Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:24:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,904,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà kho số 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.362,498 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 202,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,0354 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.165,944 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 136,8741 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 136,8741 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,9895 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86,316 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86,316 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1492 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1879 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 688,269 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 664,219 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 774,585 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 750,535 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng thép đà trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1287 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép đà trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9805 | tấn |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 868,9144 | m2 |
| 23 | Làm trần hè tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 215,79 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 341,6451 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.084,7044 | m2 |
| 26 | Đánh bóng mặt nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.084,7044 | m2 |
| 27 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 432,7837 | m |
| 28 | Gia công, Lắp đặt cửa sắt bịt tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 202,02 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7842 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7842 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8065 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8065 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9005 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9005 | tấn |
| 35 | Nhúng nóng vì kèo, thép cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.733,24 | kg |
| 36 | Nhúng nóng thép xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4.784,19 | kg |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,3095 | 100m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình và khung alunimium | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6642 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép và khung alunimium | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6642 | tấn |
| 40 | Sản xuất tấm alunimium | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 281,3465 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,456 | 100m |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 45 | Sản xuất lắp dựng máng Inox thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 72 | m |
| 46 | Tủ điện 300x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m + máng đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 240 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 840 | m |
| 55 | Ống PVC ruột gà D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,8 | 100m |
| B | Cổng, tường rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2502 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,172 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1756 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,616 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3052 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1928 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3295 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0336 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2137 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1093 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1514 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1874 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4989 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,1028 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,37 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 27 | Ốp đá cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,69 | m2 |
| 29 | Đào móng ray trượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3392 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,279 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt bằng thép hộp sơn tĩnh điện (Bao gồm cả ray và bánh xe) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,78 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt bằng thép hộp sơn tĩnh điện (Bao gồm cả ray và bánh xe) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,32 | m2 |
| 35 | Bộ chữ cắt INOX màu vàng " CỤC CẢNH SÁT PCCC VÀ CNCH" | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng lô gô huy hiệu khung thép hộp mặt Mica, bên trong gắn Led | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Ốp ALUMI bọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,552 | m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,6942 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1425 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,6168 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,2941 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,9226 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2549 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2959 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0445 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3686 | tấn |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4231 | 100m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,609 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,9809 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 665,8948 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 158,4 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,52 | m |
| 53 | Trát nẹp chỉ M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,76 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 783,454 | m2 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7579 | m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2482 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,1472 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1088 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2758 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4288 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0275 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0812 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1342 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0093 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8967 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1964 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0465 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1148 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,149 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3149 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3399 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,151 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 68,6914 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,566 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 68,6914 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 105,696 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0992 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0992 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4525 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,554 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng của sổ 2 cánh của nhựa lõi thép mở quay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,58 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,2884 | m2 |
| 87 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,984 | m2 |
| 88 | Sơn tường thạch cao ( bao gồm bả) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,968 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,4908 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Đèn lốp ốp trần D250, bóng Led 1x8W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Hộp nối âm tường 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Tủ điiện âm tường mặt Meka 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đai giữ Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặ tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khoá, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê 45 nhựa PVC ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê 45 nhựa , ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê 45 nhựa , ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 148 | Đào móng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,66 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,399 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,45 | m2 |
| 154 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,65 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5559 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0269 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0082 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.830688E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.495771E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.556.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi