Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường Tiểu học Đức Xương, huyện Gia Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314111-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Xương, huyện Gia Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường Tiểu học Đức Xương, huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210302960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 21:54:00 đến ngày 2021-03-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,581,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4452 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3819 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5224 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3041 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3041 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5562 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,978 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6125 m3
12 Cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3391 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2593 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1239 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4727 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9478 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8502 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6546 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2462 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9189 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4492 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3671 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8051 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0983 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7586 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4022 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8039 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9577 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9577 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5368 m3
C PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0228 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5648 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1429 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6297 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2422 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9017 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6469 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,786 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,237 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6477 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9465 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3993 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5441 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0571 m3
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9538 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9538 tấn
25 Bu lông M28, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
26 Bu lông M20, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Bu lông M14, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
28 Ty ren D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1435 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1435 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,179 1m2
32 Cáp tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,75 m
33 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9888 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,22 m
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1098 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5361 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,634 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4863 m3
41 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4939 100m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1122 m3
43 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1674 m2
44 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1674 m2
45 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,14 m
46 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,3596 m2
47 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,462 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,77 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,7744 m2
50 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,646 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,24 m
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6456 m2
53 Nhân công đắp phù điêu trang trí (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
54 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m2
56 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt Inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,75 Kg
57 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,1502 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn NISHU 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,462 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn NISHU nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,55 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4664 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6625 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9875 100m2
63 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
66 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6, H=2,5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
67 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Cọc đỡ dây dẫn sét trên mái tôn, thép dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
69 Cọc đỡ dây dẫn sét trên tường, thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
70 Vít 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
71 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
72 Lắp đặt đèn compact có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
73 Thanh thép hộp 22x25mm treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
77 Mặt hình chữ nhật 1-3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
78 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
79 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,5 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,9 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,9 m
85 Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Sứ + xà đón cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Bình chữa cháy khí MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
90 Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
91 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
93 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Đai vít neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37201E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.074402E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.521.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->