Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317275-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210213945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:02:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,024,555,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,475,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông ca ngày Theo hồ sơ thiết kế 1.440 công
2 Biển báo tròn cạnh 70cm (Khấu hao 1,5%*12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
3 Biển báo tam giác cạnh D70cm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
4 Biển chữ nhật (biển I.440) KT 1275x400mm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
5 Biển chữ nhật (biển I.441) KT 1300x900mm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
6 Biển thông tin công trình KT:1600x2000mm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
7 Biển báo KT:800x300mm (Biển xin lổi) (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
8 Đèn chiếu sáng ban đêm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
9 Đèn báo hiệu (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
10 Cung cấp cột biển báo loại 1 L=4.65m, mạ kẽm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 16 trụ
11 Cung cấp cột biển báo loại 2 L=3.9m, mạ kẽm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 8 trụ
12 Lắp đặt trụ biển báo và biển báo các loại Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
13 Sản xuất hàng rào báo hiệu bằng thép hình (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 11,52 m2
14 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào báo hiệu (ĐM *1.6) Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m
15 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 9,528 m2
16 Sản xuất hàng rào tôn (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 16,38 m2
17 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn (ĐM *1.6) Theo hồ sơ thiết kế 840 m
18 Cung cấp Bu lông D5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 3.360 Cái
19 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 210 m2
20 Bê tông đá 1x2 16Mpa chân cột đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 5,04 m3
21 Ván khuôn chân cột đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,672 100m2
22 Lắp đặt chân cột, TL 1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 280 cái
C PHẦN TUYẾN
D NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ dày 20cm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 39,234 100m3
2 Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12kn/m Theo hồ sơ thiết kế 352,249 100m2
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 85,089 100m3
4 Cắt mặt đường BTN dày trung bình 12cm Theo hồ sơ thiết kế 21,064 100m
5 Đào mặt đường BTN (đường cũ) bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế 20,548 100m3
6 Đắp nền đường, cát K95 bằng máy lu bánh thép 25 tấn (đắp nền + đắp cát K95 dày 30cm) Theo hồ sơ thiết kế 42,422 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25 tấn, K95 bù lún trong quá trình thi công Theo hồ sơ thiết kế 9,221 100m3
8 Mua đất đắp bao mái taluy ( đã xét đến tận dụng 30% đất đào khuôn đường) Theo hồ sơ thiết kế 16,417 100m3
9 Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 37,118 100m3
10 Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 25 tấn K90 Theo hồ sơ thiết kế 37,018 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 24,341 100m3
12 Đá mi dày 30cm, K=1.0÷1.02 Theo hồ sơ thiết kế 38,215 100m3
13 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm Theo hồ sơ thiết kế 42,777 100m3
14 Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 99,385 100m2
15 BTN C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 99,385 100m2
16 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 99,385 100m2
17 BTN C12,5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 99,385 100m2
18 Cày sọc mặt đường hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 100,184 100 m²
19 Cấp phối đá dăm loại 1 K98 Theo hồ sơ thiết kế 25,947 100m3
20 Bù vênh BTNC C19, (qui đổi dày trunh bình 5 cm) Theo hồ sơ thiết kế 1,487 100m2
21 Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 101,671 100m2
22 BTN C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 100,184 100m2
23 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 100,184 100m2
24 BTN C12,5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 100,184 100m2
25 Cắt mặt đường BTN dày trung bình 12cm Theo hồ sơ thiết kế 0,746 100m
26 Đào mặt đường BTN (đường cũ) bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100m3
27 Cấp phối đá dăm loại 1, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100m3
E VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN
F VỈA HÈ
1 Đắp cát K95, dày 30cm bằng máy lu bánh thép 25 tấn Theo hồ sơ thiết kế 17,917 100m3
2 Lát gạch tự chèn 35Mpa, dày 10cm (gạch không màu) Theo hồ sơ thiết kế 5.972,23 m2
3 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg K90 Theo hồ sơ thiết kế 0,278 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1, K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,555 100m3
5 Bê tông lót đá 1x2, 16MPa, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 55,527 m3
6 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,278 100m3
7 Lát gạch tự chèn 35Mpa, dày 10cm (gạch không màu) Theo hồ sơ thiết kế 55,527 m2
G BÓ VỈA
1 Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 139,348 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 15,806 100m2
3 Bê tông đá 1x2, 25Mpa Theo hồ sơ thiết kế 412,883 m3
4 Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 21,785 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,697 100m2
6 Bê tông đá 1x2, 25Mpa Theo hồ sơ thiết kế 45,27 m3
7 Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 7,259 m3
8 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 3,056 100m2
9 Bê tông đá 1x2, 25Mpa Theo hồ sơ thiết kế 29,036 m3
H BÓ NỀN
1 Gạch xây 8Mpa Theo hồ sơ thiết kế 357,289 m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC TỰ NHIÊN
1 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,657 100m2
2 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, 16Mpa Theo hồ sơ thiết kế 19,68 m3
3 Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 10,659 m3
J VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 1,222 100m3
2 Đá mi dày 30cm, K=1.0÷1.02 Theo hồ sơ thiết kế 0,67 100m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,782 100m3
4 Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,235 100m2
5 BTN C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 2,235 100m2
6 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,235 100m2
7 BTN C12,5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 2,235 100m2
8 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 1,159 100m3
9 Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 12,756 100m2
10 BTN C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 12,756 100m2
11 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 12,756 100m2
12 BTN C12,5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 12,756 100m2
K TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Vạch sơn màu trắng dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế 925,832 m2
2 Vạch sơn màu vàng dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế 108,117 m2
3 Vạch sơn giảm tốc, màu vàng dày 6.0mm Theo hồ sơ thiết kế 165,5 m2
4 Sơn trắng đỏ dải phân cách giữa Theo hồ sơ thiết kế 175,743 m2
5 Cột biển báo loại 1 L=3,1m, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 10 trụ
6 Cột biển báo loại 3 L=3,6m, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 6 trụ
7 Cột biển báo loại 4 L=3,8m, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 4 trụ
8 Cột biển báo loại 5 L=4,6m, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
9 Cột biển báo tên đường L=3,1m, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 6 trụ
10 Lắp đặt trụ biển báo và biển báo các loại Theo hồ sơ thiết kế 31 cái
11 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
12 Biển chữ nhật KT 70x60 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Biển chữ nhật KT: 56.3x87.5cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Biển chữ nhật KT: 60x80cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Biển báo tròn cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Biển chữ nhật tên đường KT 75x40 cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Biển chữ nhật tên cầu KT 90x45 cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Cung cấp và lắp đặt bu lông 6x30 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
19 Thép L30x30x3 Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
20 Cung cấp và lắp đặt Bu lông D10 dài 12cm Theo hồ sơ thiết kế 114 cái
21 Bê tông đá 1x2, 12Mpa, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,253 m3
22 Lát gạch Tezzaro có màu (Kt: 40x40x3cm), Vữa đệm 8MPa, dày 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế 5,05 m2
23 Cung cấp cọc composite, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Bu long M12, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
25 Khoan bu long M12, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 1,44 lỗ khoan
26 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 100,019 100m3
27 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) Theo hồ sơ thiết kế 100,019 100m3/km
28 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 20,675 100m3
29 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) Theo hồ sơ thiết kế 20,675 100m3
L PHẦN CẢI TẠO RẠCH
1 Nạo vét rạch hiện hữu bằng máy đào gầu dây 1,2m3 Theo hồ sơ thiết kế 8,57 100m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 8,57 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 8,57 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 10,2km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM*10,2) Theo hồ sơ thiết kế 8,57 100m3/km
M PHẦN THOÁT NƯỚC
N PHẦN CỐNG
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
4 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 139 đoạn ống
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
8 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 63 đoạn ống
9 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
10 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
11 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
12 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 81 đoạn ống
13 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
14 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
15 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 135 đoạn ống
16 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
17 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
18 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
19 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 63 đoạn ống
20 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
21 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
22 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
23 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 32 đoạn ống
24 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
25 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
26 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
27 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 26 đoạn ống
28 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
29 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
30 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 18 đoạn ống
31 Mối nối jiont cao su cống D600mm Theo hồ sơ thiết kế 183 mối nối
32 Mối nối jiont cao su cống D800mm Theo hồ sơ thiết kế 90 mối nối
33 Mối nối jiont cao su cống D1000mm Theo hồ sơ thiết kế 98 mối nối
34 Mối nối jiont cao su cống D1200mm Theo hồ sơ thiết kế 146 mối nối
35 Vữa XM 8Mpa mối nối (ĐM/0,03) Theo hồ sơ thiết kế 9,606 m3
36 Cung cấp gối cống D600mm Theo hồ sơ thiết kế 366 cái
37 Cung cấp gối cống D800mm Theo hồ sơ thiết kế 180 cái
38 Cung cấp gối cống D1000mm Theo hồ sơ thiết kế 196 cái
39 Cung cấp gối cống D1200mm Theo hồ sơ thiết kế 292 cái
40 Lắp đặt gối cống D600mm Theo hồ sơ thiết kế 366 cái
41 Lắp đặt gối cống D800mm Theo hồ sơ thiết kế 180 cái
42 Lắp đặt gối cống D1000mm Theo hồ sơ thiết kế 196 cái
43 Lắp đặt gối cống D1200mm Theo hồ sơ thiết kế 292 cái
44 BT móng đá 1x2, 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 846,474 m3
45 Ván khuôn thép móng cống Theo hồ sơ thiết kế 15,07 100m2
46 Đắp cát lót móng cống bằng móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐM *0,85) Theo hồ sơ thiết kế 2,754 100m3
47 Đóng cọc cừ tràm 25 cây/m2, L=4m, bằng máy đào 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 2.749,91 100m
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 42,497 100m3
49 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 42,497 100m3
50 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) Theo hồ sơ thiết kế 42,497 100m3
51 Đắp cát lu lèn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K95 Theo hồ sơ thiết kế 31,428 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,021 100m3
53 Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*3,4 tháng + 3,5%*7 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 6,094 100m
54 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 38,394 100m
55 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) Theo hồ sơ thiết kế 4,266 100m
56 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 38,394 100m
57 Cung cấp thép hình làm hệ giằng dọc, giằng ngang, (KH 1,5%*3,4 tháng + 5%*7 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 6,017 Tấn
58 Lắp dựng và tháo dỡ hệ giằng dọc, giằng ngang bằng thép hình (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 42,117 tấn
59 Cung cấp thép tấm chắn đất, (KH 1,5%*3,4 tháng + 5%*7 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 5,74 tấn
60 Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm chắn đất (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 40,177 tấn
61 Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*3,7 tháng + 3,5%*7 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 20,843 100m
62 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 137,146 100m
63 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) Theo hồ sơ thiết kế 8,754 100m
64 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 20,843 100m
65 Cung cấp thép hình làm hệ giằng dọc, giằng ngang, (KH 1,5%*3,7 tháng + 5%*7 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 12,548 Tấn
66 Lắp dựng và tháo dỡ hệ giằng dọc, giằng ngang bằng thép hình (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 87,836 tấn
67 Cung cấp thép tấm chắn đất, (KH 1,5%*3,7 tháng + 5%*7 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 11,772 tấn
68 Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm chắn đất (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 82,404 tấn
69 Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*2,9 tháng + 3,5%*4 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 13,79 100m
70 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 52,796 100m
71 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) Theo hồ sơ thiết kế 2,364 100m
72 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 52,796 100m
73 Cung cấp thép hình làm hệ giằng dọc, giằng ngang, (KH 1,5%*2,9 tháng + 5%*4 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 6,044 Tấn
74 Lắp dựng và tháo dỡ hệ giằng dọc, giằng ngang bằng thép hình (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 24,176 tấn
75 Cung cấp thép tấm chắn đất, (KH 1,5%*2,9 tháng + 5%*4 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 5,568 Tấn
76 Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm chắn đất (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 22,272 tấn
O GIẾNG THU - GIẾNG THĂM
1 BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 16Mpa Theo hồ sơ thiết kế 131,895 m3
2 Cốt thép phần giếng thu đúc sẵn, D Theo hồ sơ thiết kế 11,832 tấn
3 Cốt thép phần giếng thu đúc sẵn, D > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,341 tấn
4 Ván khuôn thép phần giếng thu đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 9,065 100m2
5 Lắp dựng phần giếng thu đúc sẵn bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 102 cấu kiện
6 BTCT phần giếng thu đổ tại chỗ đá 1x2, 16Mpa Theo hồ sơ thiết kế 129,178 m3
7 Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D Theo hồ sơ thiết kế 4,172 tấn
8 Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,868 tấn
9 Ván khuôn thép phần giếng thu đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 11,529 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 80,256 m3
11 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,614 100m2
12 Đóng cọc cừ tràm 25 cây/m2, L=4m, bằng máy đào 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 401,28 100m
13 Đắp cát lót móng cống bằng móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐM *0,85) Theo hồ sơ thiết kế 0,401 100m3
14 BTCT các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, 16Mpa Theo hồ sơ thiết kế 6,169 m3
15 BTCT các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa Theo hồ sơ thiết kế 7,696 m3
16 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D Theo hồ sơ thiết kế 0,621 tấn
17 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,741 tấn
18 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 1,206 100m2
19 Cung cấp thép hình bo góc khuôn giếng mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,458 tấn
20 Cung cấp thép tấm bo góc tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,339 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép hình bo góc tấm đan, TL 1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 1,797 tấn
22 Bu lông inox M14, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế 592 1bộ
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn giếng thu- giếng thăm bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 210 cấu kiện
24 Cung cấp nắp giếng bằng gang loại 1 KT 900x900x70, khung vuông âm nắp tròn, có bản lề, chịu tải trọng 40T (bề mặt kín nước) Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
25 Cung cấp nắp giếng bằng gang loại 2 KT 900x900x70, khung vuông âm nắp tròn, có bản lề, chịu tải trọng 40T (bề mặt thu nước) Theo hồ sơ thiết kế 31 cái
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hộp + van ngăn mùi đá 1x2, vữa bê tông mác 25Mpa Theo hồ sơ thiết kế 13,32 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn hộp + van ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 0,533 100m2
28 Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 14,06 m2
29 Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 14,06 m2
30 Gia công Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 tấn
31 Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 tấn
32 Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Theo hồ sơ thiết kế 148 1bộ
33 Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm Theo hồ sơ thiết kế 592 1bộ
34 Cung cấp và Lắp đặt Vít nở M10x80 Theo hồ sơ thiết kế 296 1bộ
35 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế 296 lỗ khoan
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 25Mpa Theo hồ sơ thiết kế 11,84 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 8,14 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cửa thu nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,538 tấn
39 Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế 2,546 100m2
40 Cung cấp bó vỉa thu nước xiên bằng gang, KT 1200x350x200 Theo hồ sơ thiết kế 74 Bộ
41 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 74 cấu kiện
42 Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) Theo hồ sơ thiết kế 74 Bộ
43 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 74 cấu kiện
44 Cung cấp khung lưới chắn rác xiên bằng gang cầu, KT 1200x610x70 Theo hồ sơ thiết kế 74 Bộ
45 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 74 cấu kiện
46 Gia công Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 1,625 tấn
47 Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 1,625 tấn
48 Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,72 m2
49 Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,72 m2
50 Lắp đặt bản lề inox Theo hồ sơ thiết kế 62 cái
51 Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm Theo hồ sơ thiết kế 62 1bộ
52 Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm Theo hồ sơ thiết kế 124 1bộ
53 BT cốt thép đá 1x2, 16Mpa Theo hồ sơ thiết kế 30,376 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 1,301 tấn
55 Ván khuôn thép cổ giếng Theo hồ sơ thiết kế 2,754 100m2
56 Cốt thép bậc thang, D Theo hồ sơ thiết kế 0,809 tấn
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 18,096 100m3
58 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 18,096 100m3
59 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) Theo hồ sơ thiết kế 18,096 100m3
60 Đắp cát lu lèn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K95 Theo hồ sơ thiết kế 4,503 100m3
61 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,503 100m3
62 Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*3,7 tháng + 3,5%*12 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 4,992 100m
63 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 57,266 100m
64 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) Theo hồ sơ thiết kế 2,634 100m
65 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 57,266 100m
66 Cung cấp thép hình làm hệ giằng dọc, giằng ngang, (KH 1,5%*3,7 tháng + 5%*12 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 2,111 Tấn
67 Lắp dựng và tháo dỡ hệ giằng dọc, giằng ngang bằng thép hình (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 25,33 tấn
68 Cung cấp thép tấm chắn đất, (KH 1,5%*3,7 tháng + 5%*12 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 1,901 tấn
69 Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm chắn đất (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 22,815 tấn
P CỬA XẢ
1 Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa Theo hồ sơ thiết kế 27,68 m3
2 Cốt thép cửa xả, D Theo hồ sơ thiết kế 1,157 tấn
3 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 2,54 m3
4 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,77 100m2
5 Đắp cát lót móng cống bằng móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐM *0,85) Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
6 Đóng cọc cừ tràm 25 cây/m2, L=4m, bằng máy đào 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 36,24 100m
7 Làm và thả rọ đá gia cố cửa xả D600 KT1.0x0.5x3.2m Theo hồ sơ thiết kế 1 rọ
8 Làm và thả rọ đá gia cố cửa xả D1000 KT1.0x0.5x3.67m Theo hồ sơ thiết kế 1 rọ
9 Làm và thả rọ đá gia cố cửa xả D1200 KT1.0x0.5x4.28m Theo hồ sơ thiết kế 2 rọ
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,964 100m3
11 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 0,964 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) Theo hồ sơ thiết kế 0,964 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,457 100m3
14 Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*2 tháng + 3,5%*2 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 1,74 100m
15 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 3,364 100m
16 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) Theo hồ sơ thiết kế 0,116 100m
17 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 3,364 100m
Q HẠNG MỤC KHÁC
1 Đập phá bê tông (khuôn, cổ…..) bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 0,896 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
4 Bê tông đá 1x2 16Mpa hố ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
5 Ván khuôn thép cải tạo hố ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
6 Đập bỏ cống hiện hữu D800, D1000mm bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 158 m3
7 Vận chuyển cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 1,58 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) Theo hồ sơ thiết kế 1,58 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 3,855 100m3
10 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 2,991 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) Theo hồ sơ thiết kế 2,991 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 7,842 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,785 100m3
14 Bê tông đá 1x2 16Mpa tấm đan gia cường đỉnh cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 4,73 m3
15 Ván khuôn tấm đan gia cường đỉnh cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,126 100m2
16 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
17 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 1,748 tấn
18 Lắp đặt tấm đan gia cường đỉnh cống đúc sẵn bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 21 cấu kiện
R THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
S PHẦN CỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế 17,011 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 20,159 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 18,64 100m3
T PHẦN GIẾNG THU
1 Xây gạch thẻ KT 4x8x18 cm dày 20cm, vữa xi măng 8Mpa Theo hồ sơ thiết kế 39,88 m3
2 Vữa tô 8Mpa, dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 798 m2
3 Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 9,08 m3
4 BTCT đá 1x2, 16Mpa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,556 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,285 tấn
6 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m2
7 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo hồ sơ thiết kế 142 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 2,998 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,709 100m3
10 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế 23,157 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) Theo hồ sơ thiết kế 23,157 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8536E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2648E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 1200mm trở lên), có giá trị hợp đồng ≥ 39.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 1200mm trở lên) ≥ 118.050.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 118.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->