Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:02:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,024,555,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,475,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông ca ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 1.440 | công |
| 2 | Biển báo tròn cạnh 70cm (Khấu hao 1,5%*12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh D70cm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 4 | Biển chữ nhật (biển I.440) KT 1275x400mm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Biển chữ nhật (biển I.441) KT 1300x900mm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 6 | Biển thông tin công trình KT:1600x2000mm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Biển báo KT:800x300mm (Biển xin lổi) (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 9 | Đèn báo hiệu (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 10 | Cung cấp cột biển báo loại 1 L=4.65m, mạ kẽm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | trụ |
| 11 | Cung cấp cột biển báo loại 2 L=3.9m, mạ kẽm (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 12 | Lắp đặt trụ biển báo và biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Sản xuất hàng rào báo hiệu bằng thép hình (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào báo hiệu (ĐM *1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 15 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 9,528 | m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào tôn (Khấu hao 1,5%* 12 tháng + 5%*8 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 17 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn (ĐM *1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 18 | Cung cấp Bu lông D5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.360 | Cái |
| 19 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 16Mpa chân cột đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chân cột đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt chân cột, TL 1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| C | PHẦN TUYẾN | |||
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 20cm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,234 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12kn/m | Theo hồ sơ thiết kế | 352,249 | 100m2 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,089 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,064 | 100m |
| 5 | Đào mặt đường BTN (đường cũ) bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,548 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, cát K95 bằng máy lu bánh thép 25 tấn (đắp nền + đắp cát K95 dày 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,422 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25 tấn, K95 bù lún trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,221 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp bao mái taluy ( đã xét đến tận dụng 30% đất đào khuôn đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,417 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,118 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 25 tấn K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,018 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,341 | 100m3 |
| 12 | Đá mi dày 30cm, K=1.0÷1.02 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,215 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,777 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,385 | 100m2 |
| 15 | BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,385 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,385 | 100m2 |
| 17 | BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,385 | 100m2 |
| 18 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 100,184 | 100 m² |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,947 | 100m3 |
| 20 | Bù vênh BTNC C19, (qui đổi dày trunh bình 5 cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,487 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,671 | 100m2 |
| 22 | BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,184 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,184 | 100m2 |
| 24 | BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,184 | 100m2 |
| 25 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,746 | 100m |
| 26 | Đào mặt đường BTN (đường cũ) bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| E | VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN | |||
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát K95, dày 30cm bằng máy lu bánh thép 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,917 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch tự chèn 35Mpa, dày 10cm (gạch không màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.972,23 | m2 |
| 3 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, 16MPa, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,527 | m3 |
| 6 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch tự chèn 35Mpa, dày 10cm (gạch không màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,527 | m2 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 139,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,806 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 412,883 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 21,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,697 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 45,27 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,259 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 29,036 | m3 |
| H | BÓ NỀN | |||
| 1 | Gạch xây 8Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 357,289 | m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,657 | 100m2 |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 19,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,659 | m3 |
| J | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,222 | 100m3 |
| 2 | Đá mi dày 30cm, K=1.0÷1.02 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,782 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,235 | 100m2 |
| 5 | BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,235 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,235 | 100m2 |
| 7 | BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,235 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,159 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,756 | 100m2 |
| 10 | BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,756 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,756 | 100m2 |
| 12 | BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,756 | 100m2 |
| K | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn màu trắng dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 925,832 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu vàng dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 108,117 | m2 |
| 3 | Vạch sơn giảm tốc, màu vàng dày 6.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 165,5 | m2 |
| 4 | Sơn trắng đỏ dải phân cách giữa | Theo hồ sơ thiết kế | 175,743 | m2 |
| 5 | Cột biển báo loại 1 L=3,1m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | trụ |
| 6 | Cột biển báo loại 3 L=3,6m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 7 | Cột biển báo loại 4 L=3,8m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 8 | Cột biển báo loại 5 L=4,6m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 9 | Cột biển báo tên đường L=3,1m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 10 | Lắp đặt trụ biển báo và biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Biển chữ nhật KT 70x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Biển chữ nhật KT: 56.3x87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Biển chữ nhật KT: 60x80cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển báo tròn cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Biển chữ nhật tên đường KT 75x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Biển chữ nhật tên cầu KT 90x45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bu lông 6x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Thép L30x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông D10 dài 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 21 | Bê tông đá 1x2, 12Mpa, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | m3 |
| 22 | Lát gạch Tezzaro có màu (Kt: 40x40x3cm), Vữa đệm 8MPa, dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,05 | m2 |
| 23 | Cung cấp cọc composite, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bu long M12, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Khoan bu long M12, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | lỗ khoan |
| 26 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 100,019 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 100,019 | 100m3/km |
| 28 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 20,675 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,675 | 100m3 |
| L | PHẦN CẢI TẠO RẠCH | |||
| 1 | Nạo vét rạch hiện hữu bằng máy đào gầu dây 1,2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 10,2km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM*10,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | 100m3/km |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| N | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | đoạn ống |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 31 | Mối nối jiont cao su cống D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 183 | mối nối |
| 32 | Mối nối jiont cao su cống D800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | mối nối |
| 33 | Mối nối jiont cao su cống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | mối nối |
| 34 | Mối nối jiont cao su cống D1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | mối nối |
| 35 | Vữa XM 8Mpa mối nối (ĐM/0,03) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,606 | m3 |
| 36 | Cung cấp gối cống D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 366 | cái |
| 37 | Cung cấp gối cống D800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 38 | Cung cấp gối cống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | cái |
| 39 | Cung cấp gối cống D1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 292 | cái |
| 40 | Lắp đặt gối cống D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 366 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cống D800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 42 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cống D1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 292 | cái |
| 44 | BT móng đá 1x2, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 846,474 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 15,07 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát lót móng cống bằng móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐM *0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,754 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc cừ tràm 25 cây/m2, L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.749,91 | 100m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,497 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 42,497 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,497 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát lu lèn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,428 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,021 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*3,4 tháng + 3,5%*7 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,094 | 100m |
| 54 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,394 | 100m |
| 55 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,266 | 100m |
| 56 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,394 | 100m |
| 57 | Cung cấp thép hình làm hệ giằng dọc, giằng ngang, (KH 1,5%*3,4 tháng + 5%*7 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,017 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ giằng dọc, giằng ngang bằng thép hình (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,117 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép tấm chắn đất, (KH 1,5%*3,4 tháng + 5%*7 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,74 | tấn |
| 60 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm chắn đất (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,177 | tấn |
| 61 | Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*3,7 tháng + 3,5%*7 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,843 | 100m |
| 62 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 137,146 | 100m |
| 63 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,754 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,843 | 100m |
| 65 | Cung cấp thép hình làm hệ giằng dọc, giằng ngang, (KH 1,5%*3,7 tháng + 5%*7 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,548 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ giằng dọc, giằng ngang bằng thép hình (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,836 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tấm chắn đất, (KH 1,5%*3,7 tháng + 5%*7 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,772 | tấn |
| 68 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm chắn đất (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 82,404 | tấn |
| 69 | Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*2,9 tháng + 3,5%*4 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,79 | 100m |
| 70 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,796 | 100m |
| 71 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,364 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,796 | 100m |
| 73 | Cung cấp thép hình làm hệ giằng dọc, giằng ngang, (KH 1,5%*2,9 tháng + 5%*4 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,044 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ giằng dọc, giằng ngang bằng thép hình (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,176 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép tấm chắn đất, (KH 1,5%*2,9 tháng + 5%*4 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,568 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm chắn đất (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,272 | tấn |
| O | GIẾNG THU - GIẾNG THĂM | |||
| 1 | BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 131,895 | m3 |
| 2 | Cốt thép phần giếng thu đúc sẵn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 11,832 | tấn |
| 3 | Cốt thép phần giếng thu đúc sẵn, D > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,341 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép phần giếng thu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,065 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng phần giếng thu đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | cấu kiện |
| 6 | BTCT phần giếng thu đổ tại chỗ đá 1x2, 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 129,178 | m3 |
| 7 | Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,172 | tấn |
| 8 | Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,868 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép phần giếng thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,529 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 80,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,614 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm 25 cây/m2, L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 401,28 | 100m |
| 13 | Đắp cát lót móng cống bằng móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐM *0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 14 | BTCT các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,169 | m3 |
| 15 | BTCT các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,696 | m3 |
| 16 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | tấn |
| 17 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,741 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,206 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp thép hình bo góc khuôn giếng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,458 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm bo góc tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép hình bo góc tấm đan, TL 1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,797 | tấn |
| 22 | Bu lông inox M14, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 592 | 1bộ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn giếng thu- giếng thăm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | cấu kiện |
| 24 | Cung cấp nắp giếng bằng gang loại 1 KT 900x900x70, khung vuông âm nắp tròn, có bản lề, chịu tải trọng 40T (bề mặt kín nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 25 | Cung cấp nắp giếng bằng gang loại 2 KT 900x900x70, khung vuông âm nắp tròn, có bản lề, chịu tải trọng 40T (bề mặt thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hộp + van ngăn mùi đá 1x2, vữa bê tông mác 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn hộp + van ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 28 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,06 | m2 |
| 29 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,06 | m2 |
| 30 | Gia công Thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | 1bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 592 | 1bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Vít nở M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 296 | 1bộ |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 296 | lỗ khoan |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,84 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,14 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cửa thu nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,546 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp bó vỉa thu nước xiên bằng gang, KT 1200x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cấu kiện |
| 42 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (1170x235x50mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cấu kiện |
| 44 | Cung cấp khung lưới chắn rác xiên bằng gang cầu, KT 1200x610x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cấu kiện |
| 46 | Gia công Thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,625 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu Thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,625 | tấn |
| 48 | Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 49 | Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bản lề inox | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | 1bộ |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | 1bộ |
| 53 | BT cốt thép đá 1x2, 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 30,376 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,301 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,754 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép bậc thang, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,096 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 18,096 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,096 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát lu lèn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,503 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,503 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*3,7 tháng + 3,5%*12 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,992 | 100m |
| 63 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,266 | 100m |
| 64 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,634 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,266 | 100m |
| 66 | Cung cấp thép hình làm hệ giằng dọc, giằng ngang, (KH 1,5%*3,7 tháng + 5%*12 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,111 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ giằng dọc, giằng ngang bằng thép hình (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,33 | tấn |
| 68 | Cung cấp thép tấm chắn đất, (KH 1,5%*3,7 tháng + 5%*12 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,901 | tấn |
| 69 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm chắn đất (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,815 | tấn |
| P | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa xả, D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,157 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát lót móng cống bằng móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐM *0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm 25 cây/m2, L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,24 | 100m |
| 7 | Làm và thả rọ đá gia cố cửa xả D600 KT1.0x0.5x3.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá gia cố cửa xả D1000 KT1.0x0.5x3.67m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá gia cố cửa xả D1200 KT1.0x0.5x4.28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | rọ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,457 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp Cọc ván thép loại III, (KH 1,17%*2 tháng + 3,5%*2 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m |
| 15 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,364 | 100m |
| 16 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất - ĐM*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,364 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đập phá bê tông (khuôn, cổ…..) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 16Mpa hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cải tạo hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đập bỏ cống hiện hữu D800, D1000mm bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,855 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,991 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,991 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,842 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,785 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 16Mpa tấm đan gia cường đỉnh cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,73 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan gia cường đỉnh cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 17 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,748 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan gia cường đỉnh cống đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| R | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| S | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,011 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,159 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,64 | 100m3 |
| T | PHẦN GIẾNG THU | |||
| 1 | Xây gạch thẻ KT 4x8x18 cm dày 20cm, vữa xi măng 8Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 39,88 | m3 |
| 2 | Vữa tô 8Mpa, dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 798 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,08 | m3 |
| 4 | BTCT đá 1x2, 16Mpa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,556 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,998 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,709 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 23,157 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,157 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8536E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2648E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 1200mm trở lên), có giá trị hợp đồng ≥ 39.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 1200mm trở lên) ≥ 118.050.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
118.050.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi