Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375924-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210350429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn kinh phí Trung ương bổ sung để thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống giao thông đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 09:28:00 đến ngày 2021-04-12 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,969,662,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Đào phá mặt đường.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 162,7 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,066 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,693 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,693 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,693 100m3
C Đào nền đường, khuôn đường.
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 140,2468 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 26,647 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 20,1034 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 20,1034 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 20,1034 100m3
D Đắp nền đường.
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 7,0318 100m3
E Mặt đường BTN.
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 9,1575 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 12,0224 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 72,3811 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 72,3811 100m2
F Mặt đường BTXM.
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5,8 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 77,64 m3
G Tổ chức giao thông.
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 51,15 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 17,11 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2*3,0 mm (gờ giảm tốc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 46,11 m2
4 Mua biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 30  cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 30 cái
6 Mua biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2 cái 
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2 cái
8 Mua cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 32  cái
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
I Hệ thống rãnh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 62,7 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 124,3695 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 23,6302 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,627 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,627 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,627 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 17,7411 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 17,7411 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 17,7411 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 127,759 m3
11 Rải nilon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 24,9121 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6,4128 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 343,03 m3
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 539,1 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2.775,15 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 21,2237 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 139,33 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 9,0209 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 27,2616 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 153,92 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2.133 cấu kiện
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6,3122 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 20,44 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 256,43 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 40,88 m3
J Cống hộp.
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6,889 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,3089 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8475 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8475 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8475 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,042 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,15 m3
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 21 đoạn cống
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,4693 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1955E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.39E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.158.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->