, Được làm bằng thép hợp kim. Liên doanh, độ dày 0.48mm, có 2 màu, Cửa cuốn tấm liền Austdoo Chương V, Phần II 30,72 m2
47 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V, Phần II 30,72 m2
48 Trọn bộ mô tơ cửa cuốn 400KG - Bao gồm Lắc + Hộp điều khiển + 2 Remote + 1 công tắc gắn tường tham khảo giá trên Lazada Chương V, Phần II 4 bộ
49 Cửa đi 2 cánh mở, khung gỗ kính cường lực, kính trong, sơn PU màu xám Chương V, Phần II 277,29 m2
50 Cửa đi 1 cánh mở, khung gỗ kính cường lực, kính trong, sơn PU màu xám Chương V, Phần II 45,916 m2
51 Sản xuất khuôn cửa gỗ 60x250 khuôn kép Lim Nam Phi Chương V, Phần II 733,89 m
52 Nẹp khuôn cửa, gỗ Lim nam Phi Chương V, Phần II 631,19 m
53 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V, Phần II 733,89 m
54 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, Phần II 277,29 m2
55 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Phần II 554,58 m2
56 Khóa cửa Chương V, Phần II 88 cái
57 Bản lề cửa cho cửa gỗ Chương V, Phần II 453 Cái
58 Crêmôn cửa cho cửa gỗ Chương V, Phần II 88 Cái
59 Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang sắt gỗ (gồm đầy đủ phụ kiện, sơn hoàn thiện) Chương V, Phần II 61,311 m2
60 Tay vịn gỗ cầu thang Chương V, Phần II 68,123 md
61 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, Phần II 5,471 tấn
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, Phần II 5,471 tấn
63 Sản xuất xà gồ thép, dày 2mm - khối nhà ăn Chương V, Phần II 3,994 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép - khối nhà ăn Chương V, Phần II 3,994 tấn
65 Bu lông M22 Chương V, Phần II 584 cái
66 Sản xuất giằng mái thép - khối nhà ăn Chương V, Phần II 0,23 tấn
67 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông - khối nhà ăn Chương V, Phần II 0,23 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - khối nhà ăn Chương V, Phần II 663,46 m2
69 Láng nền sàn vữa trộn sika, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 464,127 m2
70 Quét 2 lớp chống thấm sikafroof Menbrane (1.5kg/3 lớp) Chương V, Phần II 55,843 m2
71 Chống thấm 3 lớp PU sikalastic 632 (1.5kg/1 lớp) Chương V, Phần II 430,998 m2
72 Quét 2 lớp chống thấm sikafroof Menbrane (1.5kg/3 lớp) + nền và chân tường WC Chương V, Phần II 306,261 m2
73 Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm) Mẫu ADPU-11 sóng dày 0.45mm Chương V, Phần II 8,232 100m2
74 Tôn úp nóc + Tôn diềm mái Chương V, Phần II 83,068 m
75 Máng kẽm thoát nước mái khối nhà ăn Chương V, Phần II 100,8 m
76 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 25,893 m2
77 Khung mặt bàn chậu rửa bằng đá granít tự nhiên Chương V, Phần II 10 bộ
78 Vách ngăn tiểu nam Chương V, Phần II 15 bộ
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, Phần II 26,103 100m2
80 Lưới che chắn công trình Chương V, Phần II 2.610,3 m2
81 Đổ đất màu trồng hoa quanh nhà, tạm tính cao 50cm Chương V, Phần II 53,001 m3
82 Xẻ mặt đường dốc Chương V, Phần II 46,88 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, nền dốc gara oto Chương V, Phần II 0,432 m3
84 Mua hoa, cây trồng vào bồn cây Chương V, Phần II 1
D Phần sảnh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, Phần II 5,76 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, Phần II 0,64 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, Phần II 0,02 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, Phần II 0,019 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, Phần II 0,038 100m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, Phần II 1,683 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 0,616 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, Phần II 3,455 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, Phần II 0,116 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, Phần II 0,373 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, Phần II 0,105 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V, Phần II 12,54 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, Phần II 1,076 tấn
14 Sơn epoxy Chương V, Phần II 139,1 m2
E SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, Phần II 2,311 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu Chương V, Phần II 2,311 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km tiếp theo Chương V, Phần II 2,311 100m3
4 Tạp phẳng bề mặt sân để chuẩn bị mặt bằng lát gạch tezaro Chương V, Phần II 10 công
5 Cán 1 lớp cát dày 100 trước khi lát gạch Chương V, Phần II 1,082 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, Phần II 108,2 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 1.082 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 1.082 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, Phần II 7,223 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, Phần II 0,451 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, Phần II 7,223 m3
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V, Phần II 225,72 m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
G Hệ thống tủ điện
H Tủ điện DB-OF
1 Tủ điện vỏ tôn dày 1,5mm, kích thước 1800x1200x800mm, sơn tĩnh điện Chương V, Phần II 1 tủ
2 MCCB-3P-400A-36KA Chương V, Phần II 1 cái
3 MCCB-3P-200A-25KA Chương V, Phần II 1 cái
4 MCCB-3P-100A-25KA Chương V, Phần II 1 cái
5 MCCB-3P-50A-18KA Chương V, Phần II 1 cái
6 MCCB-3P-40A-18KA Chương V, Phần II 1 cái
7 MCCB-3P-20A-18KA Chương V, Phần II 1 cái
8 MCB-2P-63A-10KA Chương V, Phần II 1 cái
9 MCB-2P-50A-10KA Chương V, Phần II 2 cái
10 MCB-2P-32A-10KA Chương V, Phần II 2 cái
11 MCB-2P-25A-10KA Chương V, Phần II 3 cái
12 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 1 cái
13 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 3 cái
14 Máy biến dòng 400/5A Chương V, Phần II 3 bộ
15 Ampe kế AC(96*96) Chương V, Phần II 3 cái
16 Vôn kế 500VAC(96*96) Chương V, Phần II 1 cái
17 Chuyển mạch vôn kế Chương V, Phần II 1 1 bộ
18 Bộ đèn báo pha và cầu chì Chương V, Phần II 3 cái
19 Thanh cái đồng 40x4mm Chương V, Phần II 3,2 cái
I Tủ điện tầng 2 (TĐ2)
1 Tủ điện vỏ tôn dày 1,5MM, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện Chương V, Phần II 1 tủ
2 MCCB-3P-200A-25KA Chương V, Phần II 1 cái
3 MCCB-3P-100A-25KA Chương V, Phần II 1 cái
4 MCB-2P-63A-10KA Chương V, Phần II 1 cái
5 MCB-2P-50A-10KA Chương V, Phần II 2 cái
6 MCB-2P-32A-10KA Chương V, Phần II 7 cái
7 MCB-2P-25A-10KA Chương V, Phần II 2 cái
8 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 1 cái
9 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 2 cái
10 Bộ đèn báo pha và cầu chì Chương V, Phần II 3 cái
J Tủ điện tầng 3 (TĐ3)
1 Tủ điện vỏ tôn dày 1,5mm, kích thước 1800x1200x800mm, sơn tĩnh điện Chương V, Phần II 1 tủ
2 MCCB-3P-100A-25KA Chương V, Phần II 1 cái
3 MCB-2P-32A-10KA Chương V, Phần II 11 cái
4 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 1 cái
5 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 2 cái
6 Bộ đèn báo pha và cầu chì Chương V, Phần II 3 cái
K Tủ điện phòng (H1.1; H1.2)
1 Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm Chương V, Phần II 2 hộp
2 MCB-2P-50A-10KA Chương V, Phần II 2 cái
3 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 10 cái
L Tủ điện phòng (H1.3; H2.7; H3.1; H3.2; H3.4; H3.6~H3.10)
1 Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm Chương V, Phần II 11 hộp
2 MCB-2P-32A-10KA Chương V, Phần II 11 cái
3 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 11 cái
4 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 33 cái
M Tủ điện phòng (H2.1;H2.3~H2.8; H3.5; H4.1 )
1 Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm Chương V, Phần II 10 hộp
2 MCB-2P-32A-10KA Chương V, Phần II 10 cái
3 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 10 cái
4 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 20 cái
N Tủ điện phòng (H1.4; H1.5 )
1 Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm Chương V, Phần II 2 hộp
2 MCB-2P-25A-10KA Chương V, Phần II 2 cái
3 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 2 cái
4 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 6 cái
O Tủ điện phòng (H1.6 )
1 Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm Chương V, Phần II 1 hộp
2 MCB-2P-25A-10KA Chương V, Phần II 1 cái
3 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 1 cái
4 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 1 cái
P Tủ điện phòng (H1.7; H2.10)
1 Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm Chương V, Phần II 1 hộp
2 MCB-2P-32A-10KA Chương V, Phần II 1 cái
3 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 1 cái
4 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 3 cái
Q Tủ điện phòng (H1.8)
1 Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm Chương V, Phần II 1 hộp
2 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 4 cái
3 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 1 cái
R Tủ điện phòng (H1.9)
1 Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm Chương V, Phần II 1 hộp
2 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 2 cái
3 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 5 cái
S Tủ điện phòng (H1.10)
1 Vỏ tủ điện kích thước 400X300X150mm Chương V, Phần II 1 hộp
2 MCCB-3P-50A-18KA Chương V, Phần II 1 cái
T Tủ điện phòng (H2.10)
1 Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1 pha, kích thước 140X213X58mm Chương V, Phần II 1 hộp
2 MCB-2P-25A-10KA Chương V, Phần II 1 cái
3 MCB-1P-20A-6KA Chương V, Phần II 1 cái
4 MCB-1P-16A-6KA Chương V, Phần II 2 cái
U Tủ điện phòng (H2.11)
1 Vỏ tủ điện chứa 9 aptomat 1 pha, kích thước 280X213X58mm Chương V, Phần II 1 hộp
2 MCB-2P-63A-10KA Chương V, Phần II 1 cái
V Tủ điện phòng (H2.13)
1 Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm Chương V, Phần II 1 hộp
2 MCB-2P-50A-10KA Chương V, Phần II 1 cái
W Tủ điện phòng (H2.12)
1 Vỏ tủ điện kích thước 600X400X200mm Chương V, Phần II 1 hộp
2 MCCB-3P-100A-25KA Chương V, Phần II 1 cái
X Hệ thống chiếu sáng
1 Đèn huỳnh quang 1,2m, Tuýp led Chương V, Phần II 7 bộ
2 Đèn panel âm trần 600X600mm, Tuýp led Chương V, Phần II 202 bộ
3 Đèn ốp trần D160mm, bóng led Chương V, Phần II 12 bộ
4 Đèn ốp trần D270mm, bóng led Chương V, Phần II 34 bộ
5 Đèn downlight D155mm, bóng led Chương V, Phần II 183 bộ
6 Đền pha led (IP 65) Chương V, Phần II 8 bộ
7 Quạt thông gió lưu lượng Q=990m3/h Chương V, Phần II 17 cái
8 Quạt thông gió lưu lượng Q=670m3/h Chương V, Phần II 20 cái
9 Quạt thông gió lưu lượng Q=450m3/h Chương V, Phần II 11 cái
10 Mặt 1 + công tắc 1 chiều + đế Chương V, Phần II 19 cái
11 Mặt 2 + công tắc 1 chiều + đế Chương V, Phần II 29 cái
12 Mặt 3 + công tắc 1 chiều + đế Chương V, Phần II 24 cái
13 Mặt 4 + công tắc 1 chiều + đế Chương V, Phần II 4 cái
14 Công tắc đơn 2 chiều Chương V, Phần II 42 cái
15 Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu Chương V, Phần II 173 cái
16 Ổ cắm điện đơn 1 pha 3 chấu, chống nước Chương V, Phần II 6 cái
Y Vật tư tiếp đất an toàn
1 Cáp đồng trần 1x95mm² Chương V, Phần II 22 m
2 Cọc đồng tiếp địa Ø16 mm, L=2.4 m Chương V, Phần II 6 cọc
3 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V, Phần II 1 hộp
Z Cáp điện (dây điện do CĐT cấp)
1 CU/XLPE/PVC 4x70+1x35 Chương V, Phần II 20 m
2 CU/XLPE/PVC 4x25+1x16 Chương V, Phần II 200 m
3 CU/XLPE/PVC 4x10+1x10 Chương V, Phần II 70 m
4 CU/PVC/PVC 2x16+1x16 Chương V, Phần II 126 m
5 CU/PVC/PVC 2x10+1x10 Chương V, Phần II 595 m
6 CU/PVC/PVC 2x6+1x6 Chương V, Phần II 276 m
7 CU/PVC/PVC 2x4+1x4 Chương V, Phần II 155 m
8 CU/PVC 2x4+1x4 Chương V, Phần II 1.025 m
9 CU/PVC 2x2.5+1x2.5 Chương V, Phần II 1.050 m
10 CU/PVC 2x1.5 Chương V, Phần II 2.580 m
11 Ống luồn dây PVC D50 Chương V, Phần II 50 m
12 Ống luồn dây PVC D40 Chương V, Phần II 50 m
13 Ống luồn dây PVC D32 Chương V, Phần II 276 m
14 Ống luồn dây PVC D25 Chương V, Phần II 2.115 m
15 Ống luồn dây PVC D20 Chương V, Phần II 2.580 m
16 Máng cáp kim loại 200X100mm bao gồm cả nắp máng Chương V, Phần II 220 m
17 Vật tư phụ Chương V, Phần II 1
AA ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24.000BTU/H Chương V, Phần II 4 máy
2 Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18.000BTU/H Chương V, Phần II 19 máy
3 Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12.000BTU/H Chương V, Phần II 30 máy
4 Ống đồng kèm bảo ôn D6,4/9,5 Chương V, Phần II 1,5 100m
5 Ống đồng kèm bảo ôn D6,4/12,7 Chương V, Phần II 2,5 100m
6 Ống đồng kèm bảo ôn D6,4/15,9 Chương V, Phần II 0,6 100m
7 Ống nhựa PVC D34 kèm bảo ôn Chương V, Phần II 4 100m
8 Vật tư phụ Chương V, Phần II 1
9 Đai ôm ống Chương V, Phần II 567 cái
AB ĐIỆN NHẸ
1 Tủ rack 27U + phụ kiện Chương V, Phần II 1 bộ
2 Bộ chuyển đổi quang điện (Mulltimode) Chương V, Phần II 2 bộ
3 Tủ rack 12U + phụ kiện Chương V, Phần II 2 bộ
4 Switch 16 Ports, tốc độ 10/100/1000 BaseT Chương V, Phần II 2 bộ
5 Patch panelL 16 port Chương V, Phần II 2 bộ
6 Switch 24 Ports, tốc độ 10/100/1000 BaseT Chương V, Phần II 2 bộ
7 Patch panel 24 Port Chương V, Phần II 2 bộ
8 Ổ cắm hạt mạng lan RJ45 Chương V, Phần II 60 bộ
9 Cáp mạng CAT6 UTP Chương V, Phần II 205 10 m
10 Dây nhảy CAT6, 2m Chương V, Phần II 9,8 10 m
11 Tủ đấy dây điện thoại chính MDF 200 đôi Chương V, Phần II 1 bộ
12 Tủ đấu dây điện thoại phụ IDF-30 (30 đôi dây) Chương V, Phần II 3 bộ
13 Cáp điện thoại 30 đôi dây Chương V, Phần II 64 10 m
14 Ổ cắm mạng RJ11 Chương V, Phần II 28 bộ
15 Cáp thoại 2PX0,5 Chương V, Phần II 1.025 m
16 Ống nhựa PVC D20 Chương V, Phần II 350 m
17 Máng kim loại 150X100mm Chương V, Phần II 230 m
18 Vật tư phụ (Tê, cút, máng cáp kim loại) Chương V, Phần II 1 gói
19 Thanh nối hệ thống tiếp địa điện nhẹ Chương V, Phần II 1 m
20 Cáp đồng trần 1X70mm2 Chương V, Phần II 36 m
21 Cáp tiếp địa 1C-25mm2 Chương V, Phần II 42 m
22 Cáp tiếp địa 1C-10mm2 Chương V, Phần II 30 m
23 Ống PVC D32 Chương V, Phần II 0,04 100m
24 Cút PVC D32 Chương V, Phần II 1 cái
25 Cọc đồng tiếp địa D16mm, dài L=2,4M Chương V, Phần II 6 cọc
26 Mối hàn hóa nhiệt Chương V, Phần II 6 mối
27 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V, Phần II 1 cái
28 Hố ga kiểm tra điện trở đất Chương V, Phần II 1 cái
AC CẤP THOÁT NƯỚC
AD Phần thiết bị WC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V, Phần II 31 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa mặt trọn bộ Chương V, Phần II 29 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V, Phần II 16 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V, Phần II 31 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa bát Chương V, Phần II 4 bộ
6 Phễu thu D125 Chương V, Phần II 31 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 Chương V, Phần II 2 bể
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V, Phần II 4 bể
9 Hộp cứu hỏa Chương V, Phần II 8 hộp
10 Rơ le phao điện 32 Chương V, Phần II 2 cái
11 Rơ le phao điện 25 Chương V, Phần II 2 cái
AE Phần cấp nước
1 Ống PPR D63 Chương V, Phần II 0,68 100m
2 Ống PPR D50 Chương V, Phần II 0,45 100m
3 Ống PPR D40 Chương V, Phần II 0,14 100m
4 Ống PPR D32 Chương V, Phần II 1 100m
5 Ống PPR D25 Chương V, Phần II 0,4 100m
6 Ống PPR D20 Chương V, Phần II 1,5 100m
7 Cút PPR 63x63 Chương V, Phần II 7 cái
8 Cút PPR 50x50 Chương V, Phần II 5 cái
9 Cút PPR 32x32 Chương V, Phần II 16 cái
10 Cút PPR 25x25 Chương V, Phần II 12 cái
11 Cút PPR 25x20 Chương V, Phần II 4 cái
12 Cút PPR 20x20 Chương V, Phần II 95 cái
13 Cút ren trong D20 Chương V, Phần II 80 cái
14 Tê PPR 63x63 Chương V, Phần II 2 cái
15 Tê PPR 63x50 Chương V, Phần II 5 cái
16 Tê PPR 63x20 Chương V, Phần II 1 cái
17 Tê PPR 50x50 Chương V, Phần II 12 cái
18 Tê PPR 50x25 Chương V, Phần II 1 cái
19 Tê PPR 50x32 Chương V, Phần II 1 cái
20 Tê PPR 32x20 Chương V, Phần II 5 cái
21 Tê PPR 32x32 Chương V, Phần II 3 cái
22 Tê PPR 40x25 Chương V, Phần II 2 cái
23 Tê PPR 20x20 Chương V, Phần II 60 cái
24 Tê PPR 25x20 Chương V, Phần II 22 cái
25 Tê PPR 25x25 Chương V, Phần II 7 cái
26 Côn PPR 63x50 Chương V, Phần II 1 cái
27 Côn PPR 32x50 Chương V, Phần II 1 cái
28 Côn PPR 40x25 Chương V, Phần II 2 cái
29 Côn PPR 63x32 Chương V, Phần II 1 cái
30 Côn PPR 50x20 Chương V, Phần II 1 cái
31 Côn PPR 25x20 Chương V, Phần II 1 cái
32 Côn PPR 32x20 Chương V, Phần II 1 cái
33 Van 1 chiều D50 Chương V, Phần II 6 cái
34 Van khoá D63 Chương V, Phần II 5 cái
35 Van khoá D50 Chương V, Phần II 17 cái
36 Van khoá D40 Chương V, Phần II 1 cái
37 Van khoá D32 Chương V, Phần II 2 cái
38 Van khoá D25 Chương V, Phần II 10 cái
39 Van khoá D20 Chương V, Phần II 20 cái
AF Hệ thống thoát nước sinh hoạt
1 Ống uPVC D160 Chương V, Phần II 0,42 100m
2 Ống uPVC D140 Chương V, Phần II 0,07 100m
3 Ống uPVC D110 Chương V, Phần II 4,7 100m
4 Ống uPVC D90 Chương V, Phần II 0,6 100m
5 Ống uPVC D76 Chương V, Phần II 1,6 100m
6 Ống uPVC D42 Chương V, Phần II 0,6 100m
7 Cút 90 độ uPVC D160x160 Chương V, Phần II 3 cái
8 Cút 90 độ uPVC D110x110 Chương V, Phần II 75 cái
9 Cút 90 độ uPVC D140x140 Chương V, Phần II 2 cái
10 Cút 90 độ uPVC D110x76 Chương V, Phần II 6 cái
11 Cút 90 độ uPVC D110x42 Chương V, Phần II 2 cái
12 Cút 90 độ uPVC D90x90 Chương V, Phần II 25 cái
13 Cút 90 độ uPVC D90x42 Chương V, Phần II 6 cái
14 Cút 90 độ uPVC D76x76 Chương V, Phần II 38 cái
15 Cút 90 độ uPVC D76x42 Chương V, Phần II 22 cái
16 Cút 90 độ uPVC D42x42 Chương V, Phần II 66 cái
17 Cút 135 độ uPVC D160x160 Chương V, Phần II 1 cái
18 Cút 135 độ uPVC D160x110 Chương V, Phần II 1 cái
19 Cút 135 độ uPVC D110x110 Chương V, Phần II 14 cái
20 Cút 135 độ uPVC D76x76 Chương V, Phần II 26 cái
21 Cút 135 độ uPVC D76x42 Chương V, Phần II 7 cái
22 Tê 90 độ uPVC D160x160 Chương V, Phần II 2 cái
23 Tê 90 độ uPVC D140x140 Chương V, Phần II 1 cái
24 Tê 90 độ uPVC D110x110 Chương V, Phần II 18 cái
25 Tê 90 độ uPVC D90x90 Chương V, Phần II 15 cái
26 Tê 90 độ uPVC D90x76 Chương V, Phần II 2 cái
27 Tê 90 độ uPVC D76x42 Chương V, Phần II 8 cái
28 Tê 90 độ uPVC D76x76 Chương V, Phần II 35 cái
29 Tê 90 độ uPVC D76x42 Chương V, Phần II 28 cái
30 Tê 90 độ uPVC D42x42 Chương V, Phần II 10 cái
31 Tê 135 độ uPVC D160x110 Chương V, Phần II 3 cái
32 Tê 135 độ uPVC D140x76 Chương V, Phần II 1 cái
33 Tê 135 độ uPVC D110x110 Chương V, Phần II 8 cái
34 Tê 135 độ uPVC D110x90 Chương V, Phần II 1 cái
35 Tê 135 độ uPVC D110x76 Chương V, Phần II 1 cái
36 Tê 135 độ uPVC D90x76 Chương V, Phần II 9 cái
37 Tê 135 độ uPVC D76x76 Chương V, Phần II 7 cái
38 Tê PVC nhánh 135 độ 160x110 Chương V, Phần II 1 cái
39 Tê PVC nhánh 135 độ 110x90 Chương V, Phần II 1 cái
40 Tê PVC nhánh 135 độ 76x76 Chương V, Phần II 1 cái
41 Tê PVC nhánh 135 độ 90x90 Chương V, Phần II 1 cái
42 Tê kiểm tra D110x90 Chương V, Phần II 9 cái
43 Tê kiểm tra D90x90 Chương V, Phần II 8 cái
44 Côn chuyển bậc 110x140 Chương V, Phần II 1 cái
45 Côn chuyển bậc 76x90 Chương V, Phần II 3 cái
46 Nút bịt D110 Chương V, Phần II 15 cái
47 Nút bịt D90 Chương V, Phần II 2 cái
48 Nút bịt D76 Chương V, Phần II 10 cái
49 nắp thông hơi D42 Chương V, Phần II 8 cái
AG PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24.000BTU/H Chương V, Phần II 4 máy
2 Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18.000BTU/H Chương V, Phần II 19 máy
3 Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12.000BTU/H Chương V, Phần II 30 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->