Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349568-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210219975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:29:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,991,882,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.484,05 m3
2 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TC nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,35 100m2
3 Rải 02 lớp giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13.800,28 m2
4 Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,74 100m3
5 Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,24 100m3
6 Ván khuôn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,39 100m2
7 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.221 m
8 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 444,2 m
9 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.221 m
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,41 100m3
2 Lu tăng cường nền đường K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,55 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0.95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45,73 100m3
4 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,08 100m3
5 Đào nền đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,11 100m3
6 Đào khuôn đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,84 100m3
7 Đào rãnh đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,09 100m3
8 Đánh cấp đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,46 100m3
9 Đào đất không thích hợp đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,77 100m3
10 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4.836,12 m2
11 Vận chuyển đất C1 đi đổ bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,44 100m3
12 Vận chuyển đất C2 đi đổ bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 75,89 100m3
13 Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 26.6km Mô tả kỹ thuật theo chương IV 130 100m3
14 Đào bụi tre đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 bụi
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC BẰNG BTCT
1 Bê tông rãnh dọc M250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 734,75 m3
2 Ván khuôn thân rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85,79 100m2
3 Cốt thép rãnh dọc D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,68 tấn
4 Cốt thép rãnh dọc D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,97 tấn
5 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương IV 78,43 m2
6 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 207,9 m3
7 Đào đất hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,41 100m3
8 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,13 100m3
E TẤM ĐAN RÃNH DỌC
1 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 179,22 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,22 100m2
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23.599,68 kg
4 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15.130,44 kg
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.586 c.kiện
6 Vận chuyển tấm đan CL 500m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 448,05 Tấn
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.586 c.kiện
8 ống nhựa PVC D=3,4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.903,2 m
F HỐ THU NƯỚC
1 Bê tông thân hố thu nước M250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,41 m3
2 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,61 100m2
3 Cốt thép hố thu nước D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,08 tấn
4 Cốt thép hố thu nước D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,42 tấn
5 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,49 m3
6 Đào đất hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,44 100m3
7 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 100m3
G TẤM ĐAN HỐ THU NƯỚC
1 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,58 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,51 100m2
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 601,96 kg
4 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 384,6 kg
5 Thép góc L150x75x5 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.197,67 kg
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39 c.kiện
7 Vận chuyển tấm đan CL 500m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,44 Tấn
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39 c.kiện
9 ống nhựa PVC D=3,4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,8 m
H HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1 Bê tông thành mương M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 260,46 m3
2 Ván khuôn thân mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,67 100m2
3 Cốt thép mương D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,38 tấn
4 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,67 m3
5 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,74 m2
6 Bê tông giằng mương M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,93 m3
7 Cốt thép giằng mương D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,65 m3
8 Ván khuông giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,32 100m2
9 Đào đất mương thủy lợi đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,05 100m3
10 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,42 100m3
11 Phá dở kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương IV 227,91 m3
12 Vận chuyển đất C4 đI đổ bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,47 100m3
I CỐNG HỘP (50X50)cm
1 Bê tông ống cống M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,99 m3
2 Cốt thép cống tròn D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,23 tấn
3 Bê tông tường M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,99 m3
4 Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,39 m3
5 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,39 m3
6 Thi công mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39 mối nối
7 Lắp đặt ống cống H(50x50)cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 44 ống
8 Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 88,88 m2
9 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,7 100m2
10 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,17 100m2
11 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,46 100m2
12 Phá dở kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,73 m3
13 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,7 m3
14 Đào đất hố móng, đào dẩn dòng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,01 100m3
15 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,47 100m3
J CỐNG HỘP (75x75)cm
1 Bê tông ống cống M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,74 m3
2 Cốt thép cống tròn D Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,33 tấn
3 Bê tông tường M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,98 m3
4 Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,68 m3
5 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,29 m3
6 Thi công mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 mối nối
7 Lắp đặt ống cống H(75x75)cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 c.kiện
8 Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,48 m2
9 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,42 100m2
10 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,08 100m2
11 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,13 100m2
12 Phá dở kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,54 m3
13 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,9 m3
14 Đào đất hố móng, đào dẩn dòng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,78 100m3
15 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,63 100m3
K CỬA XẢ THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tường M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,02 m3
2 Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,45 m3
3 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,34 m3
4 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,07 100m2
5 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m2
6 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,46 m3
7 Đào đất hố móng, đào dẩn dòng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,04 100m3
8 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,01 100m3
L HỆ THỐNG AN TOÀN
1 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 79 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
4 Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,06 m3
5 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,48 100m2
M DI DỜI CỘT ĐIỆN
1 Đập bỏ bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,19 m3
2 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,37 100m3
3 Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,19 m3
4 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,22 m3
5 Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,81 m2
6 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0022 100m3
7 Lắp đặt trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên (Có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường BTXM)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->