Gói thầu: Thi công Khu nhà hành chính - Hội trường ăn ca (phần hoàn thiện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cơ điện Trần Phú |
| Tên gói thầu | Thi công Khu nhà hành chính - Hội trường ăn ca (phần hoàn thiện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:29:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,609,757,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HOÀN THIỆN KHỐI VĂN PHÒNG + HỘI TRƯỜNG + NHÀ ĂN | |||
| B | Phần phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phát quang cây cối xung quanh toàn khu cụm 3 khối nhà | Chương V, Phần II | 10 | công |
| 2 | Thuê nhân công nạo vét rãnh quanh nhà | Chương V, Phần II | 10 | công |
| 3 | Dọn dẹp, xúc đất phủ lên rãnh, ga hiện trạng | Chương V, Phần II | 10 | công |
| 4 | Cắt 1 hàng gạch chống nóng trên mái chạy quanh seno làm rãnh thoát nước rộng hơn + vận chuyển phế thải xuống tầng 1 | Chương V, Phần II | 20 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, Phần II | 16,668 | m3 |
| 6 | Vệ sinh lại cốt thép chờ cột hiện trạng | Chương V, Phần II | 12 | cột |
| 7 | Khoan cấy ramsets, thay bu lông mới | Chương V, Phần II | 12 | cột |
| 8 | Vệ sinh cột hiện trạng | Chương V, Phần II | 12 | cột |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông cột để tạo liên kết với lớp BT mới | Chương V, Phần II | 5,851 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, Phần II | 38,978 | m3 |
| 11 | Đóng bao vận chuyển phế thải xuống tầng 1 tập kết bỏ đi | Chương V, Phần II | 100 | bao |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu | Chương V, Phần II | 0,511 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km tiếp theo | Chương V, Phần II | 0,511 | 100m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vữa trên bề mặt tường - cạo bỏ phần 1m cách mặt đất tầng 1 với tường ngoài | Chương V, Phần II | 147,981 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vữa trên bề mặt tường - cạo bỏ phần 1m cách mặt đất tầng 1 với trong nhà | Chương V, Phần II | 867,991 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 khối Văn phòng đã hỏng | Chương V, Phần II | 107,748 | m2 |
| 17 | Bật nền WC cũ tầng 1 khối văn phòng đã hỏng | Chương V, Phần II | 34,85 | m2 |
| C | Phần B - cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, Phần II | 0,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần II | 0,127 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, Phần II | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, Phần II | 0,082 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Phần II | 1,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Phần II | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, Phần II | 0,042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, Phần II | 0,233 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, Phần II | 34,413 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 1.942,912 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 1.609,48 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 13,38 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 772,481 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75, chỉ tính các diện tích không làm trần thạch cao | Chương V, Phần II | 307,029 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, Phần II | 5.270,174 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, Phần II | 3.211,649 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, Phần II | 2.136,788 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần II | 3.211,648 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần II | 7.406,962 | m2 |
| 20 | ốp nhôm FLEXAMILUM | Chương V, Phần II | 247,506 | m2 |
| 21 | Gia công dầm mái sảnh | Chương V, Phần II | 1,313 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm mái sảnh | Chương V, Phần II | 1,313 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần II | 100 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Phần II | 1,429 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Phần II | 1,429 | tấn |
| 26 | Bu lông M20 | Chương V, Phần II | 210 | cái |
| 27 | Bu lông M18 | Chương V, Phần II | 118 | cái |
| 28 | ốp cột sảnh bằng tấm Flexalum Honeycomb 12mm | Chương V, Phần II | 24,869 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 2.192,233 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, lát WC | Chương V, Phần II | 202,921 | m2 |
| 31 | Tôn nền cát một số vị trí nền tầng 1 | Chương V, Phần II | 2,112 | 100m3 |
| 32 | Cán nền tạo phẳng không đánh mầu, dày 2cm để đánh dốc | Chương V, Phần II | 3.506,05 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 904,319 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V, Phần II | 156,463 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, Phần II | 254,552 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V, Phần II | 125,444 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, Phần II | 2.855,978 | m2 |
| 38 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 xương nổi | Chương V, Phần II | 202,921 | m2 |
| 39 | Cửa cánh cường lực, kính an toàn dày 12ly Việt Pháp, phụ kiện | Chương V, Phần II | 43,098 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh quay khung nhôm Việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần II | 48,51 | m2 |
| 41 | Khóa cửa DW | Chương V, Phần II | 33 | cái |
| 42 | Cửa sổ cánh trượt khung nhôm Việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần II | 49,4 | m2 |
| 43 | Cửa sổ cánh hất khung nhôm Việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần II | 552,48 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần II | 60,78 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, Phần II | 711,17 | m2 |
| 46 | Cửa cuốn tấm liền DoorTech Austdoor, Được làm bằng thép hợp kim. Liên doanh, độ dày 0.48mm, có 2 màu, Cửa cuốn tấm liền Austdoo | Chương V, Phần II | 30,72 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V, Phần II | 30,72 | m2 |
| 48 | Trọn bộ mô tơ cửa cuốn 400KG - Bao gồm Lắc + Hộp điều khiển + 2 Remote + 1 công tắc gắn tường tham khảo giá trên Lazada | Chương V, Phần II | 4 | bộ |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở, khung gỗ kính cường lực, kính trong, sơn PU màu xám | Chương V, Phần II | 277,29 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở, khung gỗ kính cường lực, kính trong, sơn PU màu xám | Chương V, Phần II | 45,916 | m2 |
| 51 | Sản xuất khuôn cửa gỗ 60x250 khuôn kép Lim Nam Phi | Chương V, Phần II | 733,89 | m |
| 52 | Nẹp khuôn cửa, gỗ Lim nam Phi | Chương V, Phần II | 631,19 | m |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V, Phần II | 733,89 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, Phần II | 277,29 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần II | 554,58 | m2 |
| 56 | Khóa cửa | Chương V, Phần II | 88 | cái |
| 57 | Bản lề cửa cho cửa gỗ | Chương V, Phần II | 453 | Cái |
| 58 | Crêmôn cửa cho cửa gỗ | Chương V, Phần II | 88 | Cái |
| 59 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang sắt gỗ (gồm đầy đủ phụ kiện, sơn hoàn thiện) | Chương V, Phần II | 61,311 | m2 |
| 60 | Tay vịn gỗ cầu thang | Chương V, Phần II | 68,123 | md |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, Phần II | 5,471 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, Phần II | 5,471 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép, dày 2mm - khối nhà ăn | Chương V, Phần II | 3,994 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép - khối nhà ăn | Chương V, Phần II | 3,994 | tấn |
| 65 | Bu lông M22 | Chương V, Phần II | 584 | cái |
| 66 | Sản xuất giằng mái thép - khối nhà ăn | Chương V, Phần II | 0,23 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông - khối nhà ăn | Chương V, Phần II | 0,23 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - khối nhà ăn | Chương V, Phần II | 663,46 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn vữa trộn sika, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 464,127 | m2 |
| 70 | Quét 2 lớp chống thấm sikafroof Menbrane (1.5kg/3 lớp) | Chương V, Phần II | 55,843 | m2 |
| 71 | Chống thấm 3 lớp PU sikalastic 632 (1.5kg/1 lớp) | Chương V, Phần II | 430,998 | m2 |
| 72 | Quét 2 lớp chống thấm sikafroof Menbrane (1.5kg/3 lớp) + nền và chân tường WC | Chương V, Phần II | 306,261 | m2 |
| 73 | Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/bạc Alufilm/PP dày 18mm) Mẫu ADPU-11 sóng dày 0.45mm | Chương V, Phần II | 8,232 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc + Tôn diềm mái | Chương V, Phần II | 83,068 | m |
| 75 | Máng kẽm thoát nước mái khối nhà ăn | Chương V, Phần II | 100,8 | m |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 25,893 | m2 |
| 77 | Khung mặt bàn chậu rửa bằng đá granít tự nhiên | Chương V, Phần II | 10 | bộ |
| 78 | Vách ngăn tiểu nam | Chương V, Phần II | 15 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, Phần II | 26,103 | 100m2 |
| 80 | Lưới che chắn công trình | Chương V, Phần II | 2.610,3 | m2 |
| 81 | Đổ đất màu trồng hoa quanh nhà, tạm tính cao 50cm | Chương V, Phần II | 53,001 | m3 |
| 82 | Xẻ mặt đường dốc | Chương V, Phần II | 46,88 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, nền dốc gara oto | Chương V, Phần II | 0,432 | m3 |
| 84 | Mua hoa, cây trồng vào bồn cây | Chương V, Phần II | 1 | lô |
| D | Phần sảnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, Phần II | 5,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, Phần II | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, Phần II | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, Phần II | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, Phần II | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, Phần II | 1,683 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 0,616 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Phần II | 3,455 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, Phần II | 0,116 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, Phần II | 0,373 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Phần II | 0,105 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Phần II | 12,54 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, Phần II | 1,076 | tấn |
| 14 | Sơn epoxy | Chương V, Phần II | 139,1 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, Phần II | 2,311 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu | Chương V, Phần II | 2,311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km tiếp theo | Chương V, Phần II | 2,311 | 100m3 |
| 4 | Tạp phẳng bề mặt sân để chuẩn bị mặt bằng lát gạch tezaro | Chương V, Phần II | 10 | công |
| 5 | Cán 1 lớp cát dày 100 trước khi lát gạch | Chương V, Phần II | 1,082 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, Phần II | 108,2 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 1.082 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 1.082 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, Phần II | 7,223 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, Phần II | 0,451 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, Phần II | 7,223 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 225,72 | m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| G | Hệ thống tủ điện | |||
| H | Tủ điện DB-OF | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn dày 1,5mm, kích thước 1800x1200x800mm, sơn tĩnh điện | Chương V, Phần II | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-400A-36KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-200A-25KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-100A-25KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-50A-18KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-40A-18KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-20A-18KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 8 | MCB-2P-63A-10KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 9 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 10 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 11 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| 12 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 13 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| 14 | Máy biến dòng 400/5A | Chương V, Phần II | 3 | bộ |
| 15 | Ampe kế AC(96*96) | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| 16 | Vôn kế 500VAC(96*96) | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 17 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V, Phần II | 1 | 1 bộ |
| 18 | Bộ đèn báo pha và cầu chì | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 40x4mm | Chương V, Phần II | 3,2 | cái |
| I | Tủ điện tầng 2 (TĐ2) | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn dày 1,5MM, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện | Chương V, Phần II | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-200A-25KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-100A-25KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-63A-10KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 6 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V, Phần II | 7 | cái |
| 7 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 10 | Bộ đèn báo pha và cầu chì | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| J | Tủ điện tầng 3 (TĐ3) | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn dày 1,5mm, kích thước 1800x1200x800mm, sơn tĩnh điện | Chương V, Phần II | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-100A-25KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V, Phần II | 11 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 6 | Bộ đèn báo pha và cầu chì | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| K | Tủ điện phòng (H1.1; H1.2) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm | Chương V, Phần II | 2 | hộp |
| 2 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 10 | cái |
| L | Tủ điện phòng (H1.3; H2.7; H3.1; H3.2; H3.4; H3.6~H3.10) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm | Chương V, Phần II | 11 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V, Phần II | 11 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 11 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 33 | cái |
| M | Tủ điện phòng (H2.1;H2.3~H2.8; H3.5; H4.1 ) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm | Chương V, Phần II | 10 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V, Phần II | 10 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 10 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 20 | cái |
| N | Tủ điện phòng (H1.4; H1.5 ) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm | Chương V, Phần II | 2 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 6 | cái |
| O | Tủ điện phòng (H1.6 ) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| P | Tủ điện phòng (H1.7; H2.10) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| Q | Tủ điện phòng (H1.8) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 4 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| R | Tủ điện phòng (H1.9) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 5 | cái |
| S | Tủ điện phòng (H1.10) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kích thước 400X300X150mm | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-50A-18KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| T | Tủ điện phòng (H2.10) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1 pha, kích thước 140X213X58mm | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| U | Tủ điện phòng (H2.11) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 9 aptomat 1 pha, kích thước 280X213X58mm | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-63A-10KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| V | Tủ điện phòng (H2.13) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha, kích thước 212X213X58mm | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| W | Tủ điện phòng (H2.12) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kích thước 600X400X200mm | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-100A-25KA | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| X | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1,2m, Tuýp led | Chương V, Phần II | 7 | bộ |
| 2 | Đèn panel âm trần 600X600mm, Tuýp led | Chương V, Phần II | 202 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D160mm, bóng led | Chương V, Phần II | 12 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D270mm, bóng led | Chương V, Phần II | 34 | bộ |
| 5 | Đèn downlight D155mm, bóng led | Chương V, Phần II | 183 | bộ |
| 6 | Đền pha led (IP 65) | Chương V, Phần II | 8 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió lưu lượng Q=990m3/h | Chương V, Phần II | 17 | cái |
| 8 | Quạt thông gió lưu lượng Q=670m3/h | Chương V, Phần II | 20 | cái |
| 9 | Quạt thông gió lưu lượng Q=450m3/h | Chương V, Phần II | 11 | cái |
| 10 | Mặt 1 + công tắc 1 chiều + đế | Chương V, Phần II | 19 | cái |
| 11 | Mặt 2 + công tắc 1 chiều + đế | Chương V, Phần II | 29 | cái |
| 12 | Mặt 3 + công tắc 1 chiều + đế | Chương V, Phần II | 24 | cái |
| 13 | Mặt 4 + công tắc 1 chiều + đế | Chương V, Phần II | 4 | cái |
| 14 | Công tắc đơn 2 chiều | Chương V, Phần II | 42 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu | Chương V, Phần II | 173 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đơn 1 pha 3 chấu, chống nước | Chương V, Phần II | 6 | cái |
| Y | Vật tư tiếp đất an toàn | |||
| 1 | Cáp đồng trần 1x95mm² | Chương V, Phần II | 22 | m |
| 2 | Cọc đồng tiếp địa Ø16 mm, L=2.4 m | Chương V, Phần II | 6 | cọc |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V, Phần II | 1 | hộp |
| Z | Cáp điện (dây điện do CĐT cấp) | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4x70+1x35 | Chương V, Phần II | 20 | m |
| 2 | CU/XLPE/PVC 4x25+1x16 | Chương V, Phần II | 200 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC 4x10+1x10 | Chương V, Phần II | 70 | m |
| 4 | CU/PVC/PVC 2x16+1x16 | Chương V, Phần II | 126 | m |
| 5 | CU/PVC/PVC 2x10+1x10 | Chương V, Phần II | 595 | m |
| 6 | CU/PVC/PVC 2x6+1x6 | Chương V, Phần II | 276 | m |
| 7 | CU/PVC/PVC 2x4+1x4 | Chương V, Phần II | 155 | m |
| 8 | CU/PVC 2x4+1x4 | Chương V, Phần II | 1.025 | m |
| 9 | CU/PVC 2x2.5+1x2.5 | Chương V, Phần II | 1.050 | m |
| 10 | CU/PVC 2x1.5 | Chương V, Phần II | 2.580 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D50 | Chương V, Phần II | 50 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V, Phần II | 50 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V, Phần II | 276 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V, Phần II | 2.115 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V, Phần II | 2.580 | m |
| 16 | Máng cáp kim loại 200X100mm bao gồm cả nắp máng | Chương V, Phần II | 220 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Chương V, Phần II | 1 | lô |
| AA | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24.000BTU/H | Chương V, Phần II | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18.000BTU/H | Chương V, Phần II | 19 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12.000BTU/H | Chương V, Phần II | 30 | máy |
| 4 | Ống đồng kèm bảo ôn D6,4/9,5 | Chương V, Phần II | 1,5 | 100m |
| 5 | Ống đồng kèm bảo ôn D6,4/12,7 | Chương V, Phần II | 2,5 | 100m |
| 6 | Ống đồng kèm bảo ôn D6,4/15,9 | Chương V, Phần II | 0,6 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 kèm bảo ôn | Chương V, Phần II | 4 | 100m |
| 8 | Vật tư phụ | Chương V, Phần II | 1 | lô |
| 9 | Đai ôm ống | Chương V, Phần II | 567 | cái |
| AB | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 27U + phụ kiện | Chương V, Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện (Mulltimode) | Chương V, Phần II | 2 | bộ |
| 3 | Tủ rack 12U + phụ kiện | Chương V, Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Switch 16 Ports, tốc độ 10/100/1000 BaseT | Chương V, Phần II | 2 | bộ |
| 5 | Patch panelL 16 port | Chương V, Phần II | 2 | bộ |
| 6 | Switch 24 Ports, tốc độ 10/100/1000 BaseT | Chương V, Phần II | 2 | bộ |
| 7 | Patch panel 24 Port | Chương V, Phần II | 2 | bộ |
| 8 | Ổ cắm hạt mạng lan RJ45 | Chương V, Phần II | 60 | bộ |
| 9 | Cáp mạng CAT6 UTP | Chương V, Phần II | 205 | 10 m |
| 10 | Dây nhảy CAT6, 2m | Chương V, Phần II | 9,8 | 10 m |
| 11 | Tủ đấy dây điện thoại chính MDF 200 đôi | Chương V, Phần II | 1 | bộ |
| 12 | Tủ đấu dây điện thoại phụ IDF-30 (30 đôi dây) | Chương V, Phần II | 3 | bộ |
| 13 | Cáp điện thoại 30 đôi dây | Chương V, Phần II | 64 | 10 m |
| 14 | Ổ cắm mạng RJ11 | Chương V, Phần II | 28 | bộ |
| 15 | Cáp thoại 2PX0,5 | Chương V, Phần II | 1.025 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V, Phần II | 350 | m |
| 17 | Máng kim loại 150X100mm | Chương V, Phần II | 230 | m |
| 18 | Vật tư phụ (Tê, cút, máng cáp kim loại) | Chương V, Phần II | 1 | gói |
| 19 | Thanh nối hệ thống tiếp địa điện nhẹ | Chương V, Phần II | 1 | m |
| 20 | Cáp đồng trần 1X70mm2 | Chương V, Phần II | 36 | m |
| 21 | Cáp tiếp địa 1C-25mm2 | Chương V, Phần II | 42 | m |
| 22 | Cáp tiếp địa 1C-10mm2 | Chương V, Phần II | 30 | m |
| 23 | Ống PVC D32 | Chương V, Phần II | 0,04 | 100m |
| 24 | Cút PVC D32 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 25 | Cọc đồng tiếp địa D16mm, dài L=2,4M | Chương V, Phần II | 6 | cọc |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V, Phần II | 6 | mối |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 28 | Hố ga kiểm tra điện trở đất | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| AC | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AD | Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, Phần II | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa mặt trọn bộ | Chương V, Phần II | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V, Phần II | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V, Phần II | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V, Phần II | 4 | bộ |
| 6 | Phễu thu D125 | Chương V, Phần II | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 | Chương V, Phần II | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, Phần II | 4 | bể |
| 9 | Hộp cứu hỏa | Chương V, Phần II | 8 | hộp |
| 10 | Rơ le phao điện 32 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 11 | Rơ le phao điện 25 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| AE | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D63 | Chương V, Phần II | 0,68 | 100m |
| 2 | Ống PPR D50 | Chương V, Phần II | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 | Chương V, Phần II | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống PPR D32 | Chương V, Phần II | 1 | 100m |
| 5 | Ống PPR D25 | Chương V, Phần II | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20 | Chương V, Phần II | 1,5 | 100m |
| 7 | Cút PPR 63x63 | Chương V, Phần II | 7 | cái |
| 8 | Cút PPR 50x50 | Chương V, Phần II | 5 | cái |
| 9 | Cút PPR 32x32 | Chương V, Phần II | 16 | cái |
| 10 | Cút PPR 25x25 | Chương V, Phần II | 12 | cái |
| 11 | Cút PPR 25x20 | Chương V, Phần II | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR 20x20 | Chương V, Phần II | 95 | cái |
| 13 | Cút ren trong D20 | Chương V, Phần II | 80 | cái |
| 14 | Tê PPR 63x63 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR 63x50 | Chương V, Phần II | 5 | cái |
| 16 | Tê PPR 63x20 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 17 | Tê PPR 50x50 | Chương V, Phần II | 12 | cái |
| 18 | Tê PPR 50x25 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR 50x32 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR 32x20 | Chương V, Phần II | 5 | cái |
| 21 | Tê PPR 32x32 | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR 40x25 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR 20x20 | Chương V, Phần II | 60 | cái |
| 24 | Tê PPR 25x20 | Chương V, Phần II | 22 | cái |
| 25 | Tê PPR 25x25 | Chương V, Phần II | 7 | cái |
| 26 | Côn PPR 63x50 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 27 | Côn PPR 32x50 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 28 | Côn PPR 40x25 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 29 | Côn PPR 63x32 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR 50x20 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR 25x20 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 32 | Côn PPR 32x20 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D50 | Chương V, Phần II | 6 | cái |
| 34 | Van khoá D63 | Chương V, Phần II | 5 | cái |
| 35 | Van khoá D50 | Chương V, Phần II | 17 | cái |
| 36 | Van khoá D40 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 37 | Van khoá D32 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 38 | Van khoá D25 | Chương V, Phần II | 10 | cái |
| 39 | Van khoá D20 | Chương V, Phần II | 20 | cái |
| AF | Hệ thống thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống uPVC D160 | Chương V, Phần II | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D140 | Chương V, Phần II | 0,07 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D110 | Chương V, Phần II | 4,7 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D90 | Chương V, Phần II | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D76 | Chương V, Phần II | 1,6 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42 | Chương V, Phần II | 0,6 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ uPVC D160x160 | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| 8 | Cút 90 độ uPVC D110x110 | Chương V, Phần II | 75 | cái |
| 9 | Cút 90 độ uPVC D140x140 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 10 | Cút 90 độ uPVC D110x76 | Chương V, Phần II | 6 | cái |
| 11 | Cút 90 độ uPVC D110x42 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 độ uPVC D90x90 | Chương V, Phần II | 25 | cái |
| 13 | Cút 90 độ uPVC D90x42 | Chương V, Phần II | 6 | cái |
| 14 | Cút 90 độ uPVC D76x76 | Chương V, Phần II | 38 | cái |
| 15 | Cút 90 độ uPVC D76x42 | Chương V, Phần II | 22 | cái |
| 16 | Cút 90 độ uPVC D42x42 | Chương V, Phần II | 66 | cái |
| 17 | Cút 135 độ uPVC D160x160 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 18 | Cút 135 độ uPVC D160x110 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 19 | Cút 135 độ uPVC D110x110 | Chương V, Phần II | 14 | cái |
| 20 | Cút 135 độ uPVC D76x76 | Chương V, Phần II | 26 | cái |
| 21 | Cút 135 độ uPVC D76x42 | Chương V, Phần II | 7 | cái |
| 22 | Tê 90 độ uPVC D160x160 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 23 | Tê 90 độ uPVC D140x140 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 24 | Tê 90 độ uPVC D110x110 | Chương V, Phần II | 18 | cái |
| 25 | Tê 90 độ uPVC D90x90 | Chương V, Phần II | 15 | cái |
| 26 | Tê 90 độ uPVC D90x76 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 27 | Tê 90 độ uPVC D76x42 | Chương V, Phần II | 8 | cái |
| 28 | Tê 90 độ uPVC D76x76 | Chương V, Phần II | 35 | cái |
| 29 | Tê 90 độ uPVC D76x42 | Chương V, Phần II | 28 | cái |
| 30 | Tê 90 độ uPVC D42x42 | Chương V, Phần II | 10 | cái |
| 31 | Tê 135 độ uPVC D160x110 | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| 32 | Tê 135 độ uPVC D140x76 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 33 | Tê 135 độ uPVC D110x110 | Chương V, Phần II | 8 | cái |
| 34 | Tê 135 độ uPVC D110x90 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 35 | Tê 135 độ uPVC D110x76 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 36 | Tê 135 độ uPVC D90x76 | Chương V, Phần II | 9 | cái |
| 37 | Tê 135 độ uPVC D76x76 | Chương V, Phần II | 7 | cái |
| 38 | Tê PVC nhánh 135 độ 160x110 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 39 | Tê PVC nhánh 135 độ 110x90 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 40 | Tê PVC nhánh 135 độ 76x76 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 41 | Tê PVC nhánh 135 độ 90x90 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 42 | Tê kiểm tra D110x90 | Chương V, Phần II | 9 | cái |
| 43 | Tê kiểm tra D90x90 | Chương V, Phần II | 8 | cái |
| 44 | Côn chuyển bậc 110x140 | Chương V, Phần II | 1 | cái |
| 45 | Côn chuyển bậc 76x90 | Chương V, Phần II | 3 | cái |
| 46 | Nút bịt D110 | Chương V, Phần II | 15 | cái |
| 47 | Nút bịt D90 | Chương V, Phần II | 2 | cái |
| 48 | Nút bịt D76 | Chương V, Phần II | 10 | cái |
| 49 | nắp thông hơi D42 | Chương V, Phần II | 8 | cái |
| AG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24.000BTU/H | Chương V, Phần II | 4 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18.000BTU/H | Chương V, Phần II | 19 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12.000BTU/H | Chương V, Phần II | 30 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
34.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi