Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:35:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,141,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SỬA CHỮA HƯ HỎNG BONG BẬT Ổ GÀ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1,2068 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả hư hỏng bằng đá dăm nước lớp trên, tb 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 26,071 | 100m2 |
| 3 | Láng một lớp tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 26,071 | 100m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 26,071 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C.12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 26,071 | 100m2 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 33,2657 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C.12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,5 cm (5cm mặt đường + 1,5cm bù vênh) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 33,2657 | 100m2 |
| C | III. VUỐT ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1,592 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C.12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1,592 | 100m2 |
| D | IV. MỞ RỘNG LỀ TẠI Km0+901.89 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,1341 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,4965 | 100m2 |
| 3 | Thi công đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,4965 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa trên mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,4965 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,4965 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C.12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,4965 | 100m2 |
| E | V. THAY THẾ VÀ LÀM MỚI BO VỈA | |||
| 1 | Sản xuất, thi công hoàn thiện Bo vỉa BTXM mác 200 đúc sẵn (KT 26x23x100) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 698 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, thi công hoàn thiện Bo vỉa hàm ếch BTCT mác 200 đúc sẵn. | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 18 | cấu kiện |
| F | VI. RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất, thi công hoàn thiện Rãnh đan BTXM mác 200 dày 5cm đúc sẵn, KT(0,2x0,3m) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 3.183 | cấu kiện |
| G | VII. RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN KT 0,5x0,75m | |||
| 1 | Sản xuất, thi công hoàn thiện Rãnh BTCT mác 200 đúc sẵn (KT 0,5x0,75m) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 955 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, thi công hoàn thiện Tấm bản BTCT mác 250 đúc sẵn, dày 15cm, KT(100x80x15cm) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 955 | cấu kiện |
| H | VIII. HOÀN TRẢ VUỐT BÊ TÔNG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 53,5232 | m3 |
| I | IX. CỐNG NGANG D1000 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 3,15 | m3 |
| 2 | Thép D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,3848 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm thân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,9 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 9 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 33,912 | m2 |
| 6 | Vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 9,45 | m2 |
| 7 | BTXM móng cống loại I đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2,28 | m3 |
| 8 | Thép D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,0757 | tấn |
| 9 | Thép D > 10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,0169 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 11 | BTXM móng cống loại I đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,57 | m3 |
| 12 | Thép D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,0174 | tấn |
| 13 | Thép D > 10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,0028 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | BTXM thân hố ga đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2,4459 | m3 |
| 16 | Thi công móng đá dăm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,396 | m3 |
| 17 | BTXM thân hố ga đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2,4758 | m3 |
| 18 | Thi công móng đá dăm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,396 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1,3568 | m3 |
| 20 | Thép D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,1874 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 4 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,9548 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đầu cống, chân khay, sân cống, mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 7,0075 | m3 |
| 24 | Gia cố taluy bằng đá hộc xây vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 4,01 | m3 |
| 25 | Đá hộc xếp khan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,5248 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1,0599 | m3 |
| 27 | Đào nền, đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 61,6738 | m3 |
| 28 | Đắp nền hoàn trả mang cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 21,8957 | 100m3 |
| 29 | Lớp đá dăm nước móng dưới dày 30cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,201 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,201 | 100m2 |
| 31 | Láng nhựa trên mặt đường cũ, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,201 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,201 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (C.12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 0,201 | 100m2 |
| J | X. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 51,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất, thi công hoàn thiện Hộ lan tôn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 3 | Sản xuất, thi công hoàn thiện Biển báo | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 21 | Cái |
| K | XI. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.713E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.542E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11). năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Từ tháng 3/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có cùng loại và cấp công trình (hoặc cao hơn) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Hợp đồng sửa chữa; Hợp đồng nâng cấp; cải tạo: Mặt đường đá dăm láng nhựa hoặc Thảm bê tông nhựa) hợp đồng có giá trị là 3,6 tỷ đồng. (Trường hợp hợp đồng tương tự trên chưa bảo đảm các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét, thì quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi