Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THCS Bình Cang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368838-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường THCS Bình Cang
Số hiệu KHLCNT 20210368832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ cho huyện + vốn huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:40:00 đến ngày 2021-04-08 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: 10 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,434 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 100m3
7 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,202 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,243 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,666 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,542 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,601 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,444 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,839 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 m3
19 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,656 m3
20 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,895 m3
21 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
22 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,164 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,31 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,985 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,262 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,788 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,938 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,872 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,446 m3
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,271 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,29 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,097 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
38 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,938 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 100m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,264 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 tấn
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,554 tấn
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
92 Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x10x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.787,563 kg
93 Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,219 kg
94 Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.331,955 kg
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 tấn
96 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
97 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
98 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
99 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
100 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,035 m2
101 Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,24 m2
104 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
105 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 m2
106 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
107 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m2
108 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
109 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 100m2
110 Ngói úp nóc 3 viên /md Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,3 viên
111 Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 0,4mm, khung STK hộp 30x30x1,2 (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,56 m2
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,901 m2
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,876 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,156 m2
115 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,274 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,132 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,407 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,366 m2
119 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,179 m2
120 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,358 m2
121 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,325 m2
122 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,702 m2
123 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,472 m2
124 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,18 m
125 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
126 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
127 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m2
128 Công tác ốp đá chẻ xanh nhân tạo 100x200, vữa xi măng mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,49 m2
129 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
130 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,68 m2
131 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,17 m2
132 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,532 m2
133 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m2
134 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,755 m2
135 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,021 m2
136 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,341 m2
137 Lát nền, sàn, bằng đá chẻ xanh 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m2
138 Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m2
139 Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,87 m2
140 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,986 m2
141 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,481 m2
142 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,688 m2
143 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,87 m2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,674 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.421,351 m2
146 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,826 m2
147 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 100m2
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
149 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
151 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,285 m3
156 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
157 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 100m2
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
163 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
164 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,98 m2
165 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 m2
166 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
167 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
171 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
173 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
178 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
179 Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
185 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
187 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
190 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
192 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
193 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Lắp đặt vòi đơn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
195 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn đôi LED TUBO T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA(ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA (ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA (ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA(ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA(ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt tủ điện 24 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện 13 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.380 m
20 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740 m
21 Lắp đặt dây CXV-10mm2 (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
22 Lắp đặt dây CXV-16mm2 (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) (cáp dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
25 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
26 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
27 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
29 Lắp đặt nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
30 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
31 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
32 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
33 Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
34 Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
35 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét R=114M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
6 Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Kéo rải dây cáp thoát sét (cáp đồng trần 50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Kéo rải dây cáp thoát sét (cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Lắp đặt thép L 63x63x6, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
10 Lắp đặt thép L 63x63x6, L=1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
11 Gia công lắp đặt tấm tole chống dột (tole tráng kẽm dày 1,2li) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42 dày 3,2li) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34, BÌNH MINH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
15 Lắp đặt co các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
D CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Bê tông cốt thép với tải trọng thử P_thử lên đến 60 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.455E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.091E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này; Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (công trình Dân dụng – Cấp III). + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 1.818.500.000 đồng (50 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.911.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->