Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THCS Bình Cang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường THCS Bình Cang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ cho huyện + vốn huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:40:00 đến ngày 2021-04-08 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP: 10 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,434 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,243 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,542 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,601 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,444 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,656 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,895 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,31 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,985 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,788 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,938 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,872 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,446 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,29 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,938 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 92 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x10x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.787,563 | kg |
| 93 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,219 | kg |
| 94 | Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,955 | kg |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | tấn |
| 96 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 98 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 99 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,035 | m2 |
| 101 | Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,24 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 105 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 106 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 107 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 108 | Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 109 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | 100m2 |
| 110 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3 | viên |
| 111 | Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 0,4mm, khung STK hộp 30x30x1,2 (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,901 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,876 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,156 | m2 |
| 115 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,274 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,132 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,407 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,366 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,179 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,358 | m2 |
| 121 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,325 | m2 |
| 122 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,702 | m2 |
| 123 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,472 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,18 | m |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 127 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá chẻ xanh nhân tạo 100x200, vữa xi măng mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 130x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 130x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m2 |
| 132 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,532 | m2 |
| 133 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m2 |
| 134 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,755 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,021 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,341 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, bằng đá chẻ xanh 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,87 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,986 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,481 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,688 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,87 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,674 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,351 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,826 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | 100m2 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 149 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,285 | m3 |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m2 |
| 166 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 185 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi đơn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi LED TUBO T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA(ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA(ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA(ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 24 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 13 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CXV-10mm2 (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CXV-16mm2 (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 30 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 32 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 33 | Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 34 | Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R=114M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây cáp thoát sét (cáp đồng trần 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây cáp thoát sét (cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt thép L 63x63x6, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 10 | Lắp đặt thép L 63x63x6, L=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 11 | Gia công lắp đặt tấm tole chống dột (tole tráng kẽm dày 1,2li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42 dày 3,2li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34, BÌNH MINH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| D | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc Bê tông cốt thép với tải trọng thử P_thử lên đến 60 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.455E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.091E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này; Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (công trình Dân dụng – Cấp III). + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 1.818.500.000 đồng (50 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.911.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi