Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa buồng bệnh, nhà vệ sinh khoa điều trị Nữ Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315703-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa buồng bệnh, nhà vệ sinh khoa điều trị Nữ Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210313481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí giao trong dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2021; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:12:00 đến ngày 2021-03-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 441,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1 Tháo dỡ cửa Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 6,2 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2,06 m2
3 Phá dỡ nền gạch men Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 7,2 m2
4 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh bệnh nhân Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 39,567 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 220,608 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tầng 1) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 555,623 m2
7 Vận chuyển phế thải Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 16,8706 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 0,616 m3
9 Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 7,2 m2
10 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 39,567 m2
11 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250 x 400mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 279,36 m2
12 Bù nhân công trát tường cũ tạo phẳng để ốp Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 274,56 m2
13 Tạo ẩm, phun nước trước khi trát Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 788,7295 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 509,3695 m2
15 Đóng trần Aluminium (trọn gói vật liệu khung xương) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 249,6891 m2
16 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 509,3695 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 106,471 m2
18 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 106,471 m2
19 Hút bể phốt Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 3 xe
20 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép mở quay huỳnh nhựa Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2,35 m2
21 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay huỳnh nhựa Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1,4 m2
22 Vách nhựa lõi thép mê ka trong Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 0,45 m2
23 Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hắt mê ka trong Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1,26 m2
24 Sen hoa cửa sổ Inox 304 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 6,6 kg
25 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC 3/7) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 5 công
26 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 3 cái
28 Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150 sơn tĩnh điện Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1 hộp
29 Tủ chứa áp (4Module) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2 cái
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 20 bộ
31 Lắp đặt đèn Led ốp trần Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 9 bộ
32 Lắp đặt đèn Led gắn tường đui chéo Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 14 bộ
33 Lắp đặt quạt trần (sử dụng quạt cũ) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 9 cái
34 Lắp đặt quạt đảo trần Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 7 cái
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 12 hộp
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 3 cái
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1 cái
38 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1 cái
39 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 4 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 6 cái
41 Lắp đặt đế + mặt công tắc, ổ cắm Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 15 hộp
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 38 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 12 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 36 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 566 m
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x24mm Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 300 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6195E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3239E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=02 hợp đồng; V= 310 triệu đồng; X= 620 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->